Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HOSE: Điểm tin giao dịch 15.09.2020

HOSE - 15/09/2020 15:57:00
HOSE: Điểm tin giao dịch 15.09.2020
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
  
  Ngày:
Date:
15/09/2020    
         
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
   
Chỉ số
Indices
 Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
   
VNINDEX896,261,690,19%6.725,95   
VN30 833,331,090,13%3.127,64   
VNMIDCAP968,911,610,17%2.018,26   
VNSMALLCAP827,901,240,15%1.023,78   
VN100 811,971,630,20%5.145,90   
VNALLSHARE814,321,690,21%6.169,68   
VNCOND955,580,730,08%255,23   
VNCONS764,381,100,14%609,81   
VNENE 435,141,170,27%181,73   
VNFIN 709,52-2,37-0,33%1.472,68   
VNHEAL1.267,2218,341,47%42,92   
VNIND 538,95-0,63-0,12%959,70   
VNIT 1.139,7415,281,36%136,45   
VNMAT1.091,353,680,34%851,21   
VNREAL1.179,029,400,80%1.481,47   
VNUTI 676,123,690,55%151,05   
VNXALLSHARE1.295,083,040,24%6.843,87   
         
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh
Order matching
343.362.1005.535   
Thỏa thuận
Put though
38.436.7011.191   
Tổng
Total
381.798.8016.726   
         
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
  
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
  
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
%Mã CK
Code
%  
1HQC17.816.450VAF7,00%HOT-6,93%  
2HSG16.710.520SFG6,99%L10-6,89%  
3HPG9.059.250TCT6,98%VPH-6,00%  
4ITA8.804.790TDW6,98%DTT-5,96%  
5HAG8.610.810TNC6,96%FTM-5,77%  
         
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
%Bán
Selling
%Mua-Bán
Buying-Selling
  
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
19.520.6575,11%26.430.7756,92%-6.910.118  
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
4686,96%82812,31%-360  
         
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
  
STT
No.
Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
  
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
GTGD
(tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
  
1MBB3.510.000MBB65NLG621.690  
2STB2.095.230HPG46DPM392.580  
3HPG1.862.680GAS42HSG319.260  
4HSG1.775.360BMP40ROS289.400  
5GVR1.579.650HDB33HPG265.600  
         
3. Sự kiện doanh nghiệp      
STTMã CKSự kiện
1HCM_0807HCM_0807 giao dịch không quyền - trả lãi trái phiếu, ngày thanh toán: 21/09/2020.
2HCMA0505HCMA0505 hủy niêm yết trái phiếu tại HOSE, ngày hủy niêm yết: 15/09/2019.
3LSSLSS giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2020, dự  kiến tổ chức đại hội tại trụ sở công ty.
4SVTSVT giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu theo tỷ lệ 20% (số lượng dự kiến: 1.052.693 cp).
5 FUCTVGF2 FUCTVGF2 giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông bất thường năm 2020, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 01/10/2020 tại trụ sở công ty.
6KDHKDH niêm yết và giao dịch bổ sung 26.228.110 cp (trả cổ tức + ESOP) tại HOSE ngày 15/09/2020, ngày niêm yết có hiệu lực: 10/09/2020.
7NTLNTL nhận quyết định niêm yết bổ sung 2.610.050 cp (giảm khối lượng niêm yết do giảm vốn điều lệ) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 15/09/2020.
8PMGPMG nhận quyết định niêm yết bổ sung 4.212.184 cp (trả cổ tức năm 2020) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 15/09/2020.
9CHDB2005CHDB2005 (chứng quyền HDB.KIS.M.CA.T.03) niêm yết và giao dịch bổ sung 600.000 cq (giảm) tại HOSE ngày 15/09/2020, khối lượng sau thay đổi: 900.000 cq.
10CSTB2005CSTB2005 (chứng quyền STB.KIS.M.CA.T.05) niêm yết và giao dịch bổ sung 800.000 cq (giảm) tại HOSE ngày 15/09/2020, khối lượng sau thay đổi: 1.200.000 cq.
11CSTB2006CSTB2006 (chứng quyền STB.KIS.M.CA.T.06) niêm yết và giao dịch bổ sung 800.000 cq (giảm) tại HOSE ngày 15/09/2020, khối lượng sau thay đổi: 1.200.000 cq.
12CVHM2004CVHM2004 (chứng quyền VHM.KIS.M.CA.T.03) niêm yết và giao dịch bổ sung 600.000 cq (giảm) tại HOSE ngày 15/09/2020, khối lượng sau thay đổi: 900.000 cq.
13CVJC2003CVJC2003 (chứng quyền VJC.KIS.M.CA.T.03) niêm yết và giao dịch bổ sung 600.000 cq (giảm) tại HOSE ngày 15/09/2020, khối lượng sau thay đổi: 900.000 cq.
14E1VFVN30E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 1.200.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 15/09/2020. 
15FUESSVFLFUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 2.000.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 15/09/2020. 
16FUEVFVNDFUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 1.400.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 15/09/2020. 

Tài liệu đính kèm
 40613_-ngay--Doi-ngoai.pdf

Tin mới

Tin cũ