Mã Chứng Khoán   Tin tức  

TRC - Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh (HOSE)

Ngành: Hóa chất

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
35.20 -1.60 -4.35% 36.80 39.35 34.25 35.20-35.20 40 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 1,071.80 Số cổ phiếu đang lưu hành 29,125,000.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 8,737,500
Dao động giá 52 tuần 21.80-42.00 Room còn lại NĐTNN 14,361,880
KLGD trung bình (10 ngày) 2,303 P/E cơ bản 12.26
% Biến động giá 5 phiên -2.22 P/E pha loãng 12.26
% biến động giá 1 tháng -4.86 P/B 0.69
% biến động giá 3 tháng 8.64 EPS cơ bản (12 tháng) 3.00
% biến động giá 6 tháng 24.38 EPS pha loãng (12 tháng) 3.00
% biến động giá từ đầu năm 72.55 Giá trị sổ sách 53.09
% biến động giá 1 năm -7.49 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.89
% biến động giá kể từ khi niêm yết -75.72 ROE (trailing 4 quý) % 5.64
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/11/2020 35.20 -1.60 -4.35% 40 0 40 0.00 0 0 36.80 35.20 35.20
26/11/2020 36.80 1.30 3.66% 120 4,416,000 120 0.00 0 0 35.50 36.80 36.80
25/11/2020 35.50 -0.30 -0.84% 2,110 74,994,000 2,110 0.07 0 0 35.80 35.80 35.50
24/11/2020 35.80 -0.30 -0.83% 5,280 189,948,000 5,280 0.19 0 0 36.10 36.10 35.80
23/11/2020 36.10 0.10 0.28% 1,420 52,221,000 1,420 0.05 0 0 36.00 36.80 36.10
20/11/2020 36.00 0 0 3,600 129,700,000 3,600 0.13 0 0 36.00 36.10 36.00
19/11/2020 36.00 0.65 1.84% 70 2,520,000 70 0.00 0 0 35.35 36.00 36.00
18/11/2020 35.35 -1.55 -4.20% 5,810 207,761,500 5,810 0.21 0 0 36.90 36.20 35.30
17/11/2020 36.90 0.90 2.50% 3,310 120,099,000 3,310 0.12 0 0 36.00 36.90 36.00
16/11/2020 36.00 0.40 1.12% 1,270 45,720,000 1,270 0.05 0 0 35.60 36.00 36.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020
Tổng tài sản
1,893,421.76 1,970,271.57 1,900,760.74 1,887,388.10 1,943,993.23
Vốn chủ sở hữu
1,533,180.72 1,532,961.53 1,566,970.67 1,549,424.05 1,546,184.48
Doanh thu thuần
85,667.29 116,658.24 52,207.39 61,450.38 98,041.88
Lợi nhuận gộp
14,947.72 34,748.74 8,421.61 3,851.27 13,308.39
LN từ hoạt động SXKD
8,177.00 22,180.24 3,043.73 3,619.63 8,536.82
Lợi nhuận sau thuế
7,762.20 41,725.02 20,312.27 16,687.42 8,697.88
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
7,762.20 41,725.02 20,312.27 16,687.42 8,697.88
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
16.07 19.93 21.49 19.61 18.37
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
3.68 2.86 3.41 2.97 3.00
ROA (trailing 4 quý) %
5.66 4.27 5.20 4.52 4.54
ROE (trailing 4 quý) %
6.98 5.43 6.44 5.60 5.64

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh
Tên giao dịch Tay Ninh Rubber Join Stock Company
Tên viết tắt Cao su Tây Ninh
Trụ sở chính Hiệp Thành, Huyện Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh
Số điện thoại +84 (276) 3853606
Fax +84 (276) 3853608
Số lượng nhân sự 1843
Website www.taniruco.com
Vốn điều lệ 300,000,000,000


  • Tháng 04/1945: Công ty Cổ Phần Cao Su Tây Ninh tiền thân là đồn điền cao su của Pháp, được Cách mạng tiếp quản lấy tên là Nông Trường Quốc doanh Cao Su Tây Ninh;
  • Năm 1981: Nông trường được nâng cấp, lấy tên là Công ty Cao Su Tây Ninh;
  • Ngày 27/03/1987: Tổng Cục Cao Su Việt Nam ký quyết định chuyển Công ty Cao Su Tây Ninh thành Xí Nghiệp Liên Hợp Cao Su Tây Ninh;
  • Ngày 04/03/1993: Công ty được Bộ Nông Nghiệp và Công Nghiệp Thực Phẩm ký quyết định chuyển Xí Nghiệp Liên Hợp Cao Su Tây Ninh thành Công ty Cao Su Tây Ninh;
  • Ngày 27/05/2004: Công ty chuyển đổi hoạt động theo hình thức công ty TNHH một thành viên;
  • Ngày 28/12/2006: Công ty hoạt động theo mô hình cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng;
  • Ngày 24/07/2007: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE;
  • Năm 2012: Triển khai dự án trồng cây cao su tại Vương Quốc Campuchia;

 


  • Trồng đầu tư, chăm sóc, khai thác, chế biến cao su nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm;
  • Kinh doanh công nghiệp hóa chất, phân bón và cao su;
  • Cưa xẽ gỗ cao su, đóng pallet và đồ dùng gia dụng;
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN Đăng ký kinh doanh của Công ty.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP TMDV và Du lịch Cao su 3.57%
CTCP PT Đô thị và KCN Cao su Việt nam 30%
CTCP Nước khoáng Ninh Điền 15%
CTCP Chế biến và XNK Gỗ Tây ninh 30%
CTCP Cao Su Dầu Tiếng - Lào Cai 15%
Công ty TNHH XD KD CSHT Cao su Việt nam 10%
Công ty Cao su Việt Lào 10%