Mã Chứng Khoán   Tin tức  

TDP - Công ty Cổ phần Thuận Đức (HOSE)

Ngành: Hàng & Dịch vụ công nghiệp

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
30.20 0 0 30.20 32.30 28.10 29.80-30.20 214,080 6.42 100 Mua Bán


Thị giá vốn 1,449.60 Số cổ phiếu đang lưu hành 47,999,999.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 16,800,000
Dao động giá 52 tuần 14.00-32.50 Room còn lại NĐTNN 23,519,329
KLGD trung bình (10 ngày) 56,306 P/E cơ bản 17.87
% Biến động giá 5 phiên 0.33 P/E pha loãng 17.87
% biến động giá 1 tháng 65.93 P/B 2.36
% biến động giá 3 tháng 31.30 EPS cơ bản (12 tháng) 1.69
% biến động giá 6 tháng 31.30 EPS pha loãng (12 tháng) 1.69
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 12.77
% biến động giá 1 năm 94.84 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 13.84
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
26/10/2020 30.20 0 0 214,080 6,420,076,000 214,080 6.42 0 0 30.20 30.20 29.80
23/10/2020 30.20 0.30 1.00% 80,310 2,422,600,000 80,310 2.42 0 0 29.90 30.20 29.90
22/10/2020 29.90 -0.20 -0.66% 23,130 691,145,500 23,130 0.69 0 0 30.10 29.90 29.85
21/10/2020 30.10 0.30 1.01% 59,770 1,786,346,500 59,770 1.79 0 0 27.75 30.20 27.75
20/10/2020 29.80 -0.45 -1.49% 100,650 3,012,340,500 100,650 3.01 0 0 30.25 30.20 28.15
19/10/2020 30.25 -2.25 -6.92% 34,200 1,104,131,500 4,200 0.13 30,000 975,000,000 32.50 32.50 30.25
16/10/2020 32.50 1.85 6.04% 2,010 62,452,500 2,010 0.06 0 0 31.50 32.75 30.65
15/10/2020 30.65 1.60 5.51% 32,390 993,421,500 32,390 0.99 0 0 31.00 31.05 30.00
14/10/2020 29.05 1.90 7.00% 44,410 1,290,110,500 44,410 1.29 0 0 27.15 29.05 29.05
13/10/2020 27.15 1.75 6.89% 2,110 57,094,000 2,110 0.06 0 0 25.40 27.15 25.40

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020
Tổng tài sản
1,130,675.35 1,610,431.17 1,681,296.85 1,716,814.54 1,838,350.95
Vốn chủ sở hữu
339,914.91 564,485.44 571,850.38 586,700.89 613,139.77
Doanh thu thuần
284,081.29 423,721.58 306,881.98 295,304.26 409,868.45
Lợi nhuận gộp
47,256.38 78,865.52 47,274.25 55,673.30 69,799.83
LN từ hoạt động SXKD
23,556.40 30,755.15 15,646.97 20,628.88 32,712.08
Lợi nhuận sau thuế
17,772.48 25,504.34 13,366.52 15,138.51 26,815.51
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
17,772.48 25,504.34 13,366.52 15,138.51 26,815.51
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
14.32 15.96 16.20 17.49 17.52
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.37 1.90 1.86 1.68 1.69
ROA (trailing 4 quý) %
4.72 4.95 5.20 4.68 4.72
ROE (trailing 4 quý) %
14.49 14.35 15.59 13.92 13.84

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Thuận Đức
Tên giao dịch
Tên viết tắt Công ty Thuận Đức
Trụ sở chính Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng,, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
Số điện thoại +84 (221) 3810705
Fax +84 (221) 3810706
Số lượng nhân sự 1020
Website www.thuanducjsc.com.vn
Vốn điều lệ 479,999,990,000


  • Ngày 22/01/2007: Công ty Cổ phần Thuận Đức được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 7,5 tỷ đồng;
  • Ngày 02/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
  • Ngày 08/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
  • Ngày 29/08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng;
  • Ngày 30/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng;
  • Ngày 11/07/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 4285/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
  • Ngày 12/11/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 16/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 479.99 tỷ đồng;
  • Ngày 24/07/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 12/10/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

  • Sản xuất các sản phẩm từ polypropylene;
  • Sản xuất hạt nhựa tái chế, bao bì PP, manh dệt;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty Cổ phần Thuận Đức Eco 33.5%