Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VCB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
71.40 4.60 6.89% 66.80 71.40 62.20 66.70-71.40 4,825,770 334.46 50 Mua Bán


Thị giá vốn 256,880.68 Số cổ phiếu đang lưu hành 3,597,768,575.00
Giá mở cửa 67.00 SLCP giao dịch tự do 359,776,858
Dao động giá 52 tuần 34.85-71.40 Room còn lại NĐTNN 329,339,183
KLGD trung bình (10 ngày) 2,099,914 P/E cơ bản 28.27
% Biến động giá 5 phiên 11.56 P/E pha loãng 28.27
% biến động giá 1 tháng 15.16 P/B 4.75
% biến động giá 3 tháng 49.06 EPS cơ bản (12 tháng) 2.53
% biến động giá 6 tháng 92.97 EPS pha loãng (12 tháng) 2.53
% biến động giá từ đầu năm 62.64 Giá trị sổ sách 15.03
% biến động giá 1 năm 89.89 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.12
% biến động giá kể từ khi niêm yết 19.00 ROE (trailing 4 quý) % 17.79
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2017

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
23/02/2018 71.40 4.60 6.89% 4,825,770 334.46 4,825,770 334.46 0 0.00 67.00 71.40 66.70
22/02/2018 66.80 0.60 0.91% 2,352,100 156.80 2,352,100 156.80 0 0.00 65.60 67.40 65.40
21/02/2018 66.70 2.70 4.22% 2,132,410 75.96 2,132,410 141.16 0 0.00 65.00 67.00 64.50
13/02/2018 64.00 0.50 0.79% 1,527,780 98.24 1,527,780 0.00 0 0.00 64.30 64.90 63.60
12/02/2018 63.50 2.60 4.27% 1,847,850 114.47 1,847,850 114.47 0 0.00 62.00 63.50 60.70
09/02/2018 60.90 -2.00 -3.18% 2,408,810 144.47 2,408,810 144.47 0 0.00 58.50 62.30 58.50
08/02/2018 62.90 -0.60 -0.94% 855,160 53.59 855,160 53.59 0 0.00 62.60 63.50 61.50
07/02/2018 63.50 1.50 2.42% 1,635,780 105.32 1,635,780 105.32 0 0.00 65.00 65.20 62.80
06/02/2018 58.40 -4.30 -6.86% 6,724,710 99.13 6,724,710 396.58 0 0.00 58.40 58.50 58.40
05/02/2018 62.70 -4.70 -6.97% 3,149,250 172.60 2,687,810 172.60 461,440 29.42 66.00 67.00 62.70

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2016 Q1 2017 Q2 2017
(Đã soát xét)
Q3 2017 Q4 2017
Tổng tài sản
788,169,080.00 794,278,974.00 849,752,472.00 898,484,068.00 1,035,335,383.00
Vốn chủ sở hữu
49,294,851.00 50,313,195.00 52,109,859.00 54,245,801.00 54,066,702.00
Thu nhập lãi thuần
4,883,490.00 5,275,809.00 5,636,870.00 5,248,083.00 5,776,783.00
LN từ hoạt động SXKD
4,088,055.00 4,137,564.00 4,119,462.00 4,183,819.00 5,094,671.00
Lợi nhuận sau thuế
1,767,842.00 2,206,007.00 2,016,293.00 2,144,097.00 2,720,979.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-6,521.00 -3,638.00 -4,537.00 -4,523.00 -6,824.00
CAR
NIM
2.63 % 2.67 % 2.65 % 2.62 % 2.49 %
ROA
0.93 0.96 0.96 0.98 1.00
ROE
14.70 14.73 15.31 15.80 17.79
EPS
2.56 2.00 2.12 2.26 2.53

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam
Tên giao dịch Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam
Tên viết tắt Vietcombank
Trụ sở chính 198 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 39343137
Fax +84 (24) 38241395
Số lượng nhân sự 15242
Website www.vietcombank.com.vn
Vốn điều lệ 35,977,685,750,000
Chủ tịch HĐQT Nghiêm Xuân Thành
Phó TGĐ Đào Hảo
Phó TGĐ Đào Minh Tuấn
Phó TGĐ Đinh Thị Thái
Phó TGĐ Phạm Mạnh Thắng
Phó TGĐ Trương Thị Thúy Nga
Phó TGĐ Lê Quang Vinh
Phụ trách CBTT Nguyễn Danh Lương
Thành viên HĐQT độc lập Nguyễn Thị Dũng
Trưởng BKS Trương Lệ Hiền
TV BKS La Thị Hồng Minh
TV BKS Đỗ Thị Mai Hương
TV BKS Vũ Thị Bích Vân
TV HĐQT Nguyễn Mỹ Hào
TV HĐQT Phạm Anh Tuấn
TV HĐQT Yutaka Abe
TV HĐQT Nguyễn Mạnh Hùng
TV HĐQT/Phó TGĐ Eiji Sasaki
TV HĐQT/TGĐ Phạm Quang Dũng


  • 1962: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank được thành lập;
  • 1963: Vietcombank chính thức khai trương hoạt động;
  • 1990: Vietcombank chuyển thành một NHTM nhà nước hoạt động đa năng;
  • 2007: Vietcombank và NHTMCP SeaBank ký kết Hợp đồng với đối tác Cardif thành lập Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank – Cardif (VCLI);
  • 2008: Vietcombank chính thức hoạt động theo mô hình ngân hàng thương mại cổ phần;
  • 2009: Cổ phiếu của Vietcombank chính thức được niêm yết trên HOSE;
  • 2012: Ngân hàng Mizuho (MHCB) đã chính thức trở thành nhà đầu tư chiến lược vào Vietcombank, nắm giữ 15% vốn điều lệ của Vietcombank;

 


  • Huy động vốn;
  • Vay vốn Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng khác;
  • Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn;
  • Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá;
  • Hùn vốn và liên doanh theo pháp luật hiện hành;
  • Thực hiện thanh toán giữa các khách hàng;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH Tài chính Việt Nam tại Hồng kông (Vinafico) 100%
Công ty TNHH MTV Cho Thuê Tài chính Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 100%
Công ty Quản lý nợ và Khai thác Tài sản Vietcombank 100%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Ngân hàng Liên doanh Shinhan Vina 50%
Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198 70%
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank - Cardiff 45%
Công ty Liên doanh TNHH Vietcombank-Bonday-Ben Thanh 52%
Công ty Liên doanh Quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Vietcombank VCBF 51%
Công ty Chuyển tiền VCB Money 75%