Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SFI - Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải Safi (HOSE)

Ngành: Hàng & Dịch vụ công nghiệp

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
35.00 -1.50 -4.11% 36.50 39.05 33.95 34.00-36.20 1,240 0.44 100 Mua Bán


Thị giá vốn 467.44 Số cổ phiếu đang lưu hành 13,355,293.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 4,674,352
Dao động giá 52 tuần 17.90-38.85 Room còn lại NĐTNN 5,862,923
KLGD trung bình (10 ngày) 2,301 P/E cơ bản 7.35
% Biến động giá 5 phiên -7.53 P/E pha loãng 7.35
% biến động giá 1 tháng 10.06 P/B 1.14
% biến động giá 3 tháng 46.14 EPS cơ bản (12 tháng) 4.76
% biến động giá 6 tháng 80.41 EPS pha loãng (12 tháng) 4.76
% biến động giá từ đầu năm 9.72 Giá trị sổ sách 30.61
% biến động giá 1 năm 55.56 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.11
% biến động giá kể từ khi niêm yết -68.18 ROE (trailing 4 quý) % 14.78
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/01/2021 35.00 -1.50 -4.11% 12,400 438,570,000 12,400 0.44 0 0 36.50 36.20 34.00
26/01/2021 36.50 -0.50 -1.35% 3,800 138,550,000 3,800 0.14 0 0 37.00 36.50 36.20
25/01/2021 37.00 -0.85 -2.25% 5,800 212,750,000 5,800 0.21 0 0 37.85 37.00 36.20
22/01/2021 37.85 0 0 17,700 658,615,000 17,700 0.66 0 0 37.85 37.85 37.00
21/01/2021 37.85 1.85 5.14% 20,300 753,350,000 20,300 0.75 0 0 36.00 37.85 36.10
20/01/2021 36.00 -1.00 -2.70% 18,000 640,020,000 18,000 0.64 0 0 37.00 37.00 35.00
19/01/2021 37.00 -1.70 -4.39% 31,100 1,178,880,000 31,100 1.18 0 0 40.00 40.00 36.00
18/01/2021 38.70 0.70 1.84% 14,400 556,505,000 14,400 0.56 0 0 38.00 38.80 38.10
15/01/2021 38.00 -0.85 -2.19% 41,200 1,579,995,000 41,200 1.58 0 0 38.85 39.00 38.00
14/01/2021 38.85 2.50 6.88% 65,400 2,521,125,000 65,400 2.52 0 0 38.50 38.85 37.50

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020
Tổng tài sản
554,531.87 549,685.25 574,843.84 600,742.30 609,320.02
Vốn chủ sở hữu
440,260.40 445,052.47 457,462.21 483,900.71 461,750.40
Doanh thu thuần
227,054.15 258,523.07 236,556.89 250,485.75 305,714.07
Lợi nhuận gộp
29,149.21 45,099.18 37,786.79 41,710.16 44,720.37
LN từ hoạt động SXKD
11,089.16 7,332.42 6,942.33 32,743.53 35,329.56
Lợi nhuận sau thuế
9,545.66 5,884.43 5,414.71 27,163.71 29,123.25
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
8,778.10 6,426.38 5,619.08 26,773.39 29,455.11
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
17.63 16.15 15.58 15.81 16.11
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
3.37 3.12 3.04 3.71 4.76
ROA (trailing 4 quý) %
8.11 7.15 7.68 8.35 11.70
ROE (trailing 4 quý) %
11.18 10.45 9.66 10.42 14.78

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải Safi
Tên giao dịch Sea and Air Freight International
Tên viết tắt Vận tải SAFI
Trụ sở chính 209 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 38238799
Fax +84 (28) 38226283
Số lượng nhân sự 346
Website www.safi.com.vn
Vốn điều lệ 150,853,050,000


  • 1992: Công ty Đại lý vận tải SAFI được thành lập;
  • 1995: Thành lập chi nhánh tại Hà Nội;
  • 1998: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 5.600.000.000 đồng;
  • 2000: Mở thêm chi nhánh ở Đà Nẵng;
  • 2001: Thành lập Xí nghiệp Hải Phòng;
  • 2004: Thành lập Liên doanh Yuse - Việt Nam;
  • Ngày 29/12/2006: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 03/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 113.682.420.000 đồng;
  • Ngày 16/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 143.745.770.000 đồng;
  • Ngày 23/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 150.853.050.000 đồng;

  • Đại lý vận tải, đại lý ủy thác quản lý container và giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu;
  • Khai thác, thu gom hàng hóa và vận tải nội địa;
  • Đại lý tàu biển và môi giới hàng hải;
  • Kinh doanh và khai thác kho bãi;
  • Dịch vụ hàng hải và cung ứng tàu biển;
  • Vận tải đa phương thức quốc tế.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH SITC Việt Nam 51%
Công ty Liên doanh Đại lý Vận tải Cosfi 51%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH Vận Tải và Giao Nhận Yusen (Việt Nam) 45%
Công ty TNHH KCTC Việt Nam 23%