Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VCB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
89.00 0 0 89.00 95.20 82.80 87.00-89.30 810,570 72.03 50 Mua Bán


Thị giá vốn 330,090.09 Số cổ phiếu đang lưu hành 3,708,877,448.00
Giá mở cửa 89.10 SLCP giao dịch tự do 407,976,519
Dao động giá 52 tuần 57.20-94.50 Room còn lại NĐTNN 230,339,563
KLGD trung bình (10 ngày) 873,581 P/E cơ bản 18.35
% Biến động giá 5 phiên 4.46 P/E pha loãng 18.35
% biến động giá 1 tháng 31.66 P/B 3.88
% biến động giá 3 tháng 7.10 EPS cơ bản (12 tháng) 4.85
% biến động giá 6 tháng 4.95 EPS pha loãng (12 tháng) 4.85
% biến động giá từ đầu năm 102.73 Giá trị sổ sách 22.94
% biến động giá 1 năm 32.24 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.90
% biến động giá kể từ khi niêm yết 48.33 ROE (trailing 4 quý) % 21.89
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
05/06/2020 89.00 0 0 849,570 75,312,800,000 810,570 72.03 39,000 3,283,800,000 89.10 89.30 87.00
04/06/2020 89.00 1.10 1.25% 736,380 65,240,212,160 450,240 39.88 286,140 25,364,594,160 88.00 89.00 88.00
03/06/2020 87.90 1.30 1.50% 502,750 44,077,020,000 462,750 40.42 40,000 3,660,000,000 87.00 87.90 86.90
02/06/2020 86.60 0.10 0.12% 1,144,040 99,093,453,000 1,009,040 87.36 135,000 11,734,776,000 86.90 86.90 86.30
01/06/2020 86.50 1.30 1.53% 925,710 79,856,731,000 725,310 62.56 200,400 17,299,530,000 85.50 86.70 85.50
29/05/2020 85.20 0.70 0.83% 1,361,580 116,420,651,000 1,161,180 99.12 200,400 17,298,528,000 85.00 86.00 84.50
28/05/2020 84.50 1.60 1.93% 2,318,310 194,366,402,000 1,849,310 155.62 469,000 38,742,100,000 83.00 85.10 83.00
27/05/2020 82.90 0.40 0.48% 817,770 68,261,485,000 817,770 68.26 0 0 83.00 84.40 82.90
26/05/2020 82.50 1.40 1.73% 939,390 76,773,540,420 740,930 60.55 198,460 16,219,540,420 81.00 82.60 81.00
25/05/2020 81.10 0.10 0.12% 817,710 66,177,392,000 708,710 57.47 109,000 8,708,500,000 80.90 81.30 80.80

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020
Tổng tài sản
1,073,331,964.00 1,122,654,558.00 1,157,490,007.00 1,223,981,046.00 1,144,270,262.00
Vốn chủ sở hữu
72,991,878.00 76,397,332.00 81,390,894.00 85,753,348.00 85,071,986.00
Thu nhập lãi thuần
8,498,757.00 8,579,589.00 8,859,286.00 8,639,718.00 9,034,321.00
LN từ hoạt động SXKD
7,384,040.00 7,235,922.00 7,812,085.00 7,481,080.00 7,375,195.00
Lợi nhuận sau thuế
4,707,336.00 4,360,935.00 5,048,342.00 4,397,313.00 4,177,915.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-3,565.00 -3,875.00 -3,253.00 -3,061.00 -4,740.00
CAR
NIM
3.08 % 3.14 % 3.16 % 3.10 % 3.11 %
ROA
1.54 1.62 1.75 1.61 1.55
ROE
24.66 25.15 26.32 25.88 21.89
EPS
4.37 4.73 5.27 4.99 4.85

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam
Tên giao dịch Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam
Tên viết tắt Vietcombank
Trụ sở chính 198 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 39343137
Fax +84 (24) 38241395
Số lượng nhân sự 18948
Website www.vietcombank.com.vn
Vốn điều lệ 37,088,774,480,000
TV HĐQT Yutaka Abe


  • Ngày 30/10/1962: Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) được thành lập có tiền thân là Cục Ngoại Hối trực thuộc Ngân Hàng Quốc Gia Việt Nam;
  • Ngày 01/04/1963: Vietcombank chính thức đi vào hoạt động;
  • Năm 1990: Vietcombank chuyển thành một NHTM nhà nước hoạt động đa năng; 
  • Năm 2007: Vietcombank và NHTMCP SeaBank ký kết Hợp đồng với đối tác Cardif thành lập Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank – Cardif (VCLI);
  • Ngày 26/12/2007: Vietcombank phát hành đợt cổ phiếu đầu tiên ra công chúng.
  • Năm 2008: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam chính thức chuyển đổi thành Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam;
  • Năm 2009: Cổ phiếu của Vietcombank chính thức được niêm yết trên HOSE;
  • Ngày 30/09/2011: Ngân hàng Mizuho (MHCB) đã chính thức trở thành nhà đầu tư chiến lược vào Vietcombank, nắm giữ 15% vốn điều lệ của Vietcombank;
  • Ngày 16/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 37.088.774.480.000 đồng;

 

 


  • Dịch vụ tài khoản
  • Dịch vụ huy động vốn (tiền gửi tiết kiệm, trái phiếu, kỳ phiếu)
  • Dịch vụ cho vay (ngắn, trung, dài hạn)
  • Dịch vụ bảo lãnh
  • Dịch vụ chiết khấu chứng từ
  • Dịch vụ thanh toán quốc tế
  • Dịch vụ chuyển tiền
  • Dịch vụ thẻ
  • Dịch vụ nhờ thu
  • Dịch vụ mua bán ngoại tệ
  • Dịch vụ ngân hàng đại lý
  • Dịch vụ bao thanh toán;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.

 

Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH Tài chính Việt Nam tại Hồng kông (Vinafico) 100%
Công ty TNHH MTV Cho Thuê Tài chính Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty Quản lý nợ và Khai thác Tài sản Vietcombank 100%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Ngân hàng Liên doanh Shinhan Vina 50%
Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198 70%
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank - Cardiff 45%
Công ty Liên doanh TNHH Vietcombank-Bonday-Ben Thanh 52%
Công ty Liên doanh Quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Vietcombank VCBF 51%
Công ty Chuyển tiền VCB Money 75%