Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VNM - Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (HOSE)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
202.00 1.00 0.50% 201.00 215.00 187.00 199.00-203.50 481,780 97.49 60 Mua Bán


Thị giá vốn 293,155.25 Số cổ phiếu đang lưu hành 1,451,263,614.00
Giá mở cửa 203.00 SLCP giao dịch tự do 725,631,807
Dao động giá 52 tuần 129.70-214.80 Room còn lại NĐTNN 585,154,957
KLGD trung bình (10 ngày) 544,711 P/E cơ bản 28.47
% Biến động giá 5 phiên 4.39 P/E pha loãng 28.47
% biến động giá 1 tháng -2.42 P/B 12.54
% biến động giá 3 tháng 9.25 EPS cơ bản (12 tháng) 7.10
% biến động giá 6 tháng 36.03 EPS pha loãng (12 tháng) 7.10
% biến động giá từ đầu năm 57.81 Giá trị sổ sách 16.11
% biến động giá 1 năm 55.03 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.73
% biến động giá kể từ khi niêm yết 281.13 ROE (trailing 4 quý) % 44.49
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2017

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
23/02/2018 202.00 1.00 0.50% 510,300 97.49 481,780 97.49 28,520 5.77 203.00 203.50 199.00
22/02/2018 201.00 -2.20 -1.08% 737,820 91.05 449,840 91.05 287,980 58.29 203.20 203.20 199.10
21/02/2018 197.60 4.10 2.12% 1,342,588 69.63 649,890 129.26 692,698 137.77 197.90 197.90 194.00
13/02/2018 193.50 1.50 0.78% 541,650 105.01 541,650 0.00 0 0.00 192.00 195.00 192.00
12/02/2018 192.00 1.00 0.52% 1,082,590 185.60 970,250 185.60 112,340 21.49 189.00 192.00 189.00
09/02/2018 191.00 -6.10 -3.09% 856,530 162.89 856,530 162.89 0 0.00 190.00 192.00 187.00
08/02/2018 197.10 -3.20 -1.60% 2,740,923 46.52 234,230 46.52 2,506,693 497.93 200.00 200.30 196.40
07/02/2018 200.30 2.40 1.21% 807,670 102.59 507,670 102.59 300,000 60.09 203.80 203.80 200.20
06/02/2018 192.00 -11.10 -5.47% 3,429,660 104.85 1,484,810 286.45 1,944,850 374.25 192.00 195.00 189.50
05/02/2018 203.10 -3.90 -1.88% 504,920 102.72 504,920 102.72 0 0.00 202.50 205.00 201.70

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2016 Q1 2017 Q2 2017
(Đã soát xét)
Q3 2017 Q4 2017
Tổng tài sản
29,378,656.33 31,068,544.64 31,955,032.12 31,595,714.94 34,667,318.84
Vốn chủ sở hữu
22,405,949.29 25,019,430.48 24,753,118.50 24,028,616.77 23,873,057.81
Doanh thu thuần
11,807,610.75 12,049,368.69 13,348,261.22 13,293,077.82 12,350,368.16
Lợi nhuận gộp
5,480,295.05 5,819,131.32 6,540,841.89 6,270,299.32 5,603,872.29
LN từ hoạt động SXKD
2,145,563.30 3,470,305.28 3,443,226.70 3,228,396.60 2,084,489.61
Lợi nhuận sau thuế
1,828,287.25 2,935,005.43 2,916,787.99 2,697,067.64 1,729,313.49
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
1,828,963.84 2,935,068.26 2,922,080.40 2,693,903.76 1,744,612.72
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
47.73 44.85 46.40 47.75 47.48
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
6.44 6.99 7.05 7.15 7.10
ROA (trailing 4 quý) %
32.89 34.36 34.10 33.48 32.15
ROE (trailing 4 quý) %
43.16 44.46 44.05 43.16 44.49

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam
Tên giao dịch Vietnam Dairy Products JSC
Tên viết tắt VINAMILK
Trụ sở chính Số 10 đường Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 54155555
Fax +84 (28) 54161226
Số lượng nhân sự 6661
Website www.vinamilk.com.vn
Vốn điều lệ 14,514,534,290,000


  • Năm 1976: Tiền thân của công ty là Công ty Sữa – Cà Phê Miền Nam, trực thuộc Tổng Cục thực phẩm được thành lập;
  • Năm 1978: Đổi tên thành Xí nghiệp liên hợp Sữa Cafe và Bánh kẹo I;
  • Năm 1989: Nhà máy sữa bột Dielac đi vào hoạt động;
  • Năm 1991: Cuộc “cách mạng trắng” khởi đầu chương trình xây dựng vùng nguyên liệu sữa tươi. Lần đầu tiên giới thiệu sản phẩm sữa UHT và sữa chua;
  • Tháng 3/1992: Xí Nghiệp liên hiệp Sữa Cafe và Bánh kẹo I chính thức đổi tên thành Công ty Sữa Việt Nam;
  • Năm 1994: Xây dựng thêm một nhà máy sữa Hà Nội;
  • Năm 2003: Xây thêm nhà máy sữa Cần Thơ;
  • Tháng 11/2003: Công ty chuyển sang hình thức cổ phần, chính thức đổi tên là Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (Vinamilk);
  • Tháng 04/2004: Mua nhà máy sữa Sài Gòn (Saigon milk), tăng vốn điều lệ lên 1.590 tỷ đồng;
  • Ngày 19/01/2006: Cổ phiếu của Vinamilk chính thức giao dịch trển HOSE;
  • Tháng 09/2010: Là doanh nghiệp đầu tiên của Việt Nam lọt vào danh sách 200 công ty vừa và nhỏ tốt nhất Châu Á của Forbes;
  • Tháng 06/2012: Nhà máy sữa Đà Nẵng đi vào hoạt động;
  • Ngày 21/10/2013: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh cho công ty TNHH Bò sữa Thống Nhất, Thanh Hóa. Vinamilk nắm giữ 96,33% vốn điều lệ;
  • Tháng 04/2015: Vốn điều lệ 10 nghìn tỷ đồng.

  • Sản xuất và kinh doanh bánh, sữa đậu nành, nước giải khát, sữa hộp, sữa bột, bột dinh dưỡng và các sản phẩm từ sữa khác;
  • Sản xuất, mua bán rượu, bia, đồ uống, thực phẩm và nhiều loại cà phê;
  • Chăn nuôi bò sữa, cung cấp giống vật nuôi và kỹ thuật nuôi; 
  • Các lĩnh vực khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Vinamilk Europe Spóstka Z Ograniczona 100%
Driftwood Dairy Holdings Corporation 70%
CTCP Sữa Lam Sơn 55%
Công ty TNHH Thực phẩm F&N Việt Nam 100%
Công ty TNHH MTV Bò Sữa Việt Nam 100%
Công ty TNHH MTV Bò Sữa Việt Nam 100%
Công ty TNHH MTV Bất động sản quốc tế 100%
Công ty TNHH Bò Sữa Thống Nhất Thanh Hóa 96.11%
Công ty CP Bất động sản Chiến thắng VN 64.25%
Công ty Cổ phần Sữa Lam Sơn 100%
Angkor Dairy Products Co., Ltd 51%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Trang trại mẫu Campina 25%
Miraka Limited 28.81%
Dự án ăn hộ Horizon 24.5%
Công ty liên doanh SABMiller Việt Nam 50%
Công ty CP Nguyên liệu Thực phẩm Á Châu Sài gòn 15%
Công ty CP Nguyên liệu Thực phẩm Á Châu Sài gòn 20%