Mã Chứng Khoán   Tin tức  

TTE - Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh (HOSE)

Ngành: Tiện ích cộng đồng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
11.50 0.50 4.55% 11.00 11.75 10.25 11.50-11.50 10 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 327.64 Số cổ phiếu đang lưu hành 28,490,400.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 20,441,481
Dao động giá 52 tuần 7.72-19.00 Room còn lại NĐTNN 14,529,634
KLGD trung bình (10 ngày) 51 P/E cơ bản -15.38
% Biến động giá 5 phiên 6.48 P/E pha loãng -15.38
% biến động giá 1 tháng 1.77 P/B 1.15
% biến động giá 3 tháng -16.67 EPS cơ bản (12 tháng) -0.75
% biến động giá 6 tháng -17.27 EPS pha loãng (12 tháng) -0.75
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 9.98
% biến động giá 1 năm -32.35 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 5.22
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % -6.98
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
26/10/2020 11.50 0.50 4.55% 10 115,000 10 0.00 0 0 11.00 11.50 11.50
23/10/2020 11.00 -0.55 -4.76% 260 2,887,000 260 0.00 0 0 11.55 12.35 11.00
22/10/2020 11.55 0.75 6.94% 70 808,500 70 0.00 0 0 11.55 11.55 11.55
21/10/2020 10.80 0.70 6.93% 50 540,000 50 0.00 0 0 10.80 10.80 10.80
20/10/2020 10.10 0.66 6.99% 40 404,000 40 0.00 0 0 9.44 10.10 10.10
19/10/2020 9.44 0.61 6.91% 10 94,400 10 0.00 0 0 8.83 9.44 9.44
16/10/2020 8.83 0.57 6.90% 10 88,300 10 0.00 0 0 8.26 8.83 8.83
15/10/2020 8.26 0.54 6.99% 50 403,800 50 0.00 0 0 7.72 8.26 7.80
14/10/2020 7.72 0 0 0 0 0 0.00 0 0 7.72 7.72 7.72
13/10/2020 7.72 -0.58 -6.99% 10 77,200 10 0.00 0 0 8.30 7.72 7.72

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
1,014,206.11 1,000,546.08 1,001,556.62 958,230.70 958,743.92
Vốn chủ sở hữu
323,936.98 313,609.43 320,753.27 301,871.61 284,240.41
Doanh thu thuần
44,624.81 29,907.10 53,186.26 35,753.38 18,263.12
Lợi nhuận gộp
26,344.23 9,655.23 30,082.36 17,080.87 1,707.91
LN từ hoạt động SXKD
5,879.41 -10,253.56 10,615.30 -1,679.98 -17,045.71
Lợi nhuận sau thuế
5,481.49 -10,327.59 7,948.19 -1,787.42 -17,422.39
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
5,485.61 -10,200.99 7,869.22 -1,733.86 -17,239.28
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
56.36 55.12 54.90 50.87 42.69
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.42 0.30 0.41 0.05 -0.75
ROA (trailing 4 quý) %
1.15 0.84 1.16 0.14 -2.17
ROE (trailing 4 quý) %
3.80 2.71 3.72 0.45 -6.98

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh
Tên giao dịch
Tên viết tắt ĐT Năng lượng Trường Thịnh
Trụ sở chính 507 Duy Tân, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum
Số điện thoại +84 (260) 3868119
Fax +84 (260) 3868901
Số lượng nhân sự 84
Website www.dientruongthinh.com.vn
Vốn điều lệ 284,904,000,000


  • 21/05/2014: Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh (TTE) tiền thân là Nhà máy Thủy điện Đăk Ne và được tách ra từ Công ty Cổ phần Tấn Phát được thành lập với vốn điều lệ là 25,384 tỷ đồng.
  • 1/2015: Tăng vốn điều lệ lên 83,384 tỷ đồng;
  • 6/2016: Tăng vốn điều lệ lên 253,904 tỷ đồng;
  • 8/2016: Tăng vốn điều lệ lên 284,904 tỷ đồng;
  • 8/2017: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh
  • 10/12/2018: Chính thức giao dịch trên sàn HOSE

  • Sản xuất, truyền tải và phân phối điện;
  • Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác;
  • Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét;
  • Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
  • Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ;
  • Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống;
  • Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng khí và các sản phẩm có liên quan;
  • Bán buôn kim loại và quặng kim loại;
  • Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
  • Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ