Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

TNI - Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
9.50 -0.05 -0.52% 9.55 10.20 8.89 9.37-9.55 228,930 2.16 100 Mua Bán


Thị giá vốn 498.75 Số cổ phiếu đang lưu hành 52,500,000.00
Giá mở cửa 9.50 SLCP giao dịch tự do 26,250,000
Dao động giá 52 tuần 5.64-11.90 Room còn lại NĐTNN 25,711,770
KLGD trung bình (10 ngày) 973,681 P/E cơ bản 13.44
% Biến động giá 5 phiên 1.50 P/E pha loãng 13.44
% biến động giá 1 tháng 6.74 P/B 0.72
% biến động giá 3 tháng -11.21 EPS cơ bản (12 tháng) 0.71
% biến động giá 6 tháng 48.44 EPS pha loãng (12 tháng) 0.71
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 13.28
% biến động giá 1 năm 50.58 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.16
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 5.30
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
21/11/2018 9.50 -0.05 -0.52% 228,930 2.16 228,930 2.16 0 0.00 9.50 9.55 9.37
20/11/2018 9.55 -0.15 -1.55% 582,800 5.59 582,800 5.59 0 0.00 9.62 9.70 9.50
19/11/2018 9.70 0.34 3.63% 1,006,350 9.61 1,006,350 9.61 0 0.00 9.36 9.70 9.32
16/11/2018 9.36 0.61 6.97% 1,688,040 15.24 1,688,040 15.24 0 0.00 8.75 9.36 8.66
15/11/2018 8.75 -0.65 -6.91% 584,940 5.35 584,940 5.35 0 0.00 9.40 9.45 8.75
14/11/2018 9.40 -0.10 -1.05% 828,780 7.86 828,780 7.86 0 0.00 9.55 9.57 9.37
13/11/2018 9.50 0.10 1.06% 1,247,070 11.68 1,247,070 11.68 0 0.00 9.26 9.57 9.20
12/11/2018 9.40 -0.25 -2.59% 1,140,350 10.95 1,140,350 10.95 0 0.00 9.65 9.73 9.40
09/11/2018 9.65 0.19 2.01% 853,200 8.12 853,200 8.12 0 0.00 9.55 9.65 9.40
08/11/2018 9.46 0.61 6.89% 1,576,350 14.54 1,576,350 14.54 0 0.00 8.95 9.46 8.95

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
569,684.66 533,107.84 894,403.19 912,704.74 1,002,847.23
Vốn chủ sở hữu
248,844.42 252,482.89 565,008.62 574,039.01 696,953.89
Doanh thu thuần
199,188.25 305,017.86 348,171.95 406,508.50 341,214.19
Lợi nhuận gộp
10,597.62 11,480.58 11,133.49 16,728.15 15,958.46
LN từ hoạt động SXKD
5,023.71 4,548.64 8,865.70 11,306.98 10,068.05
Lợi nhuận sau thuế
4,041.33 3,638.47 7,074.95 9,182.89 7,757.50
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
4,041.33 3,638.47 7,074.95 9,182.89 7,757.50
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
6.35 4.37 4.03 3.97 3.95
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.05 0.71 1.00 0.77 0.71
ROA (trailing 4 quý) %
4.16 3.35 3.61 3.29 3.31
ROE (trailing 4 quý) %
9.54 7.48 7.04 5.84 5.30

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam
Tên giao dịch Thanh Nam Group Joint Stock Company
Tên viết tắt Tập đoàn Thành Nam
Trụ sở chính Tầng 3, Tòa nhà FLC Landmark Tower, Phường Mỹ Đình 2,, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 37871397
Fax +84 (24) 37871395
Số lượng nhân sự 103
Website www.thanhnamgroup.com.vn
Vốn điều lệ 525,000,000,000
Phó TGĐ Ngô Hữu Nghĩa
TV HĐQT Đỗ Thị Phương


  • Ngày 15/07/2004: Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam, tiền thân là Công ty TNHH Xuất Nhập khẩu Thành Nam, được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 500 triệu đồng;
  • 2009: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thành Nam với vốn điều lệ tăng lên 50 tỷ đồng;
  • 2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam với vốn điều lệ tăng lên 70 tỷ đồng;
  • Ngày 13/10/2012: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
  • 2013: Công ty Cổ phần Liên doanh Đầu tư quốc tế FLC mua lại 30% vốn điều lệ của Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam;
  • Ngày 10/10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
  • Ngày 20/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng;
  • Ngày 22/05/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 29/05/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

  • Gia công, kinh doanh thép cán nóng, thép cán nguội, thép không gỉ, ống inox trang trí, thép đen và ứng dụng của inox;
  • Cung cấp dịch vụ cắt tấm, xẻ băng và các dịch vụ khác;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ