Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

THS - Công ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà (HNX)

Ngành: Bán lẻ

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
12.50 1.10 9.65% 11.40 12.50 10.30 12.50-12.50 3,000 0.04 100 Mua Bán


Thị giá vốn 30.78 Số cổ phiếu đang lưu hành 2,700,000.00
Giá mở cửa 12.50 SLCP giao dịch tự do 1,620,000
Dao động giá 52 tuần 8.20-11.50 Room còn lại NĐTNN 1,467,000
KLGD trung bình (10 ngày) 0 P/E cơ bản 4.44
% Biến động giá 5 phiên 9.65 P/E pha loãng 4.44
% biến động giá 1 tháng 20.19 P/B 0.76
% biến động giá 3 tháng 31.58 EPS cơ bản (12 tháng) 2.57
% biến động giá 6 tháng 52.44 EPS pha loãng (12 tháng) 2.57
% biến động giá từ đầu năm 81.16 Giá trị sổ sách 14.96
% biến động giá 1 năm 42.05 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 7.02
% biến động giá kể từ khi niêm yết 76.06 ROE (trailing 4 quý) % 18.38
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
15/11/2018 12.50 1.10 9.65% 3,000 0.04 3,000 0.00 0 0.00 12.50 12.50 12.50
14/11/2018 11.40 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.40 11.40 11.40
13/11/2018 11.40 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.40 11.40 11.40
12/11/2018 11.40 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.40 11.40 11.40
09/11/2018 11.40 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.40 11.40 11.40
08/11/2018 11.40 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.40 11.40 11.40
07/11/2018 11.40 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.40 11.40 11.40
06/11/2018 11.40 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.40 11.40 11.40
05/11/2018 11.40 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.40 11.40 11.40
02/11/2018 11.40 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.40 11.40 11.40

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
79,138.42 83,892.77 88,502.80 67,854.00 66,187.98
Vốn chủ sở hữu
35,867.55 36,336.18 34,233.14 40,086.46 40,397.86
Doanh thu thuần
46,412.37 61,521.77 79,319.02 74,900.12 52,442.82
Lợi nhuận gộp
5,277.75 5,191.88 3,776.25 7,516.31 4,038.49
LN từ hoạt động SXKD
1,454.81 521.26 374.13 3,090.87 384.47
Lợi nhuận sau thuế
1,297.45 468.63 306.76 5,873.23 311.39
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
1,297.45 468.63 306.76 5,873.23 311.39
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
7.64 6.75 7.02 9.44 8.81
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.47 1.01 1.05 2.94 2.57
ROA (trailing 4 quý) %
4.91 3.39 3.42 9.93 9.06
ROE (trailing 4 quý) %
11.24 7.37 8.07 21.64 18.38

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà
Tên giao dịch
Tên viết tắt Thanh Hoa Sông Đà
Trụ sở chính 25 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Số điện thoại +84 (237) 3852230
Fax +84 (237) 3855750
Số lượng nhân sự 81
Website www.thanhhoasongda.com.vn
Vốn điều lệ 30,000,000,000


  • Khoảng những năm 1970: Tiền thân của công ty là Công ty Công nghệ phẩm Thanh Hóa được thành lập.
  • Ngày 15/09/2003: Công ty chuyển đổi thành công ty cổ phần, lấy tên là Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thanh Hoa với vốn điều lệ là 5 tỷ đồng.
  • Ngày 15/05/2004: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Thanh Hoa - Sông Đà với vốn điều lệ là 10,1 tỷ đồng.
  • Ngày 03/05/2007: Công ty hát tăng vốn điều lệ lên 20,3 tỷ đồng.
  • Ngày 12/04/2008: Công ty trở thành công ty đại chúng. 
  • Ngày 24/08/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
  • Ngày 12/11/2013: Cổ phiếu của công ty được chính thức giao dịch trên sàn HaSTC.
  • Tính đến tháng 04/2015: Vốn điều lệ của công ty là 30 tỷ đồng.

  • Buôn bá đồ dùng cho gia đình: các mặt hàng bách hóa, vải sợi may mặc, văn phòng, thiết bị nội thất, thực phẩm tươi sống, thực phẩm công nghệ, nông sản, rượu bia, nước ngọt, thuốc lá, thương thực, thực phẩm, thực ăn chăn nuôi, vật tư nông nghiệp, điện máy, điện tử, điện lạnh;
  • Đầu tư kinh doanh nhà ở và văn phòng cho thuê.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ