Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VCB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
57.50 1.70 3.05% 55.80 59.70 51.90 55.80-57.50 2,473,610 140.85 60 Mua Bán


Thị giá vốn 206,871.69 Số cổ phiếu đang lưu hành 3,597,768,575.00
Giá mở cửa 55.80 SLCP giao dịch tự do 359,776,858
Dao động giá 52 tuần 36.85-74.50 Room còn lại NĐTNN 335,370,593
KLGD trung bình (10 ngày) 2,091,909 P/E cơ bản 19.92
% Biến động giá 5 phiên 4.93 P/E pha loãng 19.92
% biến động giá 1 tháng 1.77 P/B 3.69
% biến động giá 3 tháng -11.27 EPS cơ bản (12 tháng) 2.89
% biến động giá 6 tháng -1.71 EPS pha loãng (12 tháng) 2.89
% biến động giá từ đầu năm 30.98 Giá trị sổ sách 15.58
% biến động giá 1 năm 52.32 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.39
% biến động giá kể từ khi niêm yết -4.17 ROE (trailing 4 quý) % 19.19
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
18/07/2018 57.50 1.70 3.05% 2,520,260 140.85 2,473,610 140.85 46,650 2.66 55.80 57.50 55.80
17/07/2018 55.80 0.90 1.64% 1,594,780 87.57 1,594,780 87.57 0 0.00 54.00 55.80 54.00
16/07/2018 54.90 0.10 0.18% 1,302,130 71.56 1,302,130 71.56 0 0.00 55.00 55.50 54.30
13/07/2018 54.80 2.40 4.58% 1,709,410 92.44 1,709,410 92.44 0 0.00 53.30 54.90 52.00
12/07/2018 52.40 1.20 2.34% 1,422,890 74.39 1,422,890 74.39 0 0.00 51.20 53.60 50.50
11/07/2018 51.20 -1.90 -3.58% 3,312,190 169.55 3,312,190 169.54 0 0.00 51.90 52.50 50.10
10/07/2018 53.10 -0.90 -1.67% 1,360,490 73.84 1,360,490 73.84 0 0.00 55.50 55.50 53.10
09/07/2018 54.00 -1.00 -1.82% 1,434,270 79.67 1,434,270 79.67 0 0.00 55.00 56.40 54.00
06/07/2018 55.00 3.00 5.77% 3,443,450 185.49 3,443,450 185.49 0 0.00 51.10 55.40 50.50
05/07/2018 52.00 -3.60 -6.47% 2,895,870 153.64 2,865,870 153.64 30,000 1.77 55.40 55.60 52.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2017 Q2 2017
(Đã soát xét)
Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018
Tổng tài sản
794,278,974.00 849,752,472.00 898,484,068.00 1,035,335,383.00 1,003,905,794.00
Vốn chủ sở hữu
50,313,195.00 52,109,859.00 54,245,801.00 54,066,702.00 56,065,738.00
Thu nhập lãi thuần
5,275,809.00 5,636,870.00 5,248,083.00 5,776,783.00 6,197,099.00
LN từ hoạt động SXKD
4,137,564.00 4,119,462.00 4,183,819.00 5,094,671.00 5,856,905.00
Lợi nhuận sau thuế
2,206,007.00 2,016,293.00 2,144,097.00 2,720,979.00 3,503,948.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-3,638.00 -4,537.00 -4,523.00 -6,824.00 -3,925.00
CAR
NIM
2.67 % 2.65 % 2.62 % 2.49 % 2.50 %
ROA
0.96 0.96 0.98 1.00 1.10
ROE
14.73 15.31 15.80 18.06 19.19
EPS
2.00 2.12 2.26 2.53 2.89

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam
Tên giao dịch Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam
Tên viết tắt Vietcombank
Trụ sở chính 198 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 39343137
Fax +84 (24) 38241395
Số lượng nhân sự 16227
Website www.vietcombank.com.vn
Vốn điều lệ 35,977,685,750,000
Chủ tịch HĐQT Nghiêm Xuân Thành
Phó TGĐ Đinh Thị Thái
TV HĐQT Yutaka Abe


  • 30/10/1962: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) được thành lập có tiền thân là Cục Ngoại Hối trực thuộc Ngân Hàng Quốc Gia Việt Nam;
  • 01/04/1963: Vietcombank chính thức đi vào hoạt động;
  • 1990: Vietcombank chuyển thành một NHTM nhà nước hoạt động đa năng; 
  • 2007: Vietcombank và NHTMCP SeaBank ký kết Hợp đồng với đối tác Cardif thành lập Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank – Cardif (VCLI);
  • 26/12/2007: Vietcombank phát hành đợt cổ phiếu đầu tiên ra công chúng.
  • 2008: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam chính thức chuyển đổi thành Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam;
  • 2009: Cổ phiếu của Vietcombank chính thức được niêm yết trên HOSE;
  • 30/9/2011: Ngân hàng Mizuho (MHCB) đã chính thức trở thành nhà đầu tư chiến lược vào Vietcombank, nắm giữ 15% vốn điều lệ của Vietcombank;

 

 


  • Dịch vụ tài khoản
  • Dịch vụ huy động vốn (tiền gửi tiết kiệm, trái phiếu, kỳ phiếu)
  • Dịch vụ cho vay (ngắn, trung, dài hạn)
  • Dịch vụ bảo lãnh
  • Dịch vụ chiết khấu chứng từ
  • Dịch vụ thanh toán quốc tế
  • Dịch vụ chuyển tiền
  • Dịch vụ thẻ
  • Dịch vụ nhờ thu
  • Dịch vụ mua bán ngoại tệ
  • Dịch vụ ngân hàng đại lý
  • Dịch vụ bao thanh toán;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.

 

Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH Tài chính Việt Nam tại Hồng kông (Vinafico) 100%
Công ty TNHH Tài chính Việt Nam tại Hồng kông (Vinafico) 100%
Công ty TNHH MTV Cho Thuê Tài chính Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198 (VCBTower) 100%
Công ty Quản lý nợ và Khai thác Tài sản Vietcombank 100%
Công ty Chuyển tiền VCB Money 87.5%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Ngân hàng Liên doanh Shinhan Vina 50%
Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198 70%
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank - Cardiff 45%
Công ty Liên doanh TNHH Vietcombank-Bonday-Ben Thanh (VBB) 52%
Công ty Liên doanh TNHH Vietcombank-Bonday-Ben Thanh 52%
Công ty Liên doanh Quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Vietcombank VCBF 51%
Công ty Liên doanh Quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán Vietcombank 51%
Công ty Chuyển tiền VCB Money 75%