Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SMA - Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn (HOSE)

Ngành: Hàng & Dịch vụ công nghiệp

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
9.29 -0.01 -0.11% 9.30 9.95 8.65 9.29-9.30 80 0.01 100 Mua Bán


Thị giá vốn 189.08 Số cổ phiếu đang lưu hành 20,352,836.00
Giá mở cửa 9.30 SLCP giao dịch tự do 11,135,243
Dao động giá 52 tuần 7.37-13.00 Room còn lại NĐTNN 9,964,906
KLGD trung bình (10 ngày) 8,110 P/E cơ bản -4.98
% Biến động giá 5 phiên -6.54 P/E pha loãng -4.98
% biến động giá 1 tháng 20.65 P/B 1.09
% biến động giá 3 tháng 1.86 EPS cơ bản (12 tháng) -1.87
% biến động giá 6 tháng 9.94 EPS pha loãng (12 tháng) -1.87
% biến động giá từ đầu năm 65.89 Giá trị sổ sách 8.51
% biến động giá 1 năm -28.54 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 10.75
% biến động giá kể từ khi niêm yết -38.07 ROE (trailing 4 quý) % -20.59
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
16/06/2021 9.29 -0.01 -0.11% 800 7,439,000 800 0.01 0 0 9.30 9.30 9.29
15/06/2021 9.30 0 0 1,300 12,050,000 1,300 0.01 0 0 9.26 9.30 9.26
14/06/2021 9.30 -0.64 -6.44% 600 5,580,000 600 0.01 0 0 9.94 9.30 9.30
11/06/2021 9.94 0 0 0 0 0 0.00 0 0 9.94 9.94 9.94
10/06/2021 9.94 -0.01 -0.10% 8,500 84,744,000 8,500 0.08 0 0 9.95 10.00 9.90
09/06/2021 9.95 0.65 6.99% 21,600 214,785,000 21,600 0.21 0 0 9.30 9.95 9.88
08/06/2021 9.30 -0.70 -7.00% 200 1,860,000 200 0.00 0 0 10.00 9.30 9.30
07/06/2021 10.00 0.33 3.41% 2,100 20,537,000 2,100 0.02 0 0 9.67 10.00 9.66
04/06/2021 9.67 0.63 6.97% 24,200 233,938,000 24,200 0.23 0 0 9.66 9.67 9.65
03/06/2021 9.04 0.59 6.98% 21,800 197,047,000 21,800 0.20 0 0 8.45 9.04 8.99

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021
Tổng tài sản
450,392.45 464,827.95 452,977.04 438,645.43 425,618.95
Vốn chủ sở hữu
212,296.39 194,158.49 204,356.02 166,550.14 173,123.09
Doanh thu thuần
8,772.62 11,488.89 24,257.90 29,173.10 4,876.73
Lợi nhuận gộp
-3,067.78 369.70 14,751.65 17,611.28 -3,305.98
LN từ hoạt động SXKD
-6,566.81 -3,651.87 9,982.34 12,190.20 -6,740.00
Lợi nhuận sau thuế
-6,527.30 -3,651.87 10,197.53 -37,809.80 -6,740.42
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-6,527.30 -3,651.87 10,197.53 -37,809.80 -6,740.42
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
33.89 37.18 35.88 40.26 42.16
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.81 0.22 0.33 -1.86 -1.87
ROA (trailing 4 quý) %
3.25 0.91 1.44 -8.25 -8.53
ROE (trailing 4 quý) %
7.30 2.04 3.20 -19.61 -20.59

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn
Tên giao dịch Saigon Machinery Spare Parts Joint Stock Company
Tên viết tắt Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn
Trụ sở chính 205A Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại
Fax
Số lượng nhân sự
Website www.saigonmachinco.vn
Vốn điều lệ 203,528,360,000
Kế toán trưởng Đoàn Thị Kim Khánh
Thành viên BKS Phan Quang Thông
Thành viên BKS Hồ Văn Hiệp


  • 1974: Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước với tên gọi là Công ty Thiết bị Kim khí Miền Nam, được thành lập;
  • 1975: Công ty Thiết bị Kim khí Miền Nam được tách thành 2 công ty là Công ty Kim khí Miền Nam và Công ty Thiết bị Phụ tùng Miền Nam;
  • 1976: Công ty Thiết bị Phụ tùng Miền Nam được đổi tên thành Công ty Thiết bị Phụ tùng Khu vực II;
  • 1985: Được đổi tên thành Công ty Thiết bị Phụ tùng;
  • Ngày 01/03/2005: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên là Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn;
  • Ngày 19/10/2010: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 19/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 190.214.990.000 đồng;
  • Ngày 01/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 203.528.360.000 đồng;

 


  • Mua bán máy móc các loại, phương tiện vận tải, thiết bị chuyên dùng, thiết bị bưu chính viễn thông, nguyên liệu vật tư cho sản xuất, hàng công nghiệp, hàng tiêu dùng;
  • Mua bán ô tô, xe máy, vật liệu xây dựng;
  • Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà ở, văn phòng cho thuê. Đầu tư xây dựng công trình thủy điện, khu du lịch;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Lavenue 12.5%