Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VGC - Tổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
26.00 -0.10 -0.38% 26.10 27.90 24.30 26.00-26.70 144,630 3.79 70 Mua Bán


Thị giá vốn 11,701.94 Số cổ phiếu đang lưu hành 448,350,000.00
Giá mở cửa 26.05 SLCP giao dịch tự do 179,340,000
Dao động giá 52 tuần 13.40-27.00 Room còn lại NĐTNN 185,576,648
KLGD trung bình (10 ngày) 341,144 P/E cơ bản 18.48
% Biến động giá 5 phiên 4.84 P/E pha loãng 18.48
% biến động giá 1 tháng 13.79 P/B 1.68
% biến động giá 3 tháng 18.45 EPS cơ bản (12 tháng) 1.41
% biến động giá 6 tháng 36.48 EPS pha loãng (12 tháng) 1.41
% biến động giá từ đầu năm 154.90 Giá trị sổ sách 15.53
% biến động giá 1 năm 40.54 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.21
% biến động giá kể từ khi niêm yết 154.90 ROE (trailing 4 quý) % 8.89
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/11/2020 26.00 -0.10 -0.38% 136,640 3,791,254,000 136,640 3.79 0 0 26.05 26.70 26.00
26/11/2020 26.10 0.10 0.38% 259,720 6,800,651,000 259,720 6.80 0 0 25.65 27.50 25.10
25/11/2020 26.00 -1.00 -3.70% 2,213,840 61,871,418,000 508,270 13.26 1,705,570 48,608,745,000 26.50 26.50 25.70
24/11/2020 27.00 0.50 1.89% 367,200 10,155,434,000 367,200 10.16 0 0 28.35 28.35 26.50
23/11/2020 26.50 1.70 6.85% 327,780 8,509,626,500 327,780 8.51 0 0 24.80 26.50 24.75
20/11/2020 24.80 1.60 6.90% 1,105,520 27,377,938,000 1,105,520 27.38 0 0 24.00 24.80 23.90
19/11/2020 23.20 0.15 0.65% 189,630 4,376,748,500 189,630 4.38 0 0 23.05 23.20 23.00
18/11/2020 23.05 -0.05 -0.22% 212,280 4,896,454,500 212,280 4.90 0 0 23.20 23.20 23.00
17/11/2020 23.10 0.10 0.43% 124,070 2,862,518,000 124,070 2.86 0 0 22.90 23.10 22.90
16/11/2020 23.00 -0.10 -0.43% 172,340 3,973,299,000 172,340 3.97 0 0 23.10 23.10 23.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020
Tổng tài sản
19,058,076.18 20,343,856.78 20,303,341.75 20,897,076.16 21,369,889.50
Vốn chủ sở hữu
6,918,029.91 7,055,372.39 7,168,151.66 7,303,769.63 6,962,545.06
Doanh thu thuần
2,546,278.50 2,733,542.78 2,373,797.64 2,422,480.97 2,291,471.04
Lợi nhuận gộp
670,718.32 643,735.62 533,518.97 596,475.55 640,981.39
LN từ hoạt động SXKD
263,013.82 201,950.97 228,182.94 226,548.71 269,877.82
Lợi nhuận sau thuế
202,581.46 146,435.53 169,418.80 173,560.23 218,221.68
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
167,576.32 129,816.85 158,706.34 155,511.97 189,135.54
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
23.43 23.85 24.14 24.26 24.59
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.39 1.45 1.45 1.36 1.41
ROA (trailing 4 quý) %
3.51 3.58 3.35 3.04 3.05
ROE (trailing 4 quý) %
8.86 9.36 9.21 8.60 8.89

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Tổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần
Tên giao dịch
Tên viết tắt Tổng Công ty Viglacera
Trụ sở chính Tầng 16 và 17, Tòa nhà Viglacera, Số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 35536660
Fax +84 (24) 35536671
Số lượng nhân sự 8405
Website www.viglacera.com.vn
Vốn điều lệ 4,483,500,000,000


  • 1974: Được thành lập với tên gọi Công ty Gạch ngói Sành sứ Xây Dựng;
  • 1979: Chuyển đổi thành Liên hiệp các Xí nghiệp Gạch ngói và Sành sứ xây dựng;
  • 1992: Đổi tên thành Công ty Liên hiệp các Xí nghiệp Thủy tinh và Gốm xây dựng;
  • 1993: Đồi tên thành Tổng Công ty Thủy tinh và Gốm Xây dựng;
  • 1995: Bộ Xây dựng quyết định thành lập Tổng công ty Thủy tinh và Gốm xây dựng;
  • 2006: Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con;
  • 2010: Chuyển Công ty mẹ - Tổng công ty Thủy tinh và Gốm Xây dựng thành công ty TNHH một thành viên và đổi tên thành Tổng công ty Viglacera;
  • 2014: Cổ phần hóa và thực hiện bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội;
  • Ngày 15/10/2015: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 26/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 3.070 tỷ đồng;
  • Ngày 09/12/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
  • Ngày 16/12/2016: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 22/12/2016: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà NộiHNX;
  • Ngày 04/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 4.270 tỷ đồng;
  • Ngày 26/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 4.483,5 tỷ đồng;
  • Ngày 20/05/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
  • Ngày 26/04/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 29/05/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

 


  • Đầu tư, xây dựng, kinh doanh phát triển nhà ở, bất động sản;
  • Đầu tư, xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng đô thị;
  • Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng;
  • Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản;
  • Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ