Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SRC - Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng (HOSE)

Ngành: Ô tô và phụ tùng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
26.95 -2.00 -6.91% 28.95 30.95 26.95 26.95-29.30 179,740 4.98 100 Mua Bán


Thị giá vốn 756.31 Số cổ phiếu đang lưu hành 28,063,368.00
Giá mở cửa 28.00 SLCP giao dịch tự do 12,628,515
Dao động giá 52 tuần 10.10-31.10 Room còn lại NĐTNN 13,716,172
KLGD trung bình (10 ngày) 148,721 P/E cơ bản 79.15
% Biến động giá 5 phiên -3.75 P/E pha loãng 79.15
% biến động giá 1 tháng 16.16 P/B 2.20
% biến động giá 3 tháng 51.83 EPS cơ bản (12 tháng) 0.34
% biến động giá 6 tháng 104.17 EPS pha loãng (12 tháng) 0.34
% biến động giá từ đầu năm -20.74 Giá trị sổ sách 12.24
% biến động giá 1 năm 119.60 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.11
% biến động giá kể từ khi niêm yết -46.10 ROE (trailing 4 quý) % 2.75
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
24/05/2019 26.95 -2.00 -6.91% 179,740 4.98 179,740 4.98 0 0.00 28.00 29.30 26.95
23/05/2019 28.95 -2.15 -6.91% 136,290 4.04 136,290 4.04 0 0.00 31.40 31.40 28.95
22/05/2019 31.10 0.10 0.32% 126,160 4.01 126,160 4.01 0 0.00 31.00 33.00 30.20
21/05/2019 31.00 1.90 6.53% 307,320 9.37 307,320 9.37 0 0.00 29.00 31.10 28.90
20/05/2019 29.10 1.10 3.93% 166,430 4.87 166,430 4.87 0 0.00 29.50 29.70 28.45
17/05/2019 28.00 1.80 6.87% 256,690 7.19 256,690 7.19 0 0.00 28.00 28.00 27.95
16/05/2019 26.20 1.70 6.94% 120,140 3.08 120,140 3.08 0 0.00 25.00 26.20 24.80
15/05/2019 24.50 1.00 4.26% 133,790 3.28 133,790 3.28 0 0.00 23.50 25.00 22.50
14/05/2019 23.50 0 0 22,600 0.52 22,600 0.52 0 0.00 22.90 23.80 22.10
13/05/2019 23.50 0.75 3.30% 38,050 0.82 38,050 0.82 0 0.00 24.00 24.00 21.20

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019
Tổng tài sản
871,750.55 906,492.82 918,294.05 846,392.10 827,401.18
Vốn chủ sở hữu
348,019.44 349,185.18 354,979.16 340,651.04 343,466.10
Doanh thu thuần
216,395.81 243,141.37 243,959.75 221,747.29 230,229.65
Lợi nhuận gộp
38,081.62 42,260.63 35,596.75 28,263.22 35,460.40
LN từ hoạt động SXKD
5,885.02 8,674.07 5,366.61 -7,388.05 2,967.22
Lợi nhuận sau thuế
4,948.68 7,033.28 5,852.48 -5,813.91 2,482.93
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
4,948.68 7,033.28 5,852.48 -5,813.91 2,482.93
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
15.49 15.22 15.39 15.61 15.08
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.95 0.77 0.82 0.43 0.34
ROA (trailing 4 quý) %
3.08 2.49 2.58 1.43 1.09
ROE (trailing 4 quý) %
7.60 6.22 6.58 3.57 2.75

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng
Tên giao dịch Sao Vang Rubber JSC
Tên viết tắt Cao su Sao Vàng
Trụ sở chính Số 231 Đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 38583656
Fax +84 (24) 38583644
Số lượng nhân sự 939
Website www.src.com.vn
Vốn điều lệ 280,657,650,000
TV BKS Phạm Thị Yến
TV BKS Đào Thị Thu Thảo
TV HĐQT Đào Thị Hoa
TV HĐQT Nguyễn Văn Thịnh


  • Ngày 23/05/1960: Nhà máy Cao su Sao Vàng được thành lập;
  • Ngày 27/08/1992: Đổi tên thành Công ty cao su Sao Vàng theo Quyết định số 645/CNNG của Bộ Công nghiệp nặng;
  • Ngày 24/10/2005: Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 3500/QĐ-BCN về việc chuyển Công ty Cao su Sao Vàng thành Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng;
  • Ngày 03/04/2006: Chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 49.048.000.000 đồng;
  • Ngày 07/12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
  • Ngày 27/07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng;
  • Năm 2009: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 20/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 162 tỷ đồng;
  • Ngày 02/08/2013: Tăng vốn điều lệ lên 182.249.940.000 đồng;
  • Ngày 14/07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 200.474.150.000 đồng;
  • Ngày 25/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 280.657.650.000 đồng;

 


  • Kinh doanh các sản phẩm cao su;
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị, hóa chất phục vụ sản xuất ngành công nghiệp cao su;
  • Chế tạo, lắp đặt và mua bán máy móc thiết bị phục vụ ngành cao su;
  • Các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ