Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Chọn tiêu chí lọc:    Mặc định / Tùy Chọn
Giá tham chiếu
Giá đóng cửa
Khối lượng
% Biến động 1 ngày
Biến động 52 tuần
KLTB 10 ngày
Được tính bằng Số cổ phiếu lưu hành tại thời điểm tính toán nhân với giá đóng cửa trong ngày của cổ phiếu. Chỉ số này đo lường giá trị thị trường của vốn cổ đông của công ty.
Số CP đang LH (Triệu)
P/E cơ bản được tính bằng Giá đóng cửa chia cho EPS cơ bản. P/E là hệ số giữa thị giá mua một cổ phiếu và thu nhập mà nó mang lại, thể hiện mức giá mà nhà đầu tư sẵn sang bỏ ra cho một đồng lời thu được từ cổ phiếu đó. P/E cũng phản ánh sự kỳ vọng của thị trường về sự tăng trưởng của cổ phiếu trong tương lai
P/B
EPS cơ bản hay Lãi trên cổ phiếu đo lường mức lợi nhuận mà công ty tạo ra tính trên một cổ phiếu cổ thông. Đây là chỉ tiêu quan trọng bậc nhất trong việc ra quyết định đầu tư và là một chỉ số đầu vào quan trọng trong việc tính chỉ số P/E
Là giá trị của tiền và tương đương tiền cộng với các khoản đầu tư có thể bán được nhanh trong việc đáp ứng yêu cầu thanh toán của các khoản nợ ngắn hạn. Tỷ suất đánh giá khả năng thanh lý nhanh các tài sản của doanh nghiệp trong việc đáp ứng các công nợ ngắn hạn (lần)
Được tính bằng tổng giá trị tài sản chia cho tổng công nợ ngắn hạn. Tỷ suất đánh giá khả năng thanh toán công nợ ngắn hạn của doanh nghiệp. Tùy vào từng ngành khác nhau, tuy nhiên, tý suất này vào khoảng 1 – 2 lần cho thấy khả năng thanh khoản tốt của doanh nghiệp
Tổng công nợ/Vốn CSH
Tổng công nợ/Tổng Tài sản
Được tính bằng cách lấy Doanh thu thuần 4 quý gần nhất chia cho Bình quân tổng tài sản 4 quý
Được tính bằng Giá vốn hàng bán chia cho Bình quân hàng tồn kho. Hệ số này càng lớn thì hiệu quả kinh doanh của công ty càng cao
Được tính bằng cách lấy Doanh số thuần chia cho Bình quân khoản phải thu khách hàng. Hệ số này càng lớn thì hiệu quả kinh doanh của công ty càng cao
Được tính bằng cách lấy lợi nhuận gộp chia cho doanh thu thuần. Tỷ lệ lãi gộp cho biết mức lợi nhuận sau khi đã trừ chi phí để có được hàng hóa dịch vụ đó và chưa tính đến chi phí bán hàng và các chi phí chung, chi phí quản lý liên quan
Tỷ lệ lãi từ hoạt động KD
Được tính bằng cách lấy EBIT chia cho doanh thu thuần. Tỷ suất cho biết khả năng sinh lời trước chi phí lãi vay và chi phí thuế. Do đó, EBIT giúp loại bỏ được ảnh hưởng của cơ cấu vốn trong việc so sánh khả năng lợi nhuận của hai doanh nghiệp khác ngành hoặc hai ngành.
Được tính bằng cách lấy lãi thuần ròng sau thuế chia cho doanh thu thuần
Được tính bằng cách lấy Lợi nhuận cổ đông công ty mẹ chia cho tổng tài sản. ROA cho biết công ty tạo được ra bao nhiêu lợi nhuận dựa trên những tài sản họ có. ROA rất hữu ích khi so sánh các doanh nghiệp trong cùng một ngành tuy nhiên sẽ không mang nhiều ý nghĩa cho các ngành khác nhau do đặc thù về cơ cấu vốn và cơ sở vật chất cần thiết cho hoạt động của họ
Được tính bằng cách lấy Lợi nhuận cổ đông công ty mẹ chia cho Vốn chủ sở hữu. ROE cho biết khả năng mang lại lợi nhuận cho cổ đông trên một đồng vốn đã bỏ ra. Nếu ROE càng cao thì càng tốt nhưng cũng lưu ý là công ty có thể dùng nhiều vốn vay và do đó rủi ro về thanh khoản sẽ cao. Do đó cần phải lưu ý và xem xét nhiều chỉ số một lúc
Tốc độ tăng trưởng doanh số thuần
Tốc độ tăng trưởng lãi thuần
Tốc độ tăng trưởng tổng tài sản
Chọn ngành  
Thông tin chung              
Giá tham chiếu
26.41 27.92 15.94 18.08 67.03 761.86
Giá đóng cửa
26.15 27.87 15.92 17.81 65.52 757.80
Khối lượng
1,931,780 32,213,550 3,893,480 13,767,680 1,903,580 95,146,180
% Biến động 1 ngày
-1.00 -0.20 -0.16 -1.50 -2.25 -0.53
Biến động 52 tuần
0.10 0.08 -0.04 -0.15 0.19 0.16
KLTB 10 ngày
2,645,206 45,190,628 4,547,189 14,325,409 2,035,106 67,079,228
Thị giá vốn (tỷ)
31,378.00 251,294.00 89,064.00 87,789.00 35,786.00 179,894.00
SLCP lưu hành hiện tại (Triệu)
1,199,971.45 9,017,689.25 5,595,968.40 4,928,312.72 546,180.36 237,390.31
Định giá              
P/E cơ bản (lần)
20.26 18.18 4.46 23.46 14.18 11.26
P/B (lần)
1.61 1.56 2.50 2.67 2.29 1.06
EPS cơ bản
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.07
Khả năng thanh toán              
Tỷ suất thanh toán nhanh (lần)
3.55 1.65 1.34 4.04 2.07 2.80
Tỷ suất thanh toán tức thời (lần)
4.00 2.14 1.80 4.74 2.80 3.40
Tổng công nợ/Vốn CSH (lần)
1.15 1.90 1.37 1.31 2.00 1.86
Tổng công nợ/Tổng Tài sản (lần)
0.46 0.51 0.50 0.39 0.34 0.48
Khả năng hoạt động              
Hệ số vòng quay tài sản (lần)
1.22 1.01 0.95 1.59 1.15 1.24
Hệ số quay vòng HTK
16.32 185.81 5.98 38.48 20.53 113.48
Hệ số quay vòng phải thu khách hàng (lần)
5.24 7.80 6.43 61.92 6.78 18.10
Khả năng sinh lợi              
Tỷ suất lợi nhuận gộp (%)
19.40 15.58 -10.41 21.58 30.60 16.04
Tỷ lệ lãi từ hoạt động KD (%)
6.08 4.88 -24.92 6.23 10.62 2.36
Tỷ suất EBITDA (%)
6.70 4.66 -26.53 5.58 11.56 2.50
Tỷ suất lợi nhuận thuần (%)
4.26 4.67 -12.00 4.84 8.76 ---
Hiệu quả hoạt động              
ROA (%)
4.75 5.14 0.37 6.52 9.35 4.72
ROE (%)
9.52 10.43 3.18 9.47 15.01 9.29
Tăng trưởng              
Tốc độ tăng trưởng doanh số thuần (%)
-27.00 -27.04 -3.14 17.19 -15.30 -18.50
Tốc độ tăng trưởng lãi thuần (%)
-34.84 3.93 -42.12 200.48 -13.03 1.17
Tốc độ tăng trưởng tổng tài sản (%)
-5.92 4.17 1.81 44.97 4.46 0.96