Mã Chứng Khoán   Tin tức  

TCR - Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ TAICERA (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
0.00 0 0 3.40 3.63 3.17 0.00-0.00 0 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 154.45 Số cổ phiếu đang lưu hành 45,425,142.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 41,811,889
Dao động giá 52 tuần 1.92-4.20 Room còn lại NĐTNN 1
KLGD trung bình (10 ngày) 1,154 P/E cơ bản 9.41
% Biến động giá 5 phiên -2.86 P/E pha loãng 9.41
% biến động giá 1 tháng 8.97 P/B 0.35
% biến động giá 3 tháng 14.09 EPS cơ bản (12 tháng) 0.36
% biến động giá 6 tháng 24.54 EPS pha loãng (12 tháng) 0.36
% biến động giá từ đầu năm -42.37 Giá trị sổ sách 9.78
% biến động giá 1 năm 66.67 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 5.88
% biến động giá kể từ khi niêm yết -90.29 ROE (trailing 4 quý) % 3.60
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/11/2020 3.40 0 0 0 0 0 0.00 0 0 3.40 3.40 3.40
26/11/2020 3.40 0 0 70 240,200 70 0.00 0 0 3.40 3.62 3.40
25/11/2020 3.40 -0.25 -6.85% 2,050 6,972,000 2,050 0.01 0 0 3.65 3.41 3.40
24/11/2020 3.65 -0.07 -1.88% 120 433,500 120 0.00 0 0 3.72 3.71 3.46
23/11/2020 3.72 0.22 6.29% 90 330,500 90 0.00 0 0 3.50 3.73 3.27
20/11/2020 3.50 -0.25 -6.67% 110 395,100 110 0.00 0 0 3.75 3.84 3.50
19/11/2020 3.75 -0.04 -1.06% 5,860 21,283,400 5,860 0.02 0 0 3.79 3.75 3.56
18/11/2020 3.79 0.22 6.16% 1,240 4,435,600 1,240 0.00 0 0 3.57 3.79 3.57
17/11/2020 3.57 0.22 6.57% 80 276,600 80 0.00 0 0 3.35 3.57 3.12
16/11/2020 3.35 -0.15 -4.29% 1,920 6,478,000 1,920 0.01 0 0 3.50 3.40 3.35

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020
Tổng tài sản
1,062,322.54 1,017,022.62 919,827.12 910,487.31 905,685.32
Vốn chủ sở hữu
431,853.79 475,535.46 453,110.38 450,738.90 444,440.19
Doanh thu thuần
275,429.64 298,394.59 198,956.11 225,960.37 229,022.04
Lợi nhuận gộp
69,368.11 82,380.42 26,686.26 45,412.65 39,782.96
LN từ hoạt động SXKD
14,393.93 30,176.33 -21,216.25 -2,398.49 -6,490.09
Lợi nhuận sau thuế
15,175.69 45,229.32 -20,141.96 -2,371.47 -6,298.72
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
15,463.47 43,969.08 -19,952.00 -1,709.46 -5,897.99
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
13.89 17.20 21.19 22.41 20.40
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
-1.62 0.18 0.66 0.83 0.36
ROA (trailing 4 quý) %
-6.46 0.70 2.98 3.86 1.75
ROE (trailing 4 quý) %
-16.76 1.72 6.78 8.34 3.60

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ TAICERA
Tên giao dịch Taicera Enterprise Company
Tên viết tắt Gốm sứ TAICERA
Trụ sở chính Khu Công nghiệp Gò Dầu, Xã Phước Thái, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại +84 (251) 3841594
Fax +84 (251) 3841598
Số lượng nhân sự 1075
Website www.taicera.com
Vốn điều lệ 103,731,900,000
Kế toán trưởng Lai, Ping-Shan


  • Ngày 11/01/1994: Công ty cổ phần hữu hạn Công nghiệp Gốm sứ Taicera được thành lập bởi 20 cổ đông người Đài Loan với vốn đầu tư ban đầu là 19,500,000 USD, trong đó vốn pháp định là 8,500,000 USD;
  • Ngày 09/08/2005: Công ty chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ là 250,05 tỷ đồng;
  • Ngày 08/11/2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 300,05 tỷ đồng;
  • Ngày 26/12/2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch tại HOSE;
  • Ngày 06/06/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 335,7 tỷ đồng;
  • Ngày 09/07/2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 335,8 tỷ đồng;
  • Ngày 13/06/2013: Công ty tăng vốn điều lệ lên 445 tỷ đồng;

 


  • Sản xuất gạch thạch anh phản quang, gạch men và sản phẩm sứ;
  • Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp;
  • Các ngành nghề khác theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

 

Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ