Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SJF - Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương (HOSE)

Ngành: Dược phẩm và Y tế

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
5.39 -0.01 -0.19% 5.40 5.77 5.03 5.20-5.63 2,662,310 14.57 100 Mua Bán


Thị giá vốn 426.89 Số cổ phiếu đang lưu hành 79,200,000.00
Giá mở cửa 5.45 SLCP giao dịch tự do 59,400,000
Dao động giá 52 tuần 5.39-28.00 Room còn lại NĐTNN 38,712,956
KLGD trung bình (10 ngày) 1,956,203 P/E cơ bản 9.30
% Biến động giá 5 phiên -9.56 P/E pha loãng 9.30
% biến động giá 1 tháng -41.41 P/B 0.51
% biến động giá 3 tháng -54.71 EPS cơ bản (12 tháng) 0.58
% biến động giá 6 tháng -65.00 EPS pha loãng (12 tháng) 0.58
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 10.56
% biến động giá 1 năm -60.68 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 5.39
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
21/01/2019 5.39 -0.01 -0.19% 2,956,710 14.57 2,662,310 14.57 294,400 1.48 5.45 5.63 5.20
18/01/2019 5.40 -0.15 -2.70% 4,855,250 24.18 4,606,240 24.18 249,010 1.29 5.17 5.75 5.17
17/01/2019 5.55 -0.41 -6.88% 1,264,710 4.36 784,710 4.36 480,000 2.66 5.55 5.55 5.55
16/01/2019 5.96 -0.44 -6.88% 3,058,450 2.86 479,550 2.86 2,578,900 17.13 5.96 5.96 5.96
15/01/2019 6.40 -0.48 -6.98% 3,162,540 20.24 3,162,540 20.24 0 0.00 6.40 6.44 6.40
14/01/2019 6.88 0.45 7.00% 1,743,720 11.52 1,743,720 11.52 0 0.00 6.50 6.88 6.43
11/01/2019 6.43 0.42 6.99% 2,155,830 13.86 2,155,830 13.86 0 0.00 6.43 6.43 6.42
10/01/2019 6.01 0.39 6.94% 4,235,010 22.04 3,876,010 22.04 359,000 2.16 5.23 6.01 5.23
09/01/2019 5.62 -0.42 -6.95% 28,090 0.13 28,090 0.16 0 0.00 5.62 5.62 5.62
08/01/2019 6.04 -0.45 -6.93% 549,940 0.42 69,940 0.42 480,000 2.90 6.04 6.04 6.04

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
1,166,335.11 1,238,395.70 1,222,728.21 1,245,907.27 1,214,808.67
Vốn chủ sở hữu
841,147.10 845,684.61 844,727.35 850,423.51 862,991.84
Doanh thu thuần
302,408.64 251,200.56 70,882.02 113,209.58 172,372.33
Lợi nhuận gộp
5,581.85 12,613.19 5,730.10 19,679.62 19,470.11
LN từ hoạt động SXKD
3,055.85 4,502.21 2,855.27 29,420.30 13,152.69
Lợi nhuận sau thuế
2,107.50 4,544.09 2,169.30 26,977.13 13,027.51
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
1,987.54 4,437.06 2,060.85 26,816.97 12,581.95
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
3.14 3.24 5.91 9.46
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.65 0.31 0.45 0.58
ROA (trailing 4 quý) %
3.66 2.07 2.90 3.73
ROE (trailing 4 quý) %
5.09 2.90 4.18 5.39

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương
Tên giao dịch
Tên viết tắt Đầu tư Sao Thái Dương
Trụ sở chính Tầng 8, Tòa nhà SIMCO Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc,, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 33982626
Fax +84 (24) 33982626
Số lượng nhân sự 228
Website www.stdgroup.vn
Vốn điều lệ 792,000,000,000


  • Ngày 01/03/2012: Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 06 tỷ đồng;
  • Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng;
  • Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 660 tỷ đồng;
  • Ngày 31/10/2016: Trở thành công ty đại chúng;
  • Ngày 19/06/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 05/07/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 18/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 792 tỷ đồng;

  • Cung cấp giải pháp sản xuất nông nghiệp sạch ứng dụng công nghệ vi sinh;
  • Đầu tư sản xuất nông nghiệp hữu cơ;
  • Cung cấp thực phẩm sạch chất lượng cao;
  • Sản xuất sản phẩm tre công nghiệp;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ