Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VT1 - Công ty Cổ phần Vật tư Bến Thành (UPCOM)

Ngành: Bán lẻ

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
9.00 -1.30 -12.62% 10.30 11.80 8.80 9.00-9.00 500 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 18.00 Số cổ phiếu đang lưu hành 2,000,000.00
Giá mở cửa 9.00 SLCP giao dịch tự do 1,000,000
Dao động giá 52 tuần 9.00-19.40 Room còn lại NĐTNN 979,934
KLGD trung bình (10 ngày) 370 P/E cơ bản 8.32
% Biến động giá 5 phiên 0.00 P/E pha loãng 8.32
% biến động giá 1 tháng 0.00 P/B 0.55
% biến động giá 3 tháng -5.26 EPS cơ bản (12 tháng) 1.08
% biến động giá 6 tháng -43.04 EPS pha loãng (12 tháng) 1.08
% biến động giá từ đầu năm -6.25 Giá trị sổ sách 16.32
% biến động giá 1 năm -28.00 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 6.67
% biến động giá kể từ khi niêm yết -60.87 ROE (trailing 4 quý) % 6.85
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2017

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
18/07/2018 9.00 -1.30 -12.62% 500 0.00 500 0.00 0 0.00 9.00 9.00 9.00
17/07/2018 10.30 0 0 500 0.01 500 0.01 0 0.00 10.30 10.30 10.30
16/07/2018 10.30 1.30 14.44% 100 0.00 100 0.00 0 0.00 10.30 10.30 10.30
13/07/2018 9.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 9.00 9.00 9.00
12/07/2018 9.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 9.00 9.00 9.00
11/07/2018 9.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 9.00 9.00 9.00
10/07/2018 9.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 9.00 9.00 9.00
09/07/2018 9.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 9.00 9.00 9.00
06/07/2018 9.00 0 0 2,600 0.02 2,600 0.02 0 0.00 9.00 9.00 9.00
05/07/2018 9.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 9.00 9.00 9.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2012 Q4 2012 Q2 2013 Q3 2013 Q4 2013
Tổng tài sản
94,990.78 114,984.06 116,148.20 101,696.93 90,803.03
Vốn chủ sở hữu
37,937.76 39,777.71 37,912.66 38,516.19 38,956.80
Doanh thu thuần
78,924.54 95,096.39 103,895.57 64,707.53 64,658.03
Lợi nhuận gộp
2,544.24 2,412.75 3,072.92 2,471.71 2,452.90
LN từ hoạt động SXKD
1,101.71 864.09 1,153.87 701.65 -47.96
Lợi nhuận sau thuế
1,001.01 1,544.68 1,036.41 603.53 540.30
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
1,001.01 1,544.68 1,036.41 603.53 540.30
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
3.09 2.93 3.40
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.93 2.22 1.56
ROA (trailing 4 quý) %
3.76 4.02 3.02
ROE (trailing 4 quý) %
10.18 11.37 7.90

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Vật tư Bến Thành
Tên giao dịch Ben Thanh Material Joint Stock Company
Tên viết tắt Vật tư Bến Thành
Trụ sở chính Số 21 Đường số 15, Phường 4, , Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 38216141
Fax +84 (28) 38216141
Số lượng nhân sự 74
Website www.sunimex-material.com.vn
Vốn điều lệ 20,000,000,000
Chủ tịch HĐQT Vũ Bảo Vân
Kế toán trưởng Lương Ngân Phán
TGĐ/TV HĐQT Nguyễn Ngọc Thái
Thành viên HĐQT Đinh Văn Cường
Trưởng BKS Võ Minh Hoàng
TV BKS Trần Đình Ngôn
TV BKS Dương Văn Tú
TV HĐQT Trần Đức Phú
TV HĐQT Trần Quang Vinh


  • Ngày 08/04/1978: Công ty được thành lập với tên gọi là Xí nghiệp Cung ứng Vật tư Quận 1;
  • Ngày 12/03/1985: Chuyển tên thành Công ty Cung ứng Vật tư;
  • Ngày 12/04/1994: Sáp nhập vào Liên hiệp Sản xuất kinh doanh nhập khẩu Quận 1;
  • Ngày 14/02/2001: Trở thành thành viên của Tổng Công ty Bến Thành với tên giao dịch là Công ty Vật tư Bến Thành (SUNIMEX MATERIAL);
  • Ngày 06/12/2003: Chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần;
  • Ngày 29/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
  • Ngày 15/04/2010: 2 triệu cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM.

  • Kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng gia dụng, lương thực, thực phẩm, kim khí điện máy, thiết bị phụ tùng, công nghệ phẩm, vật liệu xây dựng, chất đốt, khí hóa lỏng, phân bón, vật tư nông lâm ngư nghiệp, sắt thép, hoá chất ( trừ hoá chất có tính độc hại mạnh), nhựa, vải sợi, giấy các loại;
  • Dịch vụ uỷ thác xuất nhập khẩu;
  • Sản xuất, gia công các loại vật tư, nguyên liệu phục vụ cho sản xuất và tiêu dùng (không tái chế phế thải giấy, nhựa, kim loại và xi mạ điện tại trụ sở);
  • Đại lý mua bán ký gửi hàng hóa, Đại lý kinh doanh xăng dầu;
  • Cho thuê mặt bằng, văn phòng, nhà ở;
  • Xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ