Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SGT - Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn (HOSE)

Ngành: Công nghệ thông tin

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
17.15 1.10 6.85% 16.05 17.15 14.95 17.10-17.15 28,940 4.96 100 Mua Bán


Thị giá vốn 1,269.13 Số cổ phiếu đang lưu hành 74,001,604.00
Giá mở cửa 17.15 SLCP giao dịch tự do 22,200,481
Dao động giá 52 tuần 3.40-17.15 Room còn lại NĐTNN 26,125,404
KLGD trung bình (10 ngày) 13,857 P/E cơ bản -1,105.79
% Biến động giá 5 phiên 22.06 P/E pha loãng -1,105.79
% biến động giá 1 tháng 142.92 P/B 1.47
% biến động giá 3 tháng 214.68 EPS cơ bản (12 tháng) -0.02
% biến động giá 6 tháng 198.78 EPS pha loãng (12 tháng) -0.02
% biến động giá từ đầu năm 211.82 Giá trị sổ sách 11.64
% biến động giá 1 năm 243.00 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết -84.12 ROE (trailing 4 quý) % -0.14
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/01/2021 17.15 1.10 6.85% 289,400 4,958,640,000 289,400 4.96 0 0 17.15 17.15 17.10
26/01/2021 16.05 1.05 7.00% 357,500 5,728,250,000 357,500 5.73 0 0 16.00 16.05 15.15
25/01/2021 15.00 0.95 6.76% 65,200 978,000,000 65,200 0.98 0 0 15.00 15.00 15.00
22/01/2021 14.05 0.90 6.84% 15,100 212,155,000 15,100 0.21 0 0 13.15 14.05 14.05
21/01/2021 13.15 0.85 6.91% 18,600 244,590,000 18,600 0.24 0 0 12.30 13.15 13.15
20/01/2021 12.30 0.80 6.96% 99,700 1,226,310,000 99,700 1.23 0 0 12.30 12.30 12.30
19/01/2021 11.50 0.55 5.02% 230,400 2,681,585,000 230,400 2.68 0 0 11.70 11.70 11.00
18/01/2021 10.95 0.70 6.83% 26,000 284,050,000 26,000 0.28 0 0 10.90 10.95 10.90
15/01/2021 10.25 0.65 6.77% 66,000 676,500,000 66,000 0.68 0 0 10.25 10.25 10.25
14/01/2021 9.60 0.62 6.90% 217,800 2,090,880,000 217,800 2.09 0 0 9.60 9.60 9.60

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020
Tổng tài sản
2,083,624.07 2,118,414.36 2,283,739.40 2,281,722.40 2,474,763.95
Vốn chủ sở hữu
781,067.31 766,257.73 770,188.12 779,872.34 861,185.67
Doanh thu thuần
132,672.56 205,146.71 88,147.26 101,688.91 192,452.62
Lợi nhuận gộp
33,736.36 11,914.81 22,251.99 35,356.22 28,564.02
LN từ hoạt động SXKD
1,166.02 -14,268.08 5,970.22 11,390.86 10,842.51
Lợi nhuận sau thuế
1,177.96 -14,809.59 3,274.31 9,684.22 1,313.34
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
1,197.62 -14,875.95 2,789.73 9,354.45 1,584.06
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
34.46 20.52 18.33 19.57 16.70
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.35 0.15 -0.05 -0.02 -0.02
ROA (trailing 4 quý) %
4.98 0.54 -0.17 -0.07 -0.05
ROE (trailing 4 quý) %
12.95 1.44 -0.46 -0.20 -0.14

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn
Tên giao dịch Saigon Telecommunication and Technologies Corporation
Tên viết tắt Sài Gòn Telecom
Trụ sở chính Lô 46, Công viên phần mền Quang Trung, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 37159909
Fax +84 (28) 37159909
Số lượng nhân sự 261
Website www.saigontel.vn
Vốn điều lệ 740,019,140,000


  • Ngày 14/05/2002: Công ty Cổ Phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn được thành lập với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
  • Ngày 19/03/2003: Công ty chính thức cung cấp dịch vụ Internet tốc độ cao ở Khu công nghiệp Tân Tạo và Khu Công nghiệp Việt Nam – Singapore (VSIP) và tăng vốn điều lệ lên 23 tỷ đồng.
  • Ngày 18/01/2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
  • Ngày 20/03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
  • Ngày 08/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng;
  • Ngày 25/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng;
  • Ngày 18/01/2008: Chính thức giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
  • Tháng 07/2008: Tăng vốn điều lệ lên 585 tỷ đồng;
  • Tháng 07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 672,750 tỷ đồng;
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 740,019 tỷ đồng;

  • Đầu tư, xây dựng, kinh doanh cơ sở hạ tầng: khu ICT, khu công nghiệp CNC, khu công viên phần mềm, cao ốc thông minh trên toàn quốc;
  • Cung cấp dịch vụ truy nhập Internet và các dịch vụ gia tăng trên nền Internet;
  • Cung cấp dịch vụ truyền thông truyền hình, khai thác kênh truyền hình quảng bá;
  • Cung cấp giải pháp tổng thể về viễn thông, công nghệ thông tin, tích hợp hệ thống và cung cấp thiết bị viễn thông;
  • Cung cấp dịch vụ trực tuyến: trò chơi trực tuyến (Game Online), thanh toán trực tuyến phục vụ thương mại điện tử;
  • Các ngành nghề khác theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty Cổ phần Truyền thông VTC – SAIGONTEL (VSM) 51%
Công ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến Cộng Đồng Việt (VietUnion) 55%
Công ty Cổ phần Dệt may Viễn thông Sài Gòn Vi Na 52%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ