Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SGT - Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn (HOSE)

Ngành: Công nghệ thông tin

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
16.95 -1.25 -6.87% 18.20 19.45 16.95 16.95-17.40 8,600 1.47 100 Mua Bán


Thị giá vốn 1,254.33 Số cổ phiếu đang lưu hành 74,001,604.00
Giá mở cửa 17.30 SLCP giao dịch tự do 22,200,481
Dao động giá 52 tuần 4.00-18.40 Room còn lại NĐTNN 26,362,493
KLGD trung bình (10 ngày) 66,100 P/E cơ bản 100.28
% Biến động giá 5 phiên 7.28 P/E pha loãng 100.28
% biến động giá 1 tháng 5.28 P/B 1.46
% biến động giá 3 tháng 65.37 EPS cơ bản (12 tháng) 0.17
% biến động giá 6 tháng 213.89 EPS pha loãng (12 tháng) 0.17
% biến động giá từ đầu năm 208.18 Giá trị sổ sách 11.62
% biến động giá 1 năm 318.52 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết -84.31 ROE (trailing 4 quý) % 1.54
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
16/04/2021 16.95 -1.25 -6.87% 86,000 1,465,285,000 86,000 1.47 0 0 17.30 17.40 16.95
15/04/2021 18.20 -0.20 -1.09% 51,300 913,295,000 51,300 0.91 0 0 18.40 19.00 17.60
14/04/2021 18.40 0.40 2.22% 52,100 951,880,000 52,100 0.95 0 0 18.00 18.50 18.00
13/04/2021 18.00 1.10 6.51% 181,400 3,179,205,000 181,400 3.18 0 0 18.05 18.05 16.90
12/04/2021 16.90 1.10 6.96% 168,500 2,830,245,000 168,500 2.83 0 0 16.90 16.90 16.25
09/04/2021 15.80 0 0 12,900 201,645,000 12,900 0.20 0 0 15.80 16.15 15.50
08/04/2021 15.80 -0.10 -0.63% 34,100 545,275,000 34,100 0.55 0 0 15.90 16.30 15.80
07/04/2021 15.90 0.40 2.58% 31,500 489,675,000 31,500 0.49 0 0 15.50 15.90 15.40
06/04/2021 15.50 -0.05 -0.32% 15,300 237,945,000 15,300 0.24 0 0 15.55 15.65 15.45
05/04/2021 15.55 0.05 0.32% 27,900 434,110,000 27,900 0.43 0 0 15.60 15.60 15.50

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020
Tổng tài sản
2,118,414.36 2,283,739.40 2,281,722.40 2,474,763.95 2,519,971.85
Vốn chủ sở hữu
766,257.73 770,188.12 779,872.34 861,185.67 861,887.11
Doanh thu thuần
205,146.71 88,147.26 101,688.91 192,452.62 88,150.00
Lợi nhuận gộp
11,914.81 22,251.99 35,356.22 28,564.02 32,927.04
LN từ hoạt động SXKD
-14,268.08 5,970.22 11,390.86 10,842.51 -87.22
Lợi nhuận sau thuế
-14,809.59 3,274.31 9,684.22 1,313.34 101.44
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-14,875.95 2,789.73 9,354.45 1,584.06 -129.48
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
20.52 18.33 19.57 16.70 25.56
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.15 -0.05 -0.02 -0.02 0.17
ROA (trailing 4 quý) %
0.54 -0.17 -0.07 -0.05 0.54
ROE (trailing 4 quý) %
1.44 -0.46 -0.20 -0.14 1.54

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn
Tên giao dịch Saigon Telecommunication and Technologies Corporation
Tên viết tắt Sài Gòn Telecom
Trụ sở chính Lô 46, Công viên phần mền Quang Trung, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 37159909
Fax +84 (28) 37159909
Số lượng nhân sự 261
Website www.saigontel.vn
Vốn điều lệ 740,019,140,000


  • Ngày 14/05/2002: Công ty Cổ Phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn được thành lập với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
  • Ngày 19/03/2003: Công ty chính thức cung cấp dịch vụ Internet tốc độ cao ở Khu công nghiệp Tân Tạo và Khu Công nghiệp Việt Nam – Singapore (VSIP) và tăng vốn điều lệ lên 23 tỷ đồng.
  • Ngày 18/01/2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
  • Ngày 20/03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
  • Ngày 08/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng;
  • Ngày 25/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng;
  • Ngày 18/01/2008: Chính thức giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
  • Tháng 07/2008: Tăng vốn điều lệ lên 585 tỷ đồng;
  • Tháng 07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 672,750 tỷ đồng;
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 740,019 tỷ đồng;

  • Đầu tư, xây dựng, kinh doanh cơ sở hạ tầng: khu ICT, khu công nghiệp CNC, khu công viên phần mềm, cao ốc thông minh trên toàn quốc;
  • Cung cấp dịch vụ truy nhập Internet và các dịch vụ gia tăng trên nền Internet;
  • Cung cấp dịch vụ truyền thông truyền hình, khai thác kênh truyền hình quảng bá;
  • Cung cấp giải pháp tổng thể về viễn thông, công nghệ thông tin, tích hợp hệ thống và cung cấp thiết bị viễn thông;
  • Cung cấp dịch vụ trực tuyến: trò chơi trực tuyến (Game Online), thanh toán trực tuyến phục vụ thương mại điện tử;
  • Các ngành nghề khác theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty Cổ phần Truyền thông VTC – SAIGONTEL (VSM) 51%
Công ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến Cộng Đồng Việt (VietUnion) 55%
Công ty Cổ phần Dệt may Viễn thông Sài Gòn Vi Na 52%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ