Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VGI - Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel (UPCOM)

Ngành: Viễn thông

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
16.80 0 0 16.80 19.30 14.30 16.80-17.40 57,100 0.97 100 Mua Bán


Thị giá vốn 37,646.66 Số cổ phiếu đang lưu hành 2,243,811,200.00
Giá mở cửa 16.90 SLCP giao dịch tự do 29,605,900
Dao động giá 52 tuần 16.90-28.20 Room còn lại NĐTNN 1,141,719,707
KLGD trung bình (10 ngày) 98,920 P/E cơ bản -28.20
% Biến động giá 5 phiên -5.08 P/E pha loãng -28.20
% biến động giá 1 tháng -26.32 P/B 1.41
% biến động giá 3 tháng EPS cơ bản (12 tháng) -0.59
% biến động giá 6 tháng EPS pha loãng (12 tháng) -0.59
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 11.88
% biến động giá 1 năm Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 5.96
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % -6.75
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
15/11/2018 16.80 0 0 57,100 0.97 57,100 0.00 0 0.00 16.90 17.40 16.80
14/11/2018 16.90 0 0 51,440 0.86 51,440 0.86 0 0.00 16.80 17.00 16.60
13/11/2018 17.00 -0.20 -1.16% 101,368 1.71 101,368 1.71 0 0.00 17.10 17.20 16.70
12/11/2018 17.40 -0.40 -2.25% 75,210 1.30 75,210 1.30 0 0.00 17.10 17.60 17.10
09/11/2018 17.70 -0.20 -1.12% 77,246 1.37 77,246 1.38 0 0.00 17.90 18.00 17.70
08/11/2018 17.90 0.10 0.56% 85,030 1.52 85,030 1.52 0 0.00 18.10 18.40 17.60
07/11/2018 18.00 -0.30 -1.64% 75,300 1.34 75,300 1.34 0 0.00 18.10 18.10 17.40
06/11/2018 18.10 0.20 1.12% 84,670 1.55 84,670 1.55 0 0.00 18.00 18.70 18.00
05/11/2018 18.00 1.10 6.51% 161,530 2.90 161,530 2.90 0 0.00 17.00 18.40 16.80
02/11/2018 17.10 -0.70 -3.93% 221,210 3.74 221,210 3.75 0 0.00 17.10 17.20 16.60

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
50,027,439.77 51,966,554.13 51,687,734.11 50,995,154.43 59,028,768.45
Vốn chủ sở hữu
18,422,829.13 18,458,463.74 18,335,008.30 17,730,221.00 24,537,896.01
Doanh thu thuần
4,227,288.07 6,067,261.21 3,942,996.82 4,060,104.96 4,428,424.29
Lợi nhuận gộp
1,239,169.53 1,550,198.82 904,414.34 1,214,112.58 1,341,916.34
LN từ hoạt động SXKD
56,164.00 -647,498.09 32,287.33 -51,908.67 -147,910.12
Lợi nhuận sau thuế
-78,891.35 -754,077.72 -107,573.04 -258,487.95 -445,677.40
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-53,042.37 -456,186.07 -146,978.38 -271,400.46 -460,478.47
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
23.66 23.57 25.09 26.82 27.09
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
-0.14 -0.15 -0.13 -0.41 -0.59
ROA (trailing 4 quý) %
-0.42 -0.67 -0.58 -1.81 -2.50
ROE (trailing 4 quý) %
-1.09 -1.80 -1.58 -5.09 -6.75

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel
Tên giao dịch
Tên viết tắt Đầu tư Quốc tế Viettel
Trụ sở chính Tầng 39 & 40 Keangnam Hanoi Landmark Tower, Khu E6 KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì,, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 62626868
Fax +84 (24) 62568686
Số lượng nhân sự 10025
Website www.viettelglobal.vn
Vốn điều lệ 22,438,112,000,000


  • Ngày 24/10/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 960 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 0102409426 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
  • Tháng 01/2008: Nhận giấy phép đầu tư tại Campuchia;
  • Tháng 02/2008: Ký kết hợp đồng liên doanh với Lao Asian Telecom (LAT) thành lập Công ty Star Telecom Co., Ltd, trong đó, Viettel đóng góp 49% vốn điều lệ;
  • Tháng 02/2009: Khai trương dịch vụ viễn thông tại Campuchia;
  • Ngày 16/04/2009: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
  • Tháng 10/2009: Khai trương dịch vụ viễn thông tại Lào;
  • Ngày 16/10/2009: Trở thành công ty đại chúng;
  • Tháng 02/2010: Thành lập Công ty TNHH Viettel Overseas để thực hiện đầu tư tại Cộng hòa Haiti;
  • Tháng 11/2010: Thắng thầu dự án đầu tư mạng viễn thông tại Mozambique;
  • Tháng 09/2011: Khai trương mạng viễn thông tại Haiti;
  • Tháng 05/2012: Khai trương mạng viễn thông tại Mozambique;
  • Ngày 12/03/2012: Tăng vốn điều lệ lên 6.219 tỷ đồng;
  • Tháng 07/2012: Thắng thầu, nhận giấy phép đầu tư tại Đông Timor;
  • Tháng 12/2012: Thắng thầu, nhận giấy phép viễn thông tại Cameroon;
  • Tháng 03/2013: Khai trương mạng viễn thông tại Đông Timor;
  • Tháng 08/2013: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel và tăng vốn điều lệ lên 12.438.112.000.000 đồng;
  • Tháng 02/2014: Nhận giấy phép đầu tư tại Cộng hòa Burundi;
  • Ngày 16/05/2014: Tăng vốn điều lệ lên 12.438 tỷ đồng;
  • Tháng 09/2014: Bắt đầu cung cấp dịch vụ tại Cameroon;
  • Ngày 17/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 14.438 tỷ đồng;
  • Ngày 05/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 22.438 tỷ đồng;
  • Ngày 25/09/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 30/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 30.438.112.000.000 đồng

 

 


  • Cung cấp các dịch vụ bưu chính viễn thông;
  • Phát triển các phần mềm trong lĩnh vực điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, Internet;
  • Sản xuất, lắp ráp, sửa chữa và kinh doanh thiết bị điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ