Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam (UPCOM)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
18.20 -0.40 -2.15% 18.60 21.30 15.90 18.00-18.40 1,004,500 18.26 100 Mua Bán


Thị giá vốn 16,800.78 Số cổ phiếu đang lưu hành 924,491,395.00
Giá mở cửa 18.30 SLCP giao dịch tự do 647,143,977
Dao động giá 52 tuần 16.30-27.80 Room còn lại NĐTNN 0
KLGD trung bình (10 ngày) 1,086,160 P/E cơ bản 5.99
% Biến động giá 5 phiên 0.00 P/E pha loãng 5.99
% biến động giá 1 tháng 5.20 P/B 1.23
% biến động giá 3 tháng -0.55 EPS cơ bản (12 tháng) 3.03
% biến động giá 6 tháng -5.21 EPS pha loãng (12 tháng) 3.03
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 14.83
% biến động giá 1 năm -34.06 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.12
% biến động giá kể từ khi niêm yết 4.00 ROE (trailing 4 quý) % 25.00
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
17/10/2019 18.20 -0.40 -2.15% 1,004,500 0 1,004,500 0.00 0 0 18.30 18.40 18.00
16/10/2019 18.40 -0.30 -1.60% 1,899,559 35,290,786,700 1,899,559 35.29 0 0 18.90 19.00 18.30
15/10/2019 18.80 0.20 1.08% 1,318,065 24,653,016,700 1,318,065 24.65 0 0 18.60 18.80 18.50
14/10/2019 18.60 0.40 2.20% 2,301,568 42,801,692,800 2,301,568 42.80 0 0 18.20 18.80 18.20
11/10/2019 18.20 0.10 0.55% 203,731 3,697,651,100 203,731 3.70 0 0 18.10 18.30 18.00
10/10/2019 18.10 -0.10 -0.55% 1,500,369 28,450,819,746 378,955 6.88 1,121,414 21,575,103,946 18.20 18.30 18.00
09/10/2019 18.10 0.20 1.12% 436,738 7,928,172,600 436,738 7.93 0 0 18.00 18.30 18.00
08/10/2019 18.00 -0.10 -0.55% 855,694 15,269,896,300 828,694 14.85 27,000 415,800,000 18.30 18.30 17.80
07/10/2019 17.90 -0.70 -3.76% 1,518,344 27,536,363,500 1,518,344 27.54 0 0 18.50 18.60 17.70
04/10/2019 18.40 -0.10 -0.54% 2,102,803 39,626,979,500 981,389 18.21 1,121,414 21,419,007,400 18.60 18.70 18.40

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
127,237,947.00 132,506,950.00 139,000,254.00 144,836,310.00 163,856,431.00
Vốn chủ sở hữu
9,663,067.00 10,119,049.00 10,667,072.00 11,253,421.00 11,621,222.00
Thu nhập lãi thuần
1,203,862.00 1,273,502.00 1,298,918.00 1,385,178.00 1,532,088.00
LN từ hoạt động SXKD
771,824.00 804,499.00 1,172,137.00 966,174.00 1,173,846.00
Lợi nhuận sau thuế
506,026.00 455,982.00 816,853.00 647,785.00 808,370.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
CAR
NIM
3.48 % 3.67 % 3.79 % 3.91 % 3.89 %
ROA
1.38 1.54 1.67 1.79 1.88
ROE
19.06 21.23 22.55 23.28 25.00
EPS
3.20 2.65 3.89 3.23 3.03

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
Tên giao dịch
Tên viết tắt VIBBank
Trụ sở chính Tầng 1 và 2 Tòa nhà Sailing Tower, Số 111A Paster, Phường Bến Nghé,, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 62999039
Fax +84 (28) 62999040
Số lượng nhân sự 5372
Website www.vib.com.vn
Vốn điều lệ 7,834,672,840,000
Trần Tuấn Minh
Thành viên HĐQT độc lập Trần Tuấn Phong
Thành viên HĐQT độc lập Ian Park
TV BKS Anthony Michael Greenhill
TV HĐQT Michael John Venter
TV HĐQT Coenraad Johannes Jonker


  • Ngày 18/09/1996: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng;
  • Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
  • Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
  • Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 4.000 tỷ đồng;
  • Năm 2007: Trở thành công ty đại chúng;
  • Năm 2008: Ký thỏa thuận hợp tác kinh tế toàn diện với Ngân hàng Commonwealth Bank of Australia (CBA).
  • Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 5.644 tỷ đồng;
  • Ngày 09/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 27/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 7.834 tỷ đồng;

  • Huy động vốn;
  • Tín dụng;
  • Liên kết và đầu tư tài chính;
  • Kinh doanh ngoại hối;
  • Thanh toán quốc tế;
  • Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ