Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
27.90 -0.10 -0.36% 28.00 29.95 26.05 27.85-28.00 131,960 3.68 70 Mua Bán


Thị giá vốn 31,062.91 Số cổ phiếu đang lưu hành 1,109,389,674.00
Giá mở cửa 27.95 SLCP giao dịch tự do 776,572,772
Dao động giá 52 tuần 12.70-33.80 Room còn lại NĐTNN 2,717,368
KLGD trung bình (10 ngày) 690,590 P/E cơ bản 7.48
% Biến động giá 5 phiên -1.06 P/E pha loãng 7.48
% biến động giá 1 tháng -14.42 P/B 1.88
% biến động giá 3 tháng 23.45 EPS cơ bản (12 tháng) 3.74
% biến động giá 6 tháng 72.22 EPS pha loãng (12 tháng) 3.74
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 14.92
% biến động giá 1 năm 60.34 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 2.03
% biến động giá kể từ khi niêm yết 59.43 ROE (trailing 4 quý) % 27.93
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/11/2020 27.90 -0.10 -0.36% 131,960 0 131,960 0.00 0 0 27.95 28.00 27.85
26/11/2020 28.00 0 0 518,170 14,432,590,000 518,170 14.43 0 0 27.95 28.00 27.65
25/11/2020 28.00 0.05 0.18% 497,760 13,906,200,000 497,760 13.91 0 0 27.95 28.00 27.80
24/11/2020 27.95 0 0 601,450 16,730,881,000 601,450 16.73 0 0 27.95 28.00 27.50
23/11/2020 27.95 -0.25 -0.89% 493,780 13,795,345,500 493,780 13.80 0 0 28.20 28.20 27.50
20/11/2020 28.20 -0.10 -0.35% 422,520 11,917,947,000 422,520 11.92 0 0 28.40 28.40 28.10
19/11/2020 28.30 -4.65 -14.11% 1,224,460 34,638,402,500 1,224,460 34.64 0 0 28.70 28.70 28.10
18/11/2020 32.95 0.05 0.15% 963,360 31,651,380,500 963,360 31.65 0 0 32.60 32.95 32.60
17/11/2020 32.90 0.05 0.15% 1,185,510 39,005,198,000 1,185,510 39.01 0 0 32.85 33.00 32.80
16/11/2020 32.85 -0.10 -0.30% 866,930 28,497,449,500 866,930 28.50 0 0 33.00 33.05 32.65

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020
Tổng tài sản
175,657,834.00 184,570,119.00 193,314,367.00 202,369,814.00 213,086,346.00
Vốn chủ sở hữu
12,498,466.00 13,431,300.00 14,284,804.00 15,215,596.00 16,551,900.00
Thu nhập lãi thuần
1,618,523.00 1,674,522.00 1,799,491.00 1,901,936.00 2,233,417.00
LN từ hoạt động SXKD
1,294,183.00 1,252,098.00 1,231,194.00 1,546,545.00 1,906,496.00
Lợi nhuận sau thuế
876,028.00 933,409.00 860,249.00 1,024,923.00 1,334,884.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
CAR
NIM
3.85 % 3.94 % 3.79 % 3.80 % 3.95 %
ROA
2.02 2.02 1.94 1.96 2.09
ROE
27.36 27.11 26.84 26.66 27.93
EPS
3.50 3.59 3.79 4.00 3.74

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
Tên giao dịch
Tên viết tắt VIBBank
Trụ sở chính Tầng 1 và 2 Tòa nhà Sailing Tower, Số 111A Paster, Phường Bến Nghé,, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 62999039
Fax +84 (28) 62999040
Số lượng nhân sự 8592
Website www.vib.com.vn
Vốn điều lệ 9,244,913,950,000
Thành viên HĐQT độc lập Trần Tuấn Phong
Thành viên HĐQT độc lập Ian Park
TV BKS Anthony Michael Greenhill
TV HĐQT Michael John Venter
TV HĐQT Coenraad Johannes Jonker


  • Ngày 18/09/1996: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng;
  • Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
  • Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
  • Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 4.000 tỷ đồng;
  • Năm 2007: Trở thành công ty đại chúng;
  • Năm 2008: Ký thỏa thuận hợp tác kinh tế toàn diện với Ngân hàng Commonwealth Bank of Australia (CBA).
  • Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 5.644 tỷ đồng;
  • Ngày 09/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 27/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 7.834 tỷ đồng;
  • Ngày 02/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 9.224 tỷ đồng;
  • Ngày 16/10/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 30/10/2020: Hủy đăng ký giao dịch trên UPCOM;
  • Ngày 10/11/2020: Chính thức giao dịch trên sàn HOSE.

  • Huy động vốn;
  • Tín dụng;
  • Liên kết và đầu tư tài chính;
  • Kinh doanh ngoại hối;
  • Thanh toán quốc tế;
  • Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ