Mã Chứng Khoán   Tin tức  

TCR - Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ TAICERA (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
4.78 0.05 1.06% 4.73 5.06 4.40 4.70-4.80 910 0.04 100 Mua Bán


Thị giá vốn 217.13 Số cổ phiếu đang lưu hành 45,425,142.00
Giá mở cửa 4.70 SLCP giao dịch tự do 41,811,889
Dao động giá 52 tuần 2.50-5.51 Room còn lại NĐTNN 11
KLGD trung bình (10 ngày) 34,560 P/E cơ bản -7.44
% Biến động giá 5 phiên -3.43 P/E pha loãng -7.44
% biến động giá 1 tháng 15.18 P/B 0.47
% biến động giá 3 tháng 29.19 EPS cơ bản (12 tháng) -0.64
% biến động giá 6 tháng 35.03 EPS pha loãng (12 tháng) -0.64
% biến động giá từ đầu năm -18.98 Giá trị sổ sách 10.11
% biến động giá 1 năm 48.45 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.18
% biến động giá kể từ khi niêm yết -86.34 ROE (trailing 4 quý) % -6.26
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
16/04/2021 4.78 0.05 1.06% 9,100 43,160,000 9,100 0.04 0 0 4.70 4.80 4.70
15/04/2021 4.73 -0.07 -1.46% 77,100 375,099,000 77,100 0.38 0 0 4.80 4.92 4.73
14/04/2021 4.80 0.18 3.90% 29,900 141,726,000 29,900 0.14 0 0 4.62 4.80 4.62
13/04/2021 4.62 -0.33 -6.67% 24,800 118,934,000 24,800 0.12 0 0 4.95 4.95 4.62
12/04/2021 4.95 0 0 47,100 228,076,000 47,100 0.23 0 0 4.90 4.95 4.61
09/04/2021 4.95 0.15 3.13% 36,000 176,608,000 36,000 0.18 0 0 5.00 5.00 4.85
08/04/2021 4.80 0.29 6.43% 45,900 218,437,000 45,900 0.22 0 0 4.70 4.81 4.70
07/04/2021 4.51 0.29 6.87% 50,200 216,460,000 50,200 0.22 0 0 4.24 4.51 4.24
06/04/2021 4.22 0.17 4.20% 17,800 74,540,000 17,800 0.07 0 0 4.05 4.24 4.10
05/04/2021 4.05 -0.15 -3.57% 7,700 31,707,000 7,700 0.03 0 0 4.20 4.20 4.05

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020
Tổng tài sản
1,017,022.62 919,827.12 910,487.31 905,685.32 919,081.35
Vốn chủ sở hữu
475,535.46 453,110.38 450,738.90 444,440.19 458,972.08
Doanh thu thuần
298,394.59 198,956.11 225,960.37 229,022.04 265,994.94
Lợi nhuận gộp
82,380.42 26,686.26 45,412.65 39,782.96 46,921.50
LN từ hoạt động SXKD
30,176.33 -21,216.25 -2,398.49 -6,490.09 -2,361.37
Lợi nhuận sau thuế
45,229.32 -20,141.96 -2,371.47 -6,298.72 -2,063.70
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
43,969.08 -19,952.00 -1,709.46 -5,897.99 -1,786.89
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
17.20 21.19 22.41 20.40 17.20
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.18 0.66 0.83 0.36 -0.64
ROA (trailing 4 quý) %
0.70 2.98 3.86 1.75 -3.02
ROE (trailing 4 quý) %
1.72 6.78 8.34 3.60 -6.26

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ TAICERA
Tên giao dịch Taicera Enterprise Company
Tên viết tắt Gốm sứ TAICERA
Trụ sở chính Khu Công nghiệp Gò Dầu, Xã Phước Thái, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại +84 (251) 3841594
Fax +84 (251) 3841598
Số lượng nhân sự 1075
Website www.taicera.com
Vốn điều lệ 103,731,900,000
Kế toán trưởng Lai, Ping-Shan


  • Ngày 11/01/1994: Công ty cổ phần hữu hạn Công nghiệp Gốm sứ Taicera được thành lập bởi 20 cổ đông người Đài Loan với vốn đầu tư ban đầu là 19,500,000 USD, trong đó vốn pháp định là 8,500,000 USD;
  • Ngày 09/08/2005: Công ty chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ là 250,05 tỷ đồng;
  • Ngày 08/11/2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 300,05 tỷ đồng;
  • Ngày 26/12/2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch tại HOSE;
  • Ngày 06/06/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 335,7 tỷ đồng;
  • Ngày 09/07/2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 335,8 tỷ đồng;
  • Ngày 13/06/2013: Công ty tăng vốn điều lệ lên 445 tỷ đồng;

 


  • Sản xuất gạch thạch anh phản quang, gạch men và sản phẩm sứ;
  • Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp;
  • Các ngành nghề khác theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

 

Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ