Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VCB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
55.80 1.00 1.82% 54.80 58.60 51.00 54.50-56.20 870,530 48.50 60 Mua Bán


Thị giá vốn 206,955.36 Số cổ phiếu đang lưu hành 3,708,877,448.00
Giá mở cửa 54.60 SLCP giao dịch tự do 370,887,745
Dao động giá 52 tuần 46.21-73.55 Room còn lại NĐTNN 251,494,230
KLGD trung bình (10 ngày) 788,313 P/E cơ bản 16.63
% Biến động giá 5 phiên 0.72 P/E pha loãng 16.63
% biến động giá 1 tháng 2.39 P/B 3.26
% biến động giá 3 tháng -3.29 EPS cơ bản (12 tháng) 3.35
% biến động giá 6 tháng -0.50 EPS pha loãng (12 tháng) 3.35
% biến động giá từ đầu năm 27.11 Giá trị sổ sách 17.10
% biến động giá 1 năm -7.35 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.43
% biến động giá kể từ khi niêm yết -7.00 ROE (trailing 4 quý) % 21.00
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
21/01/2019 55.80 1.00 1.82% 870,530 48.50 870,530 48.50 0 0.00 54.60 56.20 54.50
18/01/2019 54.80 -0.40 -0.72% 722,400 29.87 542,400 29.87 180,000 9.89 55.20 55.40 54.80
17/01/2019 55.20 -0.20 -0.36% 460,060 25.50 460,060 25.50 0 0.00 55.30 55.70 55.10
16/01/2019 55.40 -0.50 -0.89% 706,160 39.32 706,160 39.32 0 0.00 56.30 56.30 55.00
15/01/2019 55.90 0.60 1.08% 1,121,080 59.80 1,071,080 59.80 50,000 2.78 55.30 56.10 55.20
14/01/2019 55.30 0.10 0.18% 816,760 41.99 759,980 41.99 56,780 3.14 55.20 55.50 54.90
11/01/2019 55.20 0.20 0.36% 1,140,410 61.60 1,115,410 61.60 25,000 1.36 55.20 55.50 54.90
10/01/2019 55.00 -0.80 -1.43% 844,870 43.92 794,870 43.92 50,000 2.71 55.80 55.80 55.00
09/01/2019 55.90 0.90 1.64% 1,136,370 37.79 1,136,370 63.26 0 0.00 55.50 56.10 54.80
08/01/2019 54.90 0.30 0.55% 1,343,810 48.39 1,318,810 72.38 25,000 1.38 55.00 55.10 54.50

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
898,484,068.00 1,035,335,383.00 1,003,905,794.00 977,681,955.00 995,111,405.00
Vốn chủ sở hữu
54,245,801.00 54,066,702.00 56,065,738.00 58,603,184.00 61,526,479.00
Thu nhập lãi thuần
5,248,083.00 5,776,783.00 6,197,099.00 6,799,964.00 7,431,525.00
LN từ hoạt động SXKD
4,183,819.00 5,094,671.00 5,856,905.00 5,395,238.00 5,428,955.00
Lợi nhuận sau thuế
2,144,097.00 2,720,979.00 3,503,948.00 2,926,763.00 2,934,626.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-4,523.00 -6,824.00 -3,925.00 -4,877.00 -3,728.00
CAR
NIM
2.62 % 2.49 % 2.50 % 2.54 % 2.70 %
ROA
0.98 1.00 1.10 1.15 1.21
ROE
15.80 18.06 19.19 20.26 21.00
EPS
2.26 2.53 2.89 3.14 3.35

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam
Tên giao dịch Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam
Tên viết tắt Vietcombank
Trụ sở chính 198 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 39343137
Fax +84 (24) 38241395
Số lượng nhân sự 16227
Website www.vietcombank.com.vn
Vốn điều lệ 35,977,685,750,000
TV HĐQT Yutaka Abe


  • Ngày 30/10/1962: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) được thành lập có tiền thân là Cục Ngoại Hối trực thuộc Ngân Hàng Quốc Gia Việt Nam;
  • Ngày 01/04/1963: Vietcombank chính thức đi vào hoạt động;
  • Năm 1990: Vietcombank chuyển thành một NHTM nhà nước hoạt động đa năng; 
  • Năm 2007: Vietcombank và NHTMCP SeaBank ký kết Hợp đồng với đối tác Cardif thành lập Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank – Cardif (VCLI);
  • Ngày 26/12/2007: Vietcombank phát hành đợt cổ phiếu đầu tiên ra công chúng.
  • Năm 2008: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam chính thức chuyển đổi thành Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam;
  • Năm 2009: Cổ phiếu của Vietcombank chính thức được niêm yết trên HOSE;
  • Ngày 30/09/2011: Ngân hàng Mizuho (MHCB) đã chính thức trở thành nhà đầu tư chiến lược vào Vietcombank, nắm giữ 15% vốn điều lệ của Vietcombank;
  • Ngày 16/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 37.088.774.480.000 đồng;

 

 


  • Dịch vụ tài khoản
  • Dịch vụ huy động vốn (tiền gửi tiết kiệm, trái phiếu, kỳ phiếu)
  • Dịch vụ cho vay (ngắn, trung, dài hạn)
  • Dịch vụ bảo lãnh
  • Dịch vụ chiết khấu chứng từ
  • Dịch vụ thanh toán quốc tế
  • Dịch vụ chuyển tiền
  • Dịch vụ thẻ
  • Dịch vụ nhờ thu
  • Dịch vụ mua bán ngoại tệ
  • Dịch vụ ngân hàng đại lý
  • Dịch vụ bao thanh toán;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.

 

Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Ngân hàng TNHH MTV Ngoại thương Việt Nam tại Lào 100%
Công ty TNHH Tài chính Việt Nam tại Hồng kông (Vinafico) 100%
Công ty TNHH Tài chính Việt Nam tại Hồng kông (Vinafico) 100%
Công ty TNHH MTV Kiều hối Vietcombank 100%
Công ty TNHH MTV Cho Thuê Tài chính Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH MTV Cho Thuê Tài chính Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198 (VCBTower) 100%
Công ty Quản lý nợ và Khai thác Tài sản Vietcombank 100%
Công ty Chuyển tiền VCB Money 87.5%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Ngân hàng Liên doanh Shinhan Vina 50%
Công ty TNHH Vietcombank - Bonday 16%
Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198 70%
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank - Cardiff 45%
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank - Cardiff 45%
Công ty Liên doanh TNHH Vietcombank-Bonday-Ben Thanh (VBB) 52%
Công ty Liên doanh TNHH Vietcombank-Bonday-Ben Thanh 52%
Công ty Liên doanh Quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Vietcombank VCBF 51%
Công ty Liên doanh Quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán Vietcombank 51%
Công ty Chuyển tiền VCB Money 75%