Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VCX - Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình (UPCOM)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
1.70 0.10 6.25% 1.60 1.80 1.40 1.70-1.70 22,000 0.04 100 Mua Bán


Thị giá vốn 45.10 Số cổ phiếu đang lưu hành 26,530,000.00
Giá mở cửa 1.70 SLCP giao dịch tự do 7,959,000
Dao động giá 52 tuần 1.40-2.40 Room còn lại NĐTNN 12,974,200
KLGD trung bình (10 ngày) 2,220 P/E cơ bản 4.17
% Biến động giá 5 phiên 6.25 P/E pha loãng 4.17
% biến động giá 1 tháng -5.56 P/B 0.33
% biến động giá 3 tháng 6.25 EPS cơ bản (12 tháng) 0.41
% biến động giá 6 tháng -15.00 EPS pha loãng (12 tháng) 0.41
% biến động giá từ đầu năm -37.04 Giá trị sổ sách 5.21
% biến động giá 1 năm -22.73 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết -57.50 ROE (trailing 4 quý) % 8.18
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
14/11/2018 1.70 0.10 6.25% 22,000 0.04 22,000 0.04 0 0.00 1.70 1.70 1.70
13/11/2018 1.60 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 1.60 1.60 1.60
12/11/2018 1.60 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 1.60 1.60 1.60
09/11/2018 1.60 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 1.60 1.60 1.60
08/11/2018 1.60 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 1.60 1.60 1.60
07/11/2018 1.60 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 1.60 1.60 1.60
06/11/2018 1.60 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 1.60 1.60 1.60
05/11/2018 1.60 0 0 200 0.00 200 0.00 0 0.00 1.60 1.60 1.60
02/11/2018 1.60 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 1.60 1.60 1.60
01/11/2018 1.60 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 1.60 1.60 1.60

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2017
(Đã soát xét)
Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
859,034.85 879,237.37 892,942.43 966,640.22 923,372.63
Vốn chủ sở hữu
122,791.18 117,700.11 140,131.96 132,406.76 138,267.23
Doanh thu thuần
184,864.72 121,826.56 179,300.03 128,508.21 222,127.74
Lợi nhuận gộp
31,639.36 11,132.53 34,996.50 7,470.71 24,749.57
LN từ hoạt động SXKD
15,123.24 -5,205.97 17,626.03 -7,639.34 5,796.05
Lợi nhuận sau thuế
15,350.85 -5,091.07 17,674.97 -7,640.74 5,860.47
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
15,350.85 -5,091.07 17,674.97 -7,640.74 5,860.47
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
15.35 13.76 14.12 13.87 12.02
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
2.03 1.61 0.64 0.76 0.41
ROA (trailing 4 quý) %
6.21 4.97 1.96 2.26 1.18
ROE (trailing 4 quý) %
47.55 36.79 12.94 15.82 8.18

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình
Tên giao dịch
Tên viết tắt Xi măng Yên Bình
Trụ sở chính Tổ 5 thị trấn Yên Bình , Yên Bình, Tỉnh Yên Bái
Số điện thoại +84 (216) 3886296
Fax +84 29 3886296 (+84 29 3886296) +84 29 3886296
Số lượng nhân sự 0
Website www.ximangyenbinh.com
Vốn điều lệ 265,300,000,000
Chủ tịch HĐQT/GĐ Mai Thế Loan
Kế toán trưởng/Phụ trách CBTT Nguyễn Thị Nguyệt
Phó GĐ Lê Ngọc Hùng
Thành viên BKS Nguyễn Thái Hà
Thành viên BKS Lê Tiến Phụng
Thành viên BKS Vũ Thị Lừng
Thành viên HĐQT Mai Thanh Hải
Thành viên HĐQT Mai Anh Tuấn
Trưởng BKS Nguyễn Thị Nam
TV BKS Nguyễn Minh Ái
TV HĐQT Lê Hữu Toàn
TV HĐQT/Phó GĐ Lò Mạnh Cường


  • Ngày 1/07/2003: Công ty Cổ phần xi măng Yên Bình được thành lập gồm 4 cổ đông sáng lập: Tổng công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam - VINACONEX (chiếm 55% VĐL), Tổng công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng - LICOGI (chiếm 15% VĐL), tổng công ty Cơ khí Xây dựng (chiếm 15%), Nhà máy Xi Măng Yên Bái ( chiếm 15%)
  • Ngày 1/10/2008: Nhà máy xi măng Yên Bái chính thức đi vào hoạt động, chuyển sang hoạt động kinh doanh.
  • Ngày 13/08/2010: Công ty chính thức được UBCKNN công nhận là công ty đại chúng.
  • Ngày  21/01/2014: Chứng khoán công ty chính thức được giao dịch trên sàn chứng khoán HNX.
  • Tháng 7 2014, công ty tiền hành tăng vốn điều lệ lên 265,3 tỷ đồng

  • Sản xuất xi măng, vôi, thạch cao;
  • Kinh doanh cát, đá, sỏi, đất sét;
  • Sản xuất vật liệu xây dựng;
  • Kinh doanh thiết bị xây dựng, thiết bị khai mỏ;
  • Cho thuê nhà ở;
  • Kinh doanh các mặt hàng khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ