Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VGC - Tổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
33.00 0 0 33.00 35.30 30.70 32.70-33.00 47,120 15.46 60 Mua Bán


Thị giá vốn 14,795.55 Số cổ phiếu đang lưu hành 448,350,000.00
Giá mở cửa 32.70 SLCP giao dịch tự do 67,252,500
Dao động giá 52 tuần 16.70-38.25 Room còn lại NĐTNN 190,853,188
KLGD trung bình (10 ngày) 532,160 P/E cơ bản 20.79
% Biến động giá 5 phiên -2.37 P/E pha loãng 20.79
% biến động giá 1 tháng -5.98 P/B 2.03
% biến động giá 3 tháng -3.65 EPS cơ bản (12 tháng) 1.59
% biến động giá 6 tháng 42.55 EPS pha loãng (12 tháng) 1.59
% biến động giá từ đầu năm 223.53 Giá trị sổ sách 16.27
% biến động giá 1 năm 95.27 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.33
% biến động giá kể từ khi niêm yết 223.53 ROE (trailing 4 quý) % 9.95
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
12/05/2021 33.00 0 0 471,200 15,461,690,000 471,200 15.46 0 0 32.70 33.00 32.70
11/05/2021 33.00 -0.10 -0.30% 137,000 4,544,625,000 137,000 4.54 0 0 33.00 33.70 33.00
10/05/2021 33.10 -0.70 -2.07% 155,100 5,120,435,000 155,100 5.12 0 0 32.80 33.20 32.80
07/05/2021 33.80 -0.55 -1.60% 1,584,500 53,903,380,000 149,300 5.11 1,435,200 48,796,800,000 34.90 34.90 33.20
06/05/2021 34.35 -0.05 -0.15% 220,900 7,629,915,000 220,900 7.63 0 0 34.00 35.05 34.00
05/05/2021 34.40 -0.50 -1.43% 559,100 19,187,755,000 559,100 19.19 0 0 34.90 34.90 33.90
04/05/2021 34.90 -1.30 -3.59% 238,900 8,377,790,000 238,900 8.38 0 0 36.00 36.00 34.70
29/04/2021 36.20 0.55 1.54% 1,859,930 68,755,783,120 1,839,900 68.01 20,030 743,193,120 36.00 37.90 35.90
28/04/2021 35.65 2.30 6.90% 1,477,700 51,893,540,000 1,477,700 51.89 0 0 33.35 35.65 33.35
27/04/2021 33.35 -0.05 -0.15% 72,500 2,417,610,000 72,500 2.42 0 0 33.40 33.60 33.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021
Tổng tài sản
20,303,341.75 20,897,076.16 21,369,889.50 21,511,906.77 21,480,751.63
Vốn chủ sở hữu
7,168,151.66 7,303,769.63 6,962,545.06 7,044,840.19 7,294,873.69
Doanh thu thuần
2,373,797.64 2,422,480.97 2,291,471.04 2,325,269.16 2,358,390.28
Lợi nhuận gộp
533,518.97 596,475.55 640,981.39 548,679.47 677,070.73
LN từ hoạt động SXKD
228,182.94 226,548.71 269,877.82 138,936.95 351,512.62
Lợi nhuận sau thuế
169,418.80 173,560.23 218,221.68 104,207.89 279,568.05
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
158,706.34 155,511.97 189,135.54 89,782.50 277,239.89
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
24.14 24.26 24.59 24.68 26.21
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.45 1.36 1.41 1.34 1.59
ROA (trailing 4 quý) %
3.35 3.04 3.05 2.92 3.34
ROE (trailing 4 quý) %
9.21 8.60 8.89 8.53 9.95

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Tổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần
Tên giao dịch
Tên viết tắt Tổng Công ty Viglacera
Trụ sở chính Tầng 16 và 17, Tòa nhà Viglacera, Số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại
Fax
Số lượng nhân sự
Website http://www.viglacera.com.vn/
Vốn điều lệ 4,483,500,000,000


  • 1974: Được thành lập với tên gọi Công ty Gạch ngói Sành sứ Xây Dựng;
  • 1979: Chuyển đổi thành Liên hiệp các Xí nghiệp Gạch ngói và Sành sứ xây dựng;
  • 1992: Đổi tên thành Công ty Liên hiệp các Xí nghiệp Thủy tinh và Gốm xây dựng;
  • 1993: Đồi tên thành Tổng Công ty Thủy tinh và Gốm Xây dựng;
  • 1995: Bộ Xây dựng quyết định thành lập Tổng công ty Thủy tinh và Gốm xây dựng;
  • 2006: Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con;
  • 2010: Chuyển Công ty mẹ - Tổng công ty Thủy tinh và Gốm Xây dựng thành công ty TNHH một thành viên và đổi tên thành Tổng công ty Viglacera;
  • 2014: Cổ phần hóa và thực hiện bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội;
  • Ngày 15/10/2015: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 26/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 3.070 tỷ đồng;
  • Ngày 09/12/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
  • Ngày 16/12/2016: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 22/12/2016: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà NộiHNX;
  • Ngày 04/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 4.270 tỷ đồng;
  • Ngày 26/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 4.483,5 tỷ đồng;
  • Ngày 20/05/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
  • Ngày 26/04/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 29/05/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

 


  • Đầu tư, xây dựng, kinh doanh phát triển nhà ở, bất động sản;
  • Đầu tư, xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng đô thị;
  • Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng;
  • Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản;
  • Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty Cổ phần Bá Hiến 52.64%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long II 20.19%
Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long I 26%
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xuất nhập khẩu Viglacera 25%