Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VCB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
67.80 1.00 1.50% 66.80 71.40 62.20 66.70-68.10 478,330 32.25 50 Mua Bán


Thị giá vốn 247,753.01 Số cổ phiếu đang lưu hành 3,708,877,448.00
Giá mở cửa 66.80 SLCP giao dịch tự do 296,710,195
Dao động giá 52 tuần 46.21-69.80 Room còn lại NĐTNN 232,827,310
KLGD trung bình (10 ngày) 627,199 P/E cơ bản 15.28
% Biến động giá 5 phiên 1.50 P/E pha loãng 15.28
% biến động giá 1 tháng -0.29 P/B 3.39
% biến động giá 3 tháng 14.72 EPS cơ bản (12 tháng) 4.37
% biến động giá 6 tháng 26.02 EPS pha loãng (12 tháng) 4.37
% biến động giá từ đầu năm 54.44 Giá trị sổ sách 19.68
% biến động giá 1 năm 21.54 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.20
% biến động giá kể từ khi niêm yết 13.00 ROE (trailing 4 quý) % 24.66
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
20/05/2019 67.80 1.00 1.50% 478,330 32.25 478,330 0.00 0 0.00 66.80 68.10 66.70
17/05/2019 66.80 0 0 522,960 30.03 449,040 30.03 73,920 4.94 66.80 67.00 66.60
16/05/2019 66.80 0 0 562,210 27.62 412,210 27.62 150,000 10.05 66.80 67.40 66.80
15/05/2019 66.80 0.20 0.30% 734,230 49.14 734,230 49.14 0 0.00 66.70 67.40 66.50
14/05/2019 66.60 0.70 1.06% 864,480 41.52 628,480 41.52 236,000 15.59 65.40 66.60 65.40
13/05/2019 65.90 0.30 0.46% 475,420 31.34 475,420 31.34 0 0.00 65.80 66.10 65.60
10/05/2019 65.60 0.10 0.15% 554,370 36.41 554,370 36.41 0 0.00 65.50 66.10 65.20
09/05/2019 65.50 0.40 0.61% 1,009,180 43.07 659,180 43.07 350,000 22.87 65.40 66.00 65.10
08/05/2019 65.10 -0.50 -0.76% 1,016,120 61.57 947,120 61.57 69,000 4.57 64.60 65.60 64.60
07/05/2019 65.60 -0.70 -1.06% 1,218,490 72.27 1,103,060 72.27 115,430 7.55 66.30 67.00 64.80

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019
Tổng tài sản
1,003,905,794.00 977,681,955.00 995,111,405.00 1,072,983,278.00 1,073,331,964.00
Vốn chủ sở hữu
56,065,738.00 58,603,184.00 61,526,479.00 63,889,089.00 72,991,878.00
Thu nhập lãi thuần
6,197,099.00 6,799,964.00 7,431,525.00 7,980,640.00 8,498,757.00
LN từ hoạt động SXKD
5,856,905.00 5,395,238.00 5,428,955.00 8,997,407.00 7,384,040.00
Lợi nhuận sau thuế
3,503,948.00 2,926,763.00 2,934,626.00 5,276,169.00 4,707,336.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-3,925.00 -4,877.00 -3,728.00 -3,956.00 -3,565.00
CAR
NIM
2.50 % 2.54 % 2.70 % 2.78 % 3.08 %
ROA
1.10 1.15 1.21 1.38 1.54
ROE
19.19 20.26 21.00 25.46 24.66
EPS
2.89 3.14 3.36 4.06 4.37

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam
Tên giao dịch Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam
Tên viết tắt Vietcombank
Trụ sở chính 198 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 39343137
Fax +84 (24) 38241395
Số lượng nhân sự 17215
Website www.vietcombank.com.vn
Vốn điều lệ 37,088,774,480,000
TV HĐQT Yutaka Abe


  • Ngày 30/10/1962: Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) được thành lập có tiền thân là Cục Ngoại Hối trực thuộc Ngân Hàng Quốc Gia Việt Nam;
  • Ngày 01/04/1963: Vietcombank chính thức đi vào hoạt động;
  • Năm 1990: Vietcombank chuyển thành một NHTM nhà nước hoạt động đa năng; 
  • Năm 2007: Vietcombank và NHTMCP SeaBank ký kết Hợp đồng với đối tác Cardif thành lập Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank – Cardif (VCLI);
  • Ngày 26/12/2007: Vietcombank phát hành đợt cổ phiếu đầu tiên ra công chúng.
  • Năm 2008: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam chính thức chuyển đổi thành Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam;
  • Năm 2009: Cổ phiếu của Vietcombank chính thức được niêm yết trên HOSE;
  • Ngày 30/09/2011: Ngân hàng Mizuho (MHCB) đã chính thức trở thành nhà đầu tư chiến lược vào Vietcombank, nắm giữ 15% vốn điều lệ của Vietcombank;
  • Ngày 16/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 37.088.774.480.000 đồng;

 

 


  • Dịch vụ tài khoản
  • Dịch vụ huy động vốn (tiền gửi tiết kiệm, trái phiếu, kỳ phiếu)
  • Dịch vụ cho vay (ngắn, trung, dài hạn)
  • Dịch vụ bảo lãnh
  • Dịch vụ chiết khấu chứng từ
  • Dịch vụ thanh toán quốc tế
  • Dịch vụ chuyển tiền
  • Dịch vụ thẻ
  • Dịch vụ nhờ thu
  • Dịch vụ mua bán ngoại tệ
  • Dịch vụ ngân hàng đại lý
  • Dịch vụ bao thanh toán;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.

 

Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH Tài chính Việt Nam tại Hồng kông (Vinafico) 100%
Công ty TNHH MTV Kiều hối Vietcombank 100%
Công ty TNHH MTV Cho Thuê Tài chính Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty Quản lý nợ và Khai thác Tài sản Vietcombank 100%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Ngân hàng Liên doanh Shinhan Vina 50%
Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198 70%
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank - Cardiff 45%
Công ty Liên doanh TNHH Vietcombank-Bonday-Ben Thanh 52%
Công ty Liên doanh Quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Vietcombank VCBF 51%
Công ty Chuyển tiền VCB Money 75%