Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SVT - Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông (HOSE)

Ngành: Tài nguyên cơ bản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
16.65 -1.25 -6.98% 17.90 19.15 16.65 16.65-17.90 500 0.01 100 Mua Bán


Thị giá vốn 175.27 Số cổ phiếu đang lưu hành 10,526,937.00
Giá mở cửa 17.90 SLCP giao dịch tự do 5,352,181
Dao động giá 52 tuần 6.20-23.70 Room còn lại NĐTNN 5,158,139
KLGD trung bình (10 ngày) 362 P/E cơ bản 21.16
% Biến động giá 5 phiên -6.98 P/E pha loãng 21.16
% biến động giá 1 tháng -18.38 P/B 1.21
% biến động giá 3 tháng 104.29 EPS cơ bản (12 tháng) 0.79
% biến động giá 6 tháng 109.96 EPS pha loãng (12 tháng) 0.79
% biến động giá từ đầu năm 33.20 Giá trị sổ sách 13.80
% biến động giá 1 năm 151.13 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết -2.06 ROE (trailing 4 quý) % 5.84
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
07/08/2020 16.65 -1.25 -6.98% 500 8,700,000 500 0.01 0 0 17.90 17.90 16.65
06/08/2020 17.90 0 0 400 7,160,000 400 0.01 0 0 17.90 17.90 17.90
05/08/2020 17.90 0 0 400 7,160,000 400 0.01 0 0 17.90 17.90 17.90
04/08/2020 17.90 0 0 0 0 0 0.00 0 0 17.90 17.90 17.90
03/08/2020 17.90 0 0 0 0 0 0.00 0 0 17.90 17.90 17.90
31/07/2020 17.90 1.15 6.87% 670 11,406,500 670 0.01 0 0 16.75 17.90 15.60
30/07/2020 16.75 0 0 1,190 19,564,500 1,190 0.02 0 0 16.75 16.75 15.60
29/07/2020 16.75 -1.25 -6.94% 460 8,294,000 460 0.01 0 0 18.00 18.70 16.75
28/07/2020 18.00 0 0 0 0 0 0.00 0 0 18.00 18.00 18.00
27/07/2020 18.00 0 0 0 0 0 0.00 0 0 18.00 18.00 18.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
Tổng tài sản
137,608.26 148,072.30 142,752.58 143,171.22 151,979.65
Vốn chủ sở hữu
137,193.13 137,206.62 142,370.86 142,702.15 145,295.69
Doanh thu thuần
1,230.11 10,631.41 57,562.03 4,142.37 14,464.45
Lợi nhuận gộp
325.20 701.42 602.14 491.49 516.50
LN từ hoạt động SXKD
5,193.52 15.76 5,169.90 325.44 3,430.38
Lợi nhuận sau thuế
5,176.60 13.49 5,164.23 304.50 2,801.53
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
5,176.60 13.49 5,164.23 304.50 2,801.53
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
11.31 7.56 2.58 2.88 2.66
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.54 0.48 0.99 1.01 0.79
ROA (trailing 4 quý) %
4.18 3.63 7.56 7.46 5.65
ROE (trailing 4 quý) %
4.29 3.79 7.59 7.62 5.84

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông
Tên giao dịch
Tên viết tắt Công nghệ SG Viễn Đông
Trụ sở chính Số 102A Phó Cơ Điều, Phường 4, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 39560169
Fax +84 (28) 39560893
Số lượng nhân sự 18
Website www.savitechco.vn
Vốn điều lệ 105,269,370,000
Thành viên HĐQT Nguyễn Ngọc Hiền


  • Tháng 10/1976: Tiền thân của Công ty Cổ phần Sài Gòn Viễn Đông là Xưởng Cơ khí 23/9 trực thuộc Công ty Sản xuất Mô tô Xe đạp được thành lập;
  • Tháng 03/1987: Công ty đổi tên thành Xí nghiệp Phụ tùng số 2;
  • Tháng 12/2003: Công ty chính thức hoạt động dưới tên Công ty Cổ phần Xe đạp Xe máy Sài Gòn với vốn điều lệ 7,4 tỷ đồng;
  • Tháng 09/2006: Công ty bắt đầu đầu tư vào lĩnh vực giáo dục, xây dựng trường đầu tiên trong hệ thống trường Việt Mỹ;
  • Ngày 14/09/2007: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông - SAVITECH và tăng vốn điều lệ lên 14,8 tỷ đồng;
  • Tháng 03/2010: Công ty phát hành thêm cho cổ đông chiến lược, tăng vốn điều lệ lên 87 tỷ đồng;
  • Ngày 05/10/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE;
  • Tháng 11/2012: Công ty thay đổi đăng ký kinh doanh và nâng vốn điều lệ lên 95,7 tỷ đồng;

 


  • Giáo dục mầm non, giáo dục bậc tiểu học, trung học, trung học chuyên nghiệp và cao đẳng; Tư vấn du học; Đào tạo nghề, đào tạo ngoại ngữ, tin học;
  • Bán buôn sách, văn phòng phẩm;
  • Sản xuất, mua bán xe đạp, xe gắn máy, ô tô, phụ tùng thay thế;
  • Sản xuất, mua bán nguyên vật liệu, sản phẩm cơ khí;
  • Kinh doanh các lĩnh vực khác theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ