Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VLC - Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - Công ty Cổ phần (UPCOM)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
32.90 -1.20 -3.52% 34.10 39.20 29.00 32.20-33.40 64,500 2.10 100 Mua Bán


Thị giá vốn 2,054.63 Số cổ phiếu đang lưu hành 63,101,000.00
Giá mở cửa 33.00 SLCP giao dịch tự do 6,310,100
Dao động giá 52 tuần 16.50-43.50 Room còn lại NĐTNN 30,898,690
KLGD trung bình (10 ngày) 450,000 P/E cơ bản 12.08
% Biến động giá 5 phiên -7.32 P/E pha loãng 12.08
% biến động giá 1 tháng -15.64 P/B 1.34
% biến động giá 3 tháng -21.48 EPS cơ bản (12 tháng) 2.70
% biến động giá 6 tháng 20.07 EPS pha loãng (12 tháng) 2.70
% biến động giá từ đầu năm 138.41 Giá trị sổ sách 24.39
% biến động giá 1 năm 93.53 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.76
% biến động giá kể từ khi niêm yết 138.41 ROE (trailing 4 quý) % 11.83
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
19/04/2021 32.90 -1.20 -3.52% 64,500 2,100,190,000 64,500 2.10 0 0 33.00 33.40 32.20
16/04/2021 33.60 -1.70 -4.82% 34,421 1,172,965,500 34,421 1.17 0 0 35.30 35.30 33.00
15/04/2021 35.30 -0.30 -0.84% 43,800 1,544,980,000 43,800 1.54 0 0 36.50 37.00 34.80
14/04/2021 35.50 -0.30 -0.84% 10,130 360,436,600 10,130 0.36 0 0 35.60 35.80 35.50
13/04/2021 35.80 -0.10 -0.28% 43,210 1,547,518,000 43,210 1.55 0 0 35.90 36.00 35.70
12/04/2021 36.00 0.10 0.28% 55,800 2,001,690,000 55,800 2.00 0 0 35.90 36.00 35.80
09/04/2021 35.90 -0.10 -0.28% 59,300 2,126,630,000 59,300 2.13 0 0 36.00 36.50 35.70
08/04/2021 36.00 0.10 0.28% 33,600 1,208,350,000 33,600 1.21 0 0 36.00 36.40 35.70
07/04/2021 36.00 -0.20 -0.55% 32,800 1,179,050,000 32,800 1.18 0 0 36.30 36.30 35.60
06/04/2021 36.10 -0.60 -1.63% 72,560 2,626,739,600 72,560 2.63 0 0 36.70 36.70 35.90

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020
Tổng tài sản
1,635,002.34 1,676,242.15 1,714,323.74 1,832,002.96 1,851,030.16
Vốn chủ sở hữu
1,340,448.70 1,383,467.41 1,403,523.37 1,503,360.64 1,536,955.99
Doanh thu thuần
609,478.12 633,380.19 734,937.14 775,563.26 681,907.07
Lợi nhuận gộp
127,227.37 177,837.08 217,866.82 268,716.49 225,128.60
LN từ hoạt động SXKD
49,753.23 56,288.55 74,378.96 116,130.49 85,878.59
Lợi nhuận sau thuế
47,758.75 49,889.64 66,270.36 104,959.73 84,655.81
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
26,529.37 26,815.75 37,732.54 54,292.60 49,375.03
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
18.51 20.66 24.30 28.75 31.48
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.44 1.61 1.81 2.30 2.70
ROA (trailing 4 quý) %
5.65 6.15 6.85 8.48 9.77
ROE (trailing 4 quý) %
6.97 7.42 8.28 10.33 11.83

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - Công ty Cổ phần
Tên giao dịch
Tên viết tắt Chăn nuôi Việt Nam
Trụ sở chính 519 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 38621814
Fax +84 (24) 38623645
Số lượng nhân sự 75
Website www.vilico.vn
Vốn điều lệ 631,010,000,000
TV BKS Hoàng Mạnh Cường
TV BKS Nguyễn Duy Lý
TV HĐQT Nghiêm Văn Thắng


  • Ngày 21/06/1996: Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 862 NN-TCCB/QĐ của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
  • 2005: Chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty mẹ - Công ty con;
  • 2010: Công ty mẹ - Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty TNHH Một thành viên thuộc sở hữu nhà nước;
  • Ngày 01/07/2013: Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần;

  • Chăn nuôi gia súc, gia cầm;
  • Bán buôn thực phẩm;
  • Xuất nhập khẩu các sản phẩm gia súc, gia cầm, thực phẩm, nguyên liệu thô, thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y và vật tư thú ý;
  • Kinh doanh vật tư thú y, kinh doanh thuốc thú y.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ