Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VCB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
64.00 3.00 4.92% 61.00 65.20 56.80 60.70-64.00 2,996,320 186.17 70 Mua Bán


Thị giá vốn 230,257.19 Số cổ phiếu đang lưu hành 3,597,768,575.00
Giá mở cửa 61.20 SLCP giao dịch tự do 359,776,858
Dao động giá 52 tuần 34.85-74.50 Room còn lại NĐTNN 344,925,175
KLGD trung bình (10 ngày) 3,605,189 P/E cơ bản 25.33
% Biến động giá 5 phiên -5.74 P/E pha loãng 25.33
% biến động giá 1 tháng -12.93 P/B 4.38
% biến động giá 3 tháng 4.92 EPS cơ bản (12 tháng) 2.53
% biến động giá 6 tháng 56.86 EPS pha loãng (12 tháng) 2.53
% biến động giá từ đầu năm 45.79 Giá trị sổ sách 14.61
% biến động giá 1 năm 80.79 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.25
% biến động giá kể từ khi niêm yết 6.67 ROE (trailing 4 quý) % 18.06
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2017

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
20/04/2018 64.00 3.00 4.92% 3,026,320 186.17 2,996,320 186.17 30,000 1.95 61.20 64.00 60.70
19/04/2018 61.00 -3.80 -5.86% 4,958,820 307.42 4,909,820 307.42 49,000 3.18 64.40 64.50 61.00
18/04/2018 64.80 -2.20 -3.28% 2,249,370 133.21 2,005,410 133.21 243,960 16.20 67.80 67.80 64.80
17/04/2018 67.00 1.10 1.67% 2,512,930 139.37 2,104,840 139.37 408,090 26.49 66.00 67.00 65.50
16/04/2018 65.90 -2.00 -2.95% 4,392,890 265.52 3,992,890 265.52 400,000 26.60 67.20 67.60 65.10
13/04/2018 67.90 -3.00 -4.23% 5,148,440 356.31 5,148,440 356.31 0 0.00 71.30 71.40 67.50
12/04/2018 70.90 -0.30 -0.42% 3,322,370 230.48 3,262,970 230.48 59,400 4.20 70.90 71.50 70.00
11/04/2018 71.20 -3.30 -4.43% 4,470,530 284.68 3,911,130 284.68 559,400 40.71 74.70 74.80 70.00
10/04/2018 74.50 0.70 0.95% 5,526,810 375.62 5,026,810 375.62 500,000 37.24 74.50 75.30 73.60
09/04/2018 73.80 0.30 0.41% 2,772,460 199.18 2,693,260 199.18 79,200 5.86 73.50 74.30 73.50

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2016 Q1 2017 Q2 2017
(Đã soát xét)
Q3 2017 Q4 2017
Tổng tài sản
788,169,080.00 794,278,974.00 849,752,472.00 898,484,068.00 1,035,335,383.00
Vốn chủ sở hữu
49,294,851.00 50,313,195.00 52,109,859.00 54,245,801.00 54,066,702.00
Thu nhập lãi thuần
4,883,490.00 5,275,809.00 5,636,870.00 5,248,083.00 5,776,783.00
LN từ hoạt động SXKD
4,088,055.00 4,137,564.00 4,119,462.00 4,183,819.00 5,094,671.00
Lợi nhuận sau thuế
1,767,842.00 2,206,007.00 2,016,293.00 2,144,097.00 2,720,979.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-6,521.00 -3,638.00 -4,537.00 -4,523.00 -6,824.00
CAR
NIM
2.63 % 2.67 % 2.65 % 2.62 % 2.49 %
ROA
0.93 0.96 0.96 0.98 1.00
ROE
14.70 14.73 15.31 15.80 18.06
EPS
2.56 2.00 2.12 2.26 2.53

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam
Tên giao dịch Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam
Tên viết tắt Vietcombank
Trụ sở chính 198 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 39343137
Fax +84 (24) 38241395
Số lượng nhân sự 15242
Website www.vietcombank.com.vn
Vốn điều lệ 35,977,685,750,000
Chủ tịch HĐQT Nghiêm Xuân Thành
Phó TGĐ Đinh Thị Thái
Phụ trách CBTT Nguyễn Danh Lương
TV HĐQT Yutaka Abe


  • 1962: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank được thành lập;
  • 1963: Vietcombank chính thức khai trương hoạt động;
  • 1990: Vietcombank chuyển thành một NHTM nhà nước hoạt động đa năng;
  • 2007: Vietcombank và NHTMCP SeaBank ký kết Hợp đồng với đối tác Cardif thành lập Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank – Cardif (VCLI);
  • 2008: Vietcombank chính thức hoạt động theo mô hình ngân hàng thương mại cổ phần;
  • 2009: Cổ phiếu của Vietcombank chính thức được niêm yết trên HOSE;
  • 2012: Ngân hàng Mizuho (MHCB) đã chính thức trở thành nhà đầu tư chiến lược vào Vietcombank, nắm giữ 15% vốn điều lệ của Vietcombank;

 


  • Huy động vốn;
  • Vay vốn Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng khác;
  • Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn;
  • Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá;
  • Hùn vốn và liên doanh theo pháp luật hiện hành;
  • Thực hiện thanh toán giữa các khách hàng;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH Tài chính Việt Nam tại Hồng kông (Vinafico) 100%
Công ty TNHH MTV Cho Thuê Tài chính Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty Quản lý nợ và Khai thác Tài sản Vietcombank 100%
Công ty Chuyển tiền VCB Money 87.5%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Ngân hàng Liên doanh Shinhan Vina 50%
Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198 70%
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank - Cardiff 45%
Công ty Liên doanh TNHH Vietcombank-Bonday-Ben Thanh 52%
Công ty Liên doanh Quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Vietcombank VCBF 51%
Công ty Chuyển tiền VCB Money 75%