Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

TPC - Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng (HOSE)

Ngành: Hóa chất

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
0.00 0 0 11.35 12.10 10.60 0.00-0.00 0 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 241.40 Số cổ phiếu đang lưu hành 21,268,956.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 11,697,926
Dao động giá 52 tuần 10.30-13.00 Room còn lại NĐTNN 11,559,406
KLGD trung bình (10 ngày) 943 P/E cơ bản 7.82
% Biến động giá 5 phiên 0.00 P/E pha loãng 7.82
% biến động giá 1 tháng 1.34 P/B 0.73
% biến động giá 3 tháng -0.44 EPS cơ bản (12 tháng) 1.45
% biến động giá 6 tháng 7.08 EPS pha loãng (12 tháng) 1.45
% biến động giá từ đầu năm 86.07 Giá trị sổ sách 15.65
% biến động giá 1 năm -7.72 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 13.22
% biến động giá kể từ khi niêm yết -83.55 ROE (trailing 4 quý) % 9.61
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
25/06/2019 11.35 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.35 11.35 11.35
24/06/2019 11.35 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.35 11.35 11.35
21/06/2019 11.35 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.35 11.35 11.35
20/06/2019 11.35 -0.75 -6.20% 1,060 0.01 1,060 0.01 0 0.00 12.10 11.60 11.35
19/06/2019 12.10 0.40 3.42% 10 0.00 10 0.00 0 0.00 11.70 12.10 12.10
18/06/2019 11.70 -0.80 -6.40% 50 0.00 50 0.00 0 0.00 12.50 11.70 11.70
17/06/2019 12.50 0.40 3.31% 8,310 0.10 8,310 0.10 0 0.00 12.10 12.50 12.10
14/06/2019 12.10 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 12.10 12.10 12.10
13/06/2019 12.10 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 12.10 12.10 12.10
12/06/2019 12.10 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 12.10 12.10 12.10

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019
Tổng tài sản
663,227.58 691,543.22 615,903.95 662,377.48 640,032.82
Vốn chủ sở hữu
333,827.42 310,248.07 314,730.80 327,735.63 332,794.18
Doanh thu thuần
156,227.79 186,822.56 167,851.88 202,782.83 176,423.91
Lợi nhuận gộp
13,846.65 17,148.31 11,688.87 25,238.58 13,894.68
LN từ hoạt động SXKD
2,985.62 8,534.33 1,807.20 14,818.10 3,268.55
Lợi nhuận sau thuế
4,331.58 8,324.09 4,482.73 13,004.84 5,058.54
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
4,331.58 8,324.09 4,482.73 13,004.84 5,058.54
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
7.85 7.88 7.56 9.52 9.26
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.26 1.23 1.04 1.23 1.45
ROA (trailing 4 quý) %
4.25 4.00 3.38 4.62 4.73
ROE (trailing 4 quý) %
8.22 8.04 6.86 9.17 9.61

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng
Tên giao dịch TAN DAI HUNG PLASTIC JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt Nhựa Tân Đại Hưng
Trụ sở chính 414 Lầu 5, Luỹ Bán Bích, P Hoà Thạnh, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại +84 (28) 39737277
Fax +84 (28) 39737279
Số lượng nhân sự 653
Website www.tandaihungplastic.com
Vốn điều lệ 244,305,960,000
TV HĐQT Huỳnh Thanh Tuấn


  • Năm 1984: Công ty Nhựa Tân Đại Hưng được thành lập.
  • Năm 2001: Công ty TNHH Tân Đại Hưng chuyển thành Công ty cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng, vốn điều lệ 20 tỷ đồng.
  • Năm 2003: Công ty tăng vốn điều lệ lên 28,6 tỷ đồng, trong đó Mekong Enterprise Fund Limited Company nắm giữ 29%.
  • Ngày 28/11/2007: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HOSE.
  • Tháng 03/2011: Vốn điều lệ của công ty  là 244,3 tỷ đồng sau 3 lần điều chỉnh vốn.
  • Tính đến tháng 04/2015: Vốn điều lệ của công ty là 244,3 tỷ đồng.

  • Sản xuất, mua bán bao bì nhựa PP, PE, PET (trừ tái chế phế thải).
  • Sản xuất, chế biến sản phẩm cao su (không hoạt động tại trụ sở).
  • Mua bán sản phẩm nhựa, nguyên liệu nhựa, bột màu, máy móc thiết bị và phụ tùng ngành công nông lâm ngư nghiệp.
  • Các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH Tân Đại Hưng 100%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty Đầu tư và Dịch vụ hạ tầng Á Châu 10%
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tân Đô 0%
Công ty Cổ phần Đại Hưng Thịnh 35%
Công ty Cổ phần Đại Hưng Phát 35%