Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VMC - Công ty Cổ phần VIMECO (HNX)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
12.10 0 0 12.10 13.30 10.90 11.90-12.10 22,600 0.27 100 Mua Bán


Thị giá vốn 242.00 Số cổ phiếu đang lưu hành 20,000,000.00
Giá mở cửa 12.00 SLCP giao dịch tự do 10,000,000
Dao động giá 52 tuần 8.30-13.30 Room còn lại NĐTNN 9,715,682
KLGD trung bình (10 ngày) 1,167,800 P/E cơ bản 72.71
% Biến động giá 5 phiên 0.00 P/E pha loãng 72.71
% biến động giá 1 tháng 5.22 P/B 0.68
% biến động giá 3 tháng -2.42 EPS cơ bản (12 tháng) 0.17
% biến động giá 6 tháng 21.00 EPS pha loãng (12 tháng) 0.17
% biến động giá từ đầu năm -47.62 Giá trị sổ sách 17.77
% biến động giá 1 năm 22.22 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 6.61
% biến động giá kể từ khi niêm yết -76.69 ROE (trailing 4 quý) % 0.92
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
19/04/2021 12.10 0 0 22,620 271,702,000 22,620 0.27 0 0 12.00 12.10 11.90
16/04/2021 12.10 -0.30 -2.42% 66,684 803,470,400 66,684 0.80 0 0 12.40 12.40 12.00
15/04/2021 12.40 0.30 2.48% 261,811 3,249,295,300 261,811 3.25 0 0 12.00 12.60 12.00
14/04/2021 12.10 -0.10 -0.82% 46,400 556,280,000 46,400 0.56 0 0 12.20 12.20 11.90
13/04/2021 12.20 0 0 331,963 3,925,464,600 159,963 1.91 172,000 2,012,400,000 12.20 12.30 11.90
12/04/2021 12.20 -0.10 -0.81% 171,100 2,086,690,000 171,100 2.09 0 0 12.30 12.30 12.00
09/04/2021 12.30 0 0 234,318 2,764,689,000 62,318 0.75 172,000 2,012,400,000 12.30 12.30 11.90
08/04/2021 12.30 0 0 271,149 3,245,267,100 99,149 1.23 172,000 2,012,400,000 12.40 13.00 12.10
07/04/2021 12.30 0.60 5.13% 523,602 6,186,503,200 237,002 2.83 286,600 3,353,220,000 11.70 12.70 11.40
06/04/2021 11.70 0 0 888,700 10,391,430,000 41,700 0.48 847,000 9,909,900,000 11.70 11.70 11.40

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020
Tổng tài sản
1,340,559.40 1,159,868.75 1,111,975.57 1,077,246.16 1,071,632.55
Vốn chủ sở hữu
376,687.06 370,567.83 352,584.74 352,607.89 355,874.92
Doanh thu thuần
337,169.52 96,677.81 273,973.41 122,763.66 148,024.62
Lợi nhuận gộp
10,275.67 13,515.21 8,570.20 8,744.47 19,851.54
LN từ hoạt động SXKD
-1,408.08 1,018.89 -679.40 161.73 -833.45
Lợi nhuận sau thuế
9,086.32 531.15 16.92 23.14 3,267.03
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
9,086.32 872.16 429.74 426.71 2,102.14
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
4.40 3.79 3.27 4.95 5.52
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.48 0.53 0.52 0.54 0.17
ROA (trailing 4 quý) %
0.66 0.79 0.84 0.92 0.28
ROE (trailing 4 quý) %
2.41 2.85 2.85 2.98 0.92

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần VIMECO
Tên giao dịch VIMECO Join Stock Company
Tên viết tắt VIMECO
Trụ sở chính Lô E9, Đường Phạm Hùng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 37848204
Fax +84 (24) 37848202
Số lượng nhân sự 628
Website www.vimeco.com
Vốn điều lệ 200,000,000,000
Phó TGĐ Đỗ Mạnh Hùng
Thành viên BKS Nguyễn Văn Hà
Thành viên HĐQT/TGĐ Trần Tuấn Anh
TV BKS Lê Thị Phương Thảo


  • Ngày 24/3/1997: Tiền thân là Xí nghiệp thi công cơ giới thuộc Tổng Công ty XNK Xây dựng Việt nam thành lập;
  • Năm 1999: Đổi tên thành Công ty Cơ giới, lắp máy và xây dựng;
  • Ngày 6/12/2002: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cơ giới, lắp máy và xây dựng với VĐL là 10 tỷ đồng;
  • Ngày 6/9/2004: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
  • Ngày 7/12/2005: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng;
  • Ngày 11/12/2006: Công ty niêm yết cổ phiếu tại Sở GDCK Hà nội;
  • Ngày 18/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng;
  • Ngày 23/5/2008: Đổi tên thành Công ty cổ phần VIMECO;
  • Ngày 12/01/2015: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;

  • Thi công san đắp nền móng,xử lý nền đất yếu.
  • Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp.
  • Xây dựng các công trình dân dụng,công nghiệp,giao thông (đường bộ các cấp,sân bay,bến cảng,cảng,cầu),bưu điện,các công trình đe kè,đập thủy lợi,thủy điện;
  • Khai thác sản xuất,chế biến và kinh doanh vật liệu xây dựng (cát,đá,sỏi,gạch,ngói,xi măng,kính,tấm lợp,nhựa đường và các vật liệu xây dựng khác dùng trong xây dựng và trang trí nội ngoại thất).các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn,kết cấu thép.
  • Buôn bán vật tư,máy móc thiết bị,phụ tùng,tư liệu sản xuất,tư liệu tiêu dùng nguyên liệu sản xuất,dây chuyền công nghệ máy móc,vật liệu xây dựng,phương tiện vận tải.
  • Các công trình thoát nước,xử lý nước và nước thải.
  • Trường mầm non
  • Các công trình đường dây và trạm biến thế điện.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ