Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam (UPCOM)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
19.50 0.30 1.56% 19.20 22.00 16.40 19.10-22.00 1,655,700 32.23 70 Mua Bán


Thị giá vốn 17,997.07 Số cổ phiếu đang lưu hành 924,491,395.00
Giá mở cửa 20.00 SLCP giao dịch tự do 647,143,977
Dao động giá 52 tuần 12.70-20.50 Room còn lại NĐTNN 0
KLGD trung bình (10 ngày) 1,684,580 P/E cơ bản 4.87
% Biến động giá 5 phiên 8.33 P/E pha loãng 4.87
% biến động giá 1 tháng 9.55 P/B 1.18
% biến động giá 3 tháng 35.42 EPS cơ bản (12 tháng) 4.00
% biến động giá 6 tháng 10.17 EPS pha loãng (12 tháng) 4.00
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 16.46
% biến động giá 1 năm 2.09 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 2.91
% biến động giá kể từ khi niêm yết 11.43 ROE (trailing 4 quý) % 26.66
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
06/08/2020 19.50 0.30 1.56% 1,664,759 32,385,945,600 1,657,359 32.26 7,400 121,360,000 20.00 22.00 19.10
05/08/2020 19.10 0 0 772,175 14,808,546,400 772,175 14.81 0 0 19.00 19.30 18.90
04/08/2020 19.00 0.30 1.60% 1,629,530 30,238,256,900 1,205,530 23.03 424,000 7,208,000,000 18.90 19.40 18.80
03/08/2020 18.90 0.90 5.00% 2,152,276 39,152,597,900 1,716,060 32.08 436,216 7,070,404,000 18.10 18.90 18.00
31/07/2020 18.00 0.20 1.12% 955,484 17,235,167,300 955,484 17.24 0 0 17.50 18.30 17.30
30/07/2020 17.70 0.20 1.14% 1,069,882 19,035,769,200 1,069,882 19.04 0 0 17.50 18.00 17.50
29/07/2020 17.50 -0.80 -4.37% 3,182,306 54,797,987,500 1,347,306 23.60 1,835,000 31,195,000,000 18.60 18.60 17.10
28/07/2020 18.60 0.40 2.20% 1,486,515 27,130,584,000 1,486,515 27.13 0 0 17.80 18.80 17.70
27/07/2020 17.70 -1.70 -8.76% 3,379,143 61,333,466,000 3,379,143 61.33 0 0 19.00 19.00 17.50
24/07/2020 19.30 -1.00 -4.93% 3,288,484 63,910,424,800 3,268,484 63.45 20,000 460,000,000 20.30 20.30 18.90

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
163,856,431.00 175,657,834.00 184,570,119.00 193,314,367.00 202,369,814.00
Vốn chủ sở hữu
11,621,222.00 12,498,466.00 13,431,300.00 14,284,804.00 15,215,596.00
Thu nhập lãi thuần
1,532,088.00 1,618,523.00 1,674,522.00 1,799,491.00 1,901,936.00
LN từ hoạt động SXKD
1,173,846.00 1,294,183.00 1,252,098.00 1,231,194.00 1,546,545.00
Lợi nhuận sau thuế
808,370.00 876,028.00 933,409.00 860,249.00 1,024,923.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
CAR
NIM
3.89 % 3.85 % 3.94 % 3.79 % 3.80 %
ROA
1.88 2.02 2.02 1.94 1.96
ROE
25.00 27.36 27.11 26.84 26.66
EPS
3.03 3.50 3.59 3.79 4.00

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
Tên giao dịch
Tên viết tắt VIBBank
Trụ sở chính Tầng 1 và 2 Tòa nhà Sailing Tower, Số 111A Paster, Phường Bến Nghé,, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 62999039
Fax +84 (28) 62999040
Số lượng nhân sự 7112
Website www.vib.com.vn
Vốn điều lệ 9,244,913,950,000
Thành viên HĐQT độc lập Trần Tuấn Phong
Thành viên HĐQT độc lập Ian Park
TV BKS Anthony Michael Greenhill
TV HĐQT Coenraad Johannes Jonker
TV HĐQT Michael John Venter


  • Ngày 18/09/1996: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng;
  • Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
  • Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
  • Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 4.000 tỷ đồng;
  • Năm 2007: Trở thành công ty đại chúng;
  • Năm 2008: Ký thỏa thuận hợp tác kinh tế toàn diện với Ngân hàng Commonwealth Bank of Australia (CBA).
  • Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 5.644 tỷ đồng;
  • Ngày 09/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 27/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 7.834 tỷ đồng;
  • Ngày 02/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 9.224 tỷ đồng.

  • Huy động vốn;
  • Tín dụng;
  • Liên kết và đầu tư tài chính;
  • Kinh doanh ngoại hối;
  • Thanh toán quốc tế;
  • Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ