Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam (UPCOM)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
18.10 -0.20 -1.09% 18.30 21.00 15.60 17.90-18.30 1,908,500 34.41 80 Mua Bán


Thị giá vốn 16,884.91 Số cổ phiếu đang lưu hành 924,491,395.00
Giá mở cửa 18.20 SLCP giao dịch tự do 647,143,977
Dao động giá 52 tuần 16.30-20.00 Room còn lại NĐTNN 0
KLGD trung bình (10 ngày) 1,789,580 P/E cơ bản 5.08
% Biến động giá 5 phiên -3.72 P/E pha loãng 5.08
% biến động giá 1 tháng 1.69 P/B 1.26
% biến động giá 3 tháng 5.23 EPS cơ bản (12 tháng) 3.59
% biến động giá 6 tháng 2.84 EPS pha loãng (12 tháng) 3.59
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 14.53
% biến động giá 1 năm -2.16 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.10
% biến động giá kể từ khi niêm yết 3.43 ROE (trailing 4 quý) % 27.11
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
28/02/2020 18.10 -0.20 -1.09% 1,909,126 34,423,894,700 1,909,126 34.42 0 0 18.20 18.30 17.90
27/02/2020 18.40 0.80 4.55% 1,355,949 24,765,537,600 1,355,949 24.77 0 0 17.80 18.50 17.70
26/02/2020 17.80 0 0 1,730,855 30,516,088,900 1,730,855 30.52 0 0 17.80 18.00 17.30
25/02/2020 18.00 -0.10 -0.55% 1,761,731 31,291,043,300 1,761,731 31.29 0 0 17.60 18.20 17.40
24/02/2020 17.90 -0.90 -4.79% 2,291,673 41,551,403,900 2,291,673 41.55 0 0 18.80 18.80 17.70
21/02/2020 18.80 0.60 3.30% 4,777,915 89,785,869,900 4,777,915 89.79 0 0 18.20 19.20 18.20
20/02/2020 18.30 0.30 1.67% 597,245 10,877,385,500 597,245 10.88 0 0 18.10 18.40 18.00
19/02/2020 18.10 -0.10 -0.55% 992,359 17,828,764,700 992,359 17.83 0 0 18.00 18.10 17.90
18/02/2020 17.90 -0.50 -2.72% 1,518,563 27,565,112,800 1,518,563 27.57 0 0 18.30 18.40 17.90
17/02/2020 18.30 -0.20 -1.08% 973,460 17,928,781,700 973,460 17.93 0 0 18.50 18.60 18.20

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019 Q4 2019
Tổng tài sản
139,000,254.00 144,836,310.00 163,856,431.00 175,657,834.00 184,570,119.00
Vốn chủ sở hữu
10,667,072.00 11,253,421.00 11,621,222.00 12,498,466.00 13,431,300.00
Thu nhập lãi thuần
1,298,918.00 1,385,178.00 1,532,088.00 1,618,523.00 1,674,522.00
LN từ hoạt động SXKD
1,172,137.00 966,174.00 1,173,846.00 1,294,183.00 1,252,098.00
Lợi nhuận sau thuế
816,853.00 647,785.00 808,370.00 876,028.00 933,409.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
CAR
NIM
3.79 % 3.91 % 3.89 % 3.85 % 3.94 %
ROA
1.67 1.79 1.88 2.02 2.02
ROE
22.55 23.28 25.00 27.36 27.11
EPS
3.89 3.23 3.03 3.50 3.59

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
Tên giao dịch
Tên viết tắt VIBBank
Trụ sở chính Tầng 1 và 2 Tòa nhà Sailing Tower, Số 111A Paster, Phường Bến Nghé,, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 62999039
Fax +84 (28) 62999040
Số lượng nhân sự 5372
Website www.vib.com.vn
Vốn điều lệ 9,244,913,950,000
Trần Tuấn Minh
Thành viên HĐQT độc lập Trần Tuấn Phong
Thành viên HĐQT độc lập Ian Park
TV BKS Anthony Michael Greenhill
TV HĐQT Michael John Venter
TV HĐQT Coenraad Johannes Jonker


  • Ngày 18/09/1996: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng;
  • Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
  • Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
  • Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 4.000 tỷ đồng;
  • Năm 2007: Trở thành công ty đại chúng;
  • Năm 2008: Ký thỏa thuận hợp tác kinh tế toàn diện với Ngân hàng Commonwealth Bank of Australia (CBA).
  • Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 5.644 tỷ đồng;
  • Ngày 09/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 27/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 7.834 tỷ đồng;
  • Ngày 02/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 9.224 tỷ đồng.

  • Huy động vốn;
  • Tín dụng;
  • Liên kết và đầu tư tài chính;
  • Kinh doanh ngoại hối;
  • Thanh toán quốc tế;
  • Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ