Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VEF - Công ty Cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam (UPCOM)

Ngành: Truyền thông

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
108.00 1.80 1.69% 106.20 122.10 90.30 105.70-108.00 3,200 0.34 100 Mua Bán


Thị giá vốn 17,686.02 Số cổ phiếu đang lưu hành 166,604,050.00
Giá mở cửa 108.00 SLCP giao dịch tự do 16,660,405
Dao động giá 52 tuần 51.50-127.70 Room còn lại NĐTNN 81,634,384
KLGD trung bình (10 ngày) 9,880 P/E cơ bản 411.40
% Biến động giá 5 phiên -1.37 P/E pha loãng 411.40
% biến động giá 1 tháng 0.47 P/B 9.39
% biến động giá 3 tháng -5.26 EPS cơ bản (12 tháng) 0.26
% biến động giá 6 tháng 72.80 EPS pha loãng (12 tháng) 0.26
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 11.31
% biến động giá 1 năm -9.24 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 2.31
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
18/09/2020 108.00 1.80 1.69% 3,200 339,700,000 3,200 0.34 0 0 108.00 108.00 105.70
17/09/2020 107.00 -0.30 -0.28% 10,510 1,116,230,000 10,510 1.12 0 0 107.00 107.00 105.70
16/09/2020 107.50 0.60 0.56% 3,350 359,436,000 3,350 0.36 0 0 110.00 110.00 107.00
15/09/2020 107.20 -0.40 -0.37% 11,600 1,239,630,000 11,600 1.24 0 0 107.50 107.60 106.00
14/09/2020 107.50 -2.20 -2.01% 15,010 1,614,823,000 15,010 1.61 0 0 109.00 109.00 106.90
11/09/2020 109.50 0.80 0.74% 1,130 123,995,000 1,130 0.12 0 0 111.50 111.50 109.50
10/09/2020 111.40 -0.10 -0.09% 16,819 1,828,899,000 16,819 1.83 0 0 112.50 112.50 108.00
09/09/2020 111.30 -2.20 -1.94% 2,510 279,755,000 2,510 0.28 0 0 110.50 112.10 110.50
08/09/2020 112.00 1.60 1.45% 26,900 3,053,680,000 26,900 3.05 0 0 111.50 120.00 110.50
07/09/2020 110.10 -0.40 -0.36% 7,906 872,896,000 7,906 0.87 0 0 111.50 112.00 109.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ:
Tổng tài sản
Vốn chủ sở hữu
Doanh thu thuần
Lợi nhuận gộp
LN từ hoạt động SXKD
Lợi nhuận sau thuế
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
ROA (trailing 4 quý) %
ROE (trailing 4 quý) %

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam
Tên giao dịch
Tên viết tắt Triển lãm Việt Nam
Trụ sở chính 148 Đường Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 38345655
Fax +84 (24) 37721480
Số lượng nhân sự 83
Website www.vefac.vn
Vốn điều lệ 1,666,040,500,000
TV HĐQT Nguyễn Mai Hoa
TV HĐQT Mai Dương Nội


  • Năm 1974: Công ty được thành lập, trải qua các tên gọi khác nhau như Khu Triển lãm Giảng Võ (1975-1978), Khu Triển lãm Trung ương (1979-1982), Trung tâm Triển lãm thành tựu kinh tế kỹ thuật Việt Nam (1982-1985), Trung tâm Triển lãm Giảng Võ (1985-1989).
  • Ngày 18/01/1989: Theo Quyết định số 06/HĐBT của Hội đồng bộ trưởng thành lập Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam (VEFAC).
  • Ngày 04/05/1995: VEFAC được chuyển đổi thành doanh nghiệp Nhà nước.
  • Ngày 30/06/2010: Theo quyết định của Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch chuyển đổi VEFAC thành Công ty TNHH MTV.
  • Ngày 04/01/2011: Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam đổi tên thành Công ty TNHH MTV Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam.
  • Ngày 06/05/2015: Công ty cổ phần hóa và chính thức trở thành CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam với mức vốn điều lệ và 1.666 tỷ đồng.
  • Ngày 25/11/2015: Cổ phiếu của công ty được chấp thuận giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán VEF.
  • Ngày 22/12/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của VEF trên sàn UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10.200 đồng/ cổ phiếu. 

  • Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại như tổ chức hội chợ, triển lãm, hội nghị trong và ngoài nước.
  • Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí như tổ chức biểu diễn văn hóa, nghệ thuật quần chúng, tổ chức lễ hội.
  • Hoạt động hỗ trợ các loại hình dịch vụ, quảng cáo, in ấn và xây dựng.
  • Các loại hình kinh doanh khác theo giấy cấp phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ