Mã Chứng Khoán   Tin tức  

TDP - Công ty Cổ phần Thuận Đức (HOSE)

Ngành: Hàng & Dịch vụ công nghiệp

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
25.30 -0.05 -0.20% 25.35 27.10 23.60 24.00-25.40 260 0.07 100 Mua Bán


Thị giá vốn 1,360.12 Số cổ phiếu đang lưu hành 53,759,837.00
Giá mở cửa 25.00 SLCP giao dịch tự do 18,815,943
Dao động giá 52 tuần 15.70-38.70 Room còn lại NĐTNN 26,312,978
KLGD trung bình (10 ngày) 7,147 P/E cơ bản 18.71
% Biến động giá 5 phiên -0.78 P/E pha loãng 18.71
% biến động giá 1 tháng -25.15 P/B 2.16
% biến động giá 3 tháng -16.23 EPS cơ bản (12 tháng) 1.35
% biến động giá 6 tháng 10.00 EPS pha loãng (12 tháng) 1.35
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 11.74
% biến động giá 1 năm 61.15 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 12.23
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/01/2021 25.30 -0.05 -0.20% 2,600 65,520,000 2,600 0.07 0 0 25.00 25.40 24.00
26/01/2021 25.35 0.45 1.81% 111,100 2,680,475,000 111,100 2.68 0 0 24.90 25.40 23.75
25/01/2021 24.90 -0.60 -2.35% 151,400 3,692,275,000 151,400 3.69 0 0 26.00 26.00 23.75
22/01/2021 25.50 -1.45 -5.38% 150,900 3,788,910,000 150,900 3.79 0 0 25.10 26.00 25.10
21/01/2021 26.95 0.85 3.26% 287,400 7,018,535,000 67,600 1.68 219,800 5,341,140,000 26.10 26.95 24.30
20/01/2021 26.10 -1.95 -6.95% 1,700 44,370,000 1,700 0.04 0 0 28.05 26.10 26.10
19/01/2021 28.05 -2.10 -6.97% 3,500 98,175,000 3,500 0.10 0 0 28.05 28.05 28.05
18/01/2021 30.15 -2.25 -6.94% 1,700 51,255,000 1,700 0.05 0 0 32.40 30.15 30.15
15/01/2021 32.40 1.15 3.68% 182,800 5,750,710,000 182,800 5.75 0 0 29.50 32.60 29.10
14/01/2021 31.25 2.00 6.84% 41,400 1,136,930,000 41,400 1.14 0 0 27.25 31.25 27.25

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020
Tổng tài sản
1,610,431.17 1,681,296.85 1,716,814.54 1,838,350.95 1,830,797.62
Vốn chủ sở hữu
564,485.44 571,850.38 586,700.89 613,139.77 630,904.03
Doanh thu thuần
423,721.58 306,881.98 295,304.26 409,868.45 363,646.87
Lợi nhuận gộp
78,865.52 47,274.25 55,673.30 69,799.83 64,748.33
LN từ hoạt động SXKD
30,755.15 15,646.97 20,628.88 32,712.08 28,360.20
Lợi nhuận sau thuế
25,504.34 13,366.52 15,138.51 26,815.51 17,674.27
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
25,504.34 13,366.52 15,138.51 26,815.51 17,674.27
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
15.96 16.20 17.49 17.52 17.26
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.90 1.86 1.68 1.51 1.35
ROA (trailing 4 quý) %
4.95 5.20 4.68 4.72 4.22
ROE (trailing 4 quý) %
14.35 15.59 13.92 13.84 12.23

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Thuận Đức
Tên giao dịch
Tên viết tắt Công ty Thuận Đức
Trụ sở chính Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng,, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
Số điện thoại +84 (221) 3810705
Fax +84 (221) 3810706
Số lượng nhân sự 1020
Website www.thuanducjsc.com.vn
Vốn điều lệ 537,598,370,000


  • Ngày 22/01/2007: Công ty Cổ phần Thuận Đức được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 7,5 tỷ đồng;
  • Ngày 02/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
  • Ngày 08/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
  • Ngày 29/08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng;
  • Ngày 30/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng;
  • Ngày 11/07/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 4285/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
  • Ngày 12/11/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 16/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 479.99 tỷ đồng;
  • Ngày 24/07/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 12/10/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 28/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 537.598.370.000 đồng;

  • Sản xuất các sản phẩm từ polypropylene;
  • Sản xuất hạt nhựa tái chế, bao bì PP, manh dệt;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty Cổ phần Thuận Đức Eco 33.5%