Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam (UPCOM)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
18.40 -0.10 -0.54% 18.50 21.20 15.80 18.30-18.80 608,700 11.24 70 Mua Bán


Thị giá vốn 17,141.92 Số cổ phiếu đang lưu hành 924,491,395.00
Giá mở cửa 18.50 SLCP giao dịch tự do 647,143,977
Dao động giá 52 tuần 12.70-20.00 Room còn lại NĐTNN 30
KLGD trung bình (10 ngày) 904,290 P/E cơ bản 4.89
% Biến động giá 5 phiên 0.00 P/E pha loãng 4.89
% biến động giá 1 tháng 6.36 P/B 1.20
% biến động giá 3 tháng 29.58 EPS cơ bản (12 tháng) 3.79
% biến động giá 6 tháng 6.36 EPS pha loãng (12 tháng) 3.79
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 15.45
% biến động giá 1 năm 3.95 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.06
% biến động giá kể từ khi niêm yết 5.14 ROE (trailing 4 quý) % 26.84
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
13/07/2020 18.40 -0.10 -0.54% 609,791 11,264,427,500 609,791 11.26 0 0 18.50 18.80 18.30
10/07/2020 18.50 -0.30 -1.60% 1,130,622 20,963,645,100 1,130,622 20.96 0 0 18.80 18.80 18.30
09/07/2020 18.80 0.60 3.30% 1,552,175 29,145,746,100 1,546,175 29.05 6,000 93,000,000 18.40 19.00 18.40
08/07/2020 18.40 0.60 3.37% 1,859,618 33,785,232,900 1,859,618 33.79 0 0 17.80 18.70 17.70
07/07/2020 17.80 0.20 1.14% 700,953 12,489,218,400 700,953 12.49 0 0 17.80 17.90 17.70
06/07/2020 17.70 0 0 725,536 12,801,601,500 725,536 12.80 0 0 17.70 17.80 17.50
03/07/2020 17.80 0.10 0.56% 440,727 7,807,852,900 440,727 7.81 0 0 17.80 17.80 17.70
02/07/2020 17.70 0.20 1.14% 1,319,895 23,322,440,000 1,319,895 23.32 0 0 17.70 17.80 17.50
01/07/2020 17.70 0.30 1.72% 504,327 8,833,312,800 504,327 8.83 0 0 17.50 17.70 17.40
30/06/2020 17.40 0 0 505,813 8,817,395,800 505,813 8.82 0 0 17.50 17.70 17.20

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020
Tổng tài sản
144,836,310.00 163,856,431.00 175,657,834.00 184,570,119.00 193,314,367.00
Vốn chủ sở hữu
11,253,421.00 11,621,222.00 12,498,466.00 13,431,300.00 14,284,804.00
Thu nhập lãi thuần
1,385,178.00 1,532,088.00 1,618,523.00 1,674,522.00 1,799,491.00
LN từ hoạt động SXKD
966,174.00 1,173,846.00 1,294,183.00 1,252,098.00 1,231,194.00
Lợi nhuận sau thuế
647,785.00 808,370.00 876,028.00 933,409.00 860,249.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
CAR
NIM
3.91 % 3.89 % 3.85 % 3.94 % 3.79 %
ROA
1.79 1.88 2.02 2.02 1.94
ROE
23.28 25.00 27.36 27.11 26.84
EPS
3.23 3.03 3.50 3.59 3.79

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
Tên giao dịch
Tên viết tắt VIBBank
Trụ sở chính Tầng 1 và 2 Tòa nhà Sailing Tower, Số 111A Paster, Phường Bến Nghé,, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 62999039
Fax +84 (28) 62999040
Số lượng nhân sự 7112
Website www.vib.com.vn
Vốn điều lệ 9,244,913,950,000
Thành viên HĐQT độc lập Trần Tuấn Phong
Thành viên HĐQT độc lập Ian Park
TV BKS Anthony Michael Greenhill
TV HĐQT Michael John Venter
TV HĐQT Coenraad Johannes Jonker


  • Ngày 18/09/1996: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng;
  • Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
  • Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
  • Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 4.000 tỷ đồng;
  • Năm 2007: Trở thành công ty đại chúng;
  • Năm 2008: Ký thỏa thuận hợp tác kinh tế toàn diện với Ngân hàng Commonwealth Bank of Australia (CBA).
  • Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 5.644 tỷ đồng;
  • Ngày 09/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 27/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 7.834 tỷ đồng;
  • Ngày 02/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 9.224 tỷ đồng.

  • Huy động vốn;
  • Tín dụng;
  • Liên kết và đầu tư tài chính;
  • Kinh doanh ngoại hối;
  • Thanh toán quốc tế;
  • Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ