Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Chọn tiêu chí lọc: Mặc định | Tùy Chọn  | Quản lý danh mục | Xem danh mục
Biến động giá 1 ngày
% Biến động giá 1 ngày
Biến động giá 5 phiên
% Biến động giá 5 phiên
Biến động 1 tháng
% Biến động giá 1 tháng
Biến động 1 năm
% Biến động 1 năm
KLGD 1 ngày
KLGD trung bình (5 phiên)
KLGD trung bình (1 tháng)
KLGD trung bình (1 năm)
Thị giá là giá sau phiên giao dịch, HSX lấy giá đóng cửa, HNX lấy giá trung bình
Được tính bằng Số cổ phiếu lưu hành tại thời điểm tính toán nhân với giá đóng cửa trong ngày của cổ phiếu. Chỉ số này đo lường giá trị thị trường của vốn cổ đông của công ty.
Là số cổ phiếu lưu hành bình quân trong kỳ với trọng số là số ngày lưu hành của mỗi cổ phiếu, cộng (trừ) những cổ phiếu phát hành thêm (mua vào) từ cuối kỳ đó đến thời điểm hiện tại. Chỉ tiêu này được dùng để tính toán một cách chính xác nhất EPS và các chỉ số trên cổ phiếu khác.
Là số Cổ phiếu lưu hành bình quân hiện tại cộng số Cổ phiếu tăng thêm do Cổ phiếu ưu đãi, trái phiếu chuyển đổi hoặc quyền chọn.
Được tính bằng tổng doanh số thuần trong năm hoặc tổng của 4 quý gần nhất chia cho số CPLHBQ hiện tại. Chỉ số được dùng để đánh giá khả năng tạo ra doanh thu của Công ty so với các đơn vị khác cùng ngành. Chỉ số này càng cao chứng tỏ công ty sử dụng vốn hiệu quả và ngược lại.
Giá trị sổ sách/một cổ phiếu (BV) (VND)
Được tính bằng Giá trị tài sản hữu hình chia cho số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại
Được tính bằng giá trị dòng tiền từ hoạt động kinh doanh sau khi trừ đi cổ tức của cổ phiếu ưu đãi chia cho số CPLHBQ hiện tại
EPS cơ bản hay Lãi trên cổ phiếu đo lường mức lợi nhuận mà công ty tạo ra tính trên một cổ phiếu cổ thông. Đây là chỉ tiêu quan trọng bậc nhất trong việc ra quyết định đầu tư và là một chỉ số đầu vào quan trọng trong việc tính chỉ số P/E
EPS pha loãng chỉ ra rằng nếu như vẫn mức lợi nhuận này trong tương lai thì cổ đông hiện tại sẽ bị “pha loãng” hay “chia nhỏ” đi còn bao nhiêu khi có thêm các cổ đông mới.
EPS trước thu nhập khác
Là hệ số đo lường mức độ biến động hay còn gọi là thước đo rủi ro hệ thống của một chứng khoán hay một danh mục đầu tư trong tương quan với toàn bộ thị trường.
EPS cơ bản theo BCTC năm
Được tính bằng "Tiền và tương đương tiền" chia cho công nợ ngắn hạn. Tỷ suất cho biết khả năng thanh toán ngay của doanh nghiệp.
Là giá trị của tiền và tương đương tiền cộng với các khoản đầu tư có thể bán được nhanh trong việc đáp ứng yêu cầu thanh toán của các khoản nợ ngắn hạn. Tỷ suất đánh giá khả năng thanh lý nhanh các tài sản của doanh nghiệp trong việc đáp ứng các công nợ ngắn hạn
Được tính bằng tổng giá trị tài sản chia cho tổng công nợ ngắn hạn. Tỷ suất đánh giá khả năng thanh toán công nợ ngắn hạn của doanh nghiệp. Tùy vào từng ngành khác nhau, tuy nhiên, tý suất này vào khoảng 1 – 2 lần cho thấy khả năng thanh khoản tốt của doanh nghiệp
Vốn vay dài hạn/Vốn CSH
Vốn vay dài hạn/Tổng Tài sản
Vốn vay ngắn hạn & dài hạn/Vốn CSH
Vốn vay ngắn hạn & dài hạn/Tổng tài sản
Công nợ ngắn hạn/Vốn CSH
Công nợ ngắn hạn/Tổng Tài sản
Tổng công nợ ngắn hạn/Vốn CSH
Tổng Công nợ ngắn hạn/Tổng Tài sản
Được tính bằng cách lấy Lợi nhuận cổ đông công ty mẹ chia cho Vốn chủ sở hữu. ROE cho biết khả năng mang lại lợi nhuận cho cổ đông trên một đồng vốn đã bỏ ra. Nếu ROE càng cao thì càng tốt nhưng cũng lưu ý là công ty có thể dùng nhiều vốn vay và do đó rủi ro về thanh khoản sẽ cao. Do đó cần phải lưu ý và xem xét nhiều chỉ số một lúc
ROCE cho biết hiệu quả sử dụng vốn trong doanh nghiệp bao gồm cả vốn tự có và vốn vay
Được tính bằng cách lấy Lợi nhuận cổ đông công ty mẹ chia cho tổng tài sản. ROA cho biết công ty tạo được ra bao nhiêu lợi nhuận dựa trên những tài sản họ có. ROA rất hữu ích khi so sánh các doanh nghiệp trong cùng một ngành tuy nhiên sẽ không mang nhiều ý nghĩa cho các ngành khác nhau do đặc thù về cơ cấu vốn và cơ sở vật chất cần thiết cho hoạt động của họ
Được tính bằng cách lấy Doanh số thuần chia cho Bình quân khoản phải thu khách hàng. Hệ số này càng lớn thì hiệu quả kinh doanh của công ty càng cao
Được tính bằng số ngày trong năm (365 ngày) chia cho hệ số vòng quay khoản phải thu khách hàng
Được tính bằng Giá vốn hàng bán chia cho Bình quân hàng tồn kho. Hệ số này càng lớn thì hiệu quả kinh doanh của công ty càng cao
Được tính bằng Số ngày trong năm (365 ngày) chia cho hệ số quay vòng Hàng tồn kho
Được tính bằng Giá vốn hàng bán chia cho Bình quân khoản phải trả
Được tính bằng số ngày trong năm (365 ngày) chia cho Hệ số quay vòng phải trả nhà cung cấp
Được tính bằng tổng doanh thu chia cho Tổng số nhân viên của Doanh nghiệp
Được tính bằng Lợi nhuận thuần chia Tổng số Nhân viên hiện có của Doanh nghiệp
Dòng tiền nhàn rỗi
Được tính bằng Cổ tức tiền mặt chia cho Giá đóng cửa. Chỉ tiêu cho biết số cổ tức mà nhà đầu tư nhận được khi bỏ tiền ra mua Cổ phiếu
Được tính bằng Lợi nhuận ròng chia cho Cổ tức %
Được tính như số cổ tức chia cho thu nhập của mỗi cổ phiếu
Được tính bằng cách lấy lợi nhuận gộp chia cho doanh thu thuần. Tỷ lệ lãi gộp cho biết mức lợi nhuận sau khi đã trừ chi phí để có được hàng hóa dịch vụ đó và chưa tính đến chi phí bán hàng và các chi phí chung, chi phí quản lý liên quan
Được tính bằng cách lấy EBITDA chia cho doanh thu thuần. Tỷ suất này cho biết khả năng sinh lời mà nó loại bỏ được những ảnh hưởng của các chính sách về cơ cấu vốn và chính sách khấu hao
Được tính bằng cách lấy EBIT chia cho doanh thu thuần. Tỷ suất cho biết khả năng sinh lời trước chi phí lãi vay và chi phí thuế. Do đó, EBIT giúp loại bỏ được ảnh hưởng của cơ cấu vốn trong việc so sánh khả năng lợi nhuận của hai doanh nghiệp khác ngành hoặc hai ngành.
Được tính bằng cách lấy lãi trước thuế chia cho doanh thu thuần
Được tính bằng cách lấy lãi thuần ròng sau thuế chia cho doanh thu thuần
Được tính bằng cách lấy Doanh thu chia cho Vốn hóa hiện tại
Được tính bằng cách lấy Doanh thu thuần 4 quý gần nhất chia cho Bình quân tổng tài sản 4 quý
Được tính bằng cách lấy Doanh thu thuần 4 quý gần nhất chia cho Bình quân Vốn Chủ sở hữu 4 quý
Tỷ suất thuế TNDN thực tế (%)
Chất lượng lợi nhuận theo BCTC
Chất lượng lợi nhuận theo LCTT
P/E cơ bản được tính bằng Giá đóng cửa chia cho EPS cơ bản. P/E là hệ số giữa thị giá mua một cổ phiếu và thu nhập mà nó mang lại, thể hiện mức giá mà nhà đầu tư sẵn sang bỏ ra cho một đồng lời thu được từ cổ phiếu đó. P/E cũng phản ánh sự kỳ vọng của thị trường về sự tăng trưởng của cổ phiếu trong tương lai
P/E pha loãng được tính bằng Giá đóng cửa chia cho EPS pha loãng
P/E trước thu nhập khác
Được tính bằng cách Giá đóng cửa chia cho giá trị sổ sách của cổ phiếu đó
Được tính bằng cách Giá đóng cửa chia cho Doanh số trên một cổ phiếu
Hệ số Giá/Trị giá Sổ sách TSHH (P/Tangible Book)
Hệ số giá/Dòng tiền (P/Cash Flow)
Giá trị Doanh nghiệp/Doanh số
Giá trị Doanh nghiệp/EBITDA
Giá trị Doanh nghiệp/EBITDA
Tốc độ tăng trưởng doanh số thuần
Tốc độ tăng trưởng lãi gộp
Tốc độ tăng trưởng EBITDA
Tốc độ tăng trưởng EBITDA
Tốc độ tăng trưởng lãi trước thuế
Tốc độ tăng trưởng lãi thuần
Tốc độ tăng trưởng EPS
Tốc độ tăng trưởng tổng tài sản
Tốc độ tăng trưởng Vốn CSH
Tốc độ tăng trưởng vốn điều lệ
Mã CK Ngành % Biến động 1 năm Số CP lưu hành bình quân (Triệu cổ phiếu) EPS cơ bản Thị giá Giá trị sổ sách/một cổ phiếu (BV) Thị giá vốn (tỷ) ROE (%) ROA (%) Tỷ suất lợi nhuận gộp % P/E cơ bản P/B (lần) KLGD trung bình (1 tháng)
VNM Thực phẩm & Đồ uống -3.50 1,449 6.991 151.5 17.07 219,876 44.46 34.36 44.85 21.67 8.87 597,498
SAB Thực phẩm & Đồ uống -- 641 7.255 235.5 19.52 151,021 34.01 22.29 28.63 32.46 12.07 49,537
VCB Ngân hàng -33.33 3,598 2.120 37.0 14.48 133,117 15.32 0.96 58.44 17.45 2.55 1,211,153
GAS Tiện ích cộng đồng -4.76 1,913 4.115 60.0 21.30 114,800 18.88 13.37 20.42 14.58 2.82 717,985
VIC Bất động sản -15.94 2,638 0.641 42.5 9.95 111,970 3.89 0.97 31.47 66.26 4.27 417,910
ACV Hàng & Dịch vụ công nghiệp -- 2,177 1.583 50.8 11.39 110,508 14.98 7.56 35.33 32.07 4.46 80,152
PLX Dầu khí -- 1,241 3.725 65.5 16.16 75,902 20.47 8.46 10.93 17.58 4.05 1,025,020
CTG Ngân hàng 4.49 3,723 1.858 18.6 15.63 69,255 11.47 0.75 51.71 10.01 1.19 1,569,595
BID Ngân hàng 8.76 3,419 1.850 19.3 12.91 65,810 14.51 0.65 55.39 10.41 1.49 3,528,203
HPG Tài nguyên cơ bản -23.79 1,289 5.830 31.4 25.27 47,632 39.11 23.79 26.89 5.39 1.24 4,488,003
MSN Thực phẩm & Đồ uống -38.96 1,132 2.451 41.2 13.52 46,896 12.71 3.93 30.16 16.81 3.05 645,135
NVL Bất động sản -- 596 2.793 68.0 15.24 42,352 20.63 5.28 21.51 24.35 4.46 1,128,892
ROS Xây dựng và Vật liệu -- 473 0.908 88.5 11.56 41,860 8.91 5.44 11.77 97.47 7.65 2,190,225
VJC Du lịch và giải trí -- 300 8.319 125.3 15.78 40,395 72.53 15.55 14.19 15.06 7.94 367,859
BVH Bảo hiểm -5.62 680 1.924 57.1 19.69 38,854 9.54 1.87 2.62 29.68 2.90 367,549
MBB Ngân hàng 33.55 1,713 1.770 20.3 14.63 34,768 12.23 1.23 58.34 11.47 1.39 2,038,047
HVN Du lịch và giải trí -- 1,202 1.307 26.1 13.38 31,931 9.85 1.65 13.90 19.91 1.94 299,548
MWG Bán lẻ -24.81 303 5.677 97.0 28.56 29,840 46.34 14.59 16.37 17.09 3.40 390,496
MCH Thực phẩm & Đồ uống -- 520 4.755 55.0 20.70 28,942 21.65 15.76 45.56 11.59 2.66 8,683
ACB Ngân hàng 36.61 986 1.514 25.0 14.17 24,647 10.72 0.64 40.56 16.51 1.76 1,564,239
FPT Công nghệ thông tin 11.06 529 3.886 46.2 21.66 24,526 18.16 7.50 22.24 11.89 2.13 1,166,420
STB Ngân hàng 3.54 1,804 0.233 11.7 12.26 21,102 1.84 0.13 18.39 50.11 0.95 3,583,669
QNS Thực phẩm & Đồ uống -- 243 5.816 82.1 21.54 20,146 39.81 23.38 31.84 14.21 3.84 56,778
BHN Thực phẩm & Đồ uống -- 232 3.386 83.9 24.44 19,448 12.43 7.96 27.85 24.78 3.43 19,486
CTD Xây dựng và Vật liệu -13.33 72 21.271 195.0 82.95 15,011 26.56 13.60 8.40 9.17 2.35 85,541
DHG Dược phẩm và Y tế 22.58 131 5.600 114.0 34.80 14,905 26.45 19.71 45.50 20.36 3.28 329,453
EIB Ngân hàng 1.30 1,229 0.343 11.7 11.01 14,322 3.14 0.33 39.99 33.99 1.06 585,610
VIB Ngân hàng 53.79 564 1.104 22.3 15.49 12,587 7.15 0.60 36.60 20.19 1.44 46,143
SSI Dịch vụ tài chính 10.43 482 2.131 25.4 17.08 12,442 13.66 7.40 66.30 11.92 1.49 4,009,852
VCS Xây dựng và Vật liệu 52.60 80 11.920 152.6 33.30 12,208 59.45 29.18 28.73 12.80 4.58 93,961
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 54.31 189 2.165 41.2 29.32 11,877 7.08 4.20 26.29 19.03 1.41 716,049
FOX Viễn thông -- 151 6.445 76.5 23.38 11,479 30.56 11.61 47.90 11.82 3.26 4,135
DNH Xây dựng và Vật liệu -- 422 1.164 25.7 12.65 10,855 9.30 6.14 49.06 22.07 2.03 1,200
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 70.73 310 4.326 35.0 22.55 10,851 18.56 12.57 29.75 8.09 1.55 1,156,475
MSR Tài nguyên cơ bản -7.01 719 0.198 14.6 15.90 10,370 1.21 0.54 27.39 74.54 0.93 122,430
HSG Tài nguyên cơ bản -23.32 348 5.039 29.6 23.65 10,359 40.97 12.85 21.49 5.87 1.25 3,144,550
SBT Thực phẩm & Đồ uống 20.58 250 1.353 39.6 11.91 10,013 11.72 4.71 13.98 29.23 3.32 2,250,202
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 38.43 98 5.851 96.9 17.80 9,522 36.49 17.00 16.45 16.56 5.44 350,388
DTK Xây dựng và Vật liệu -- 680 -0.419 14.0 9.47 9,520 -4.77 -1.08 16.60 n/a 1.48 0
KDC Thực phẩm & Đồ uống 66.67 206 6.682 46.0 32.62 9,460 20.67 15.00 24.88 6.88 1.41 731,569
DPM Hóa chất -21.84 391 2.412 22.9 21.09 8,961 11.02 9.41 27.75 9.49 1.09 1,324,004
SHB Ngân hàng 27.87 1,045 0.888 7.8 12.02 8,729 7.37 0.41 49.68 8.78 0.65 11,766,335
SQC Tài nguyên cơ bản 0.00 107 -0.306 81.0 7.63 8,691 -3.87 -3.19 -587.55 n/a 10.62 4
CII Xây dựng và Vật liệu 33.20 249 8.266 34.5 16.83 8,495 38.02 14.95 31.03 4.17 2.05 893,283
VEF Truyền thông -- 167 0.288 50.0 10.56 8,467 2.76 2.74 -160.20 176.63 4.81 3,383
HAG Thực phẩm & Đồ uống 36.52 807 -1.337 9.0 17.37 8,355 -6.27 -2.08 17.41 n/a 0.52 4,688,597
VCG Xây dựng và Vật liệu 28.57 442 1.129 18.9 13.61 8,348 6.81 2.31 14.96 16.74 1.39 2,179,843
VGC Xây dựng và Vật liệu 38.13 311 1.866 19.2 13.48 8,198 13.99 4.49 25.27 10.29 1.42 163,196
NT2 Tiện ích cộng đồng -20.29 286 2.960 27.5 17.14 7,916 17.02 7.27 15.11 9.29 1.60 385,513
PVI Bảo hiểm 33.98 223 2.491 34.7 28.56 7,720 8.20 3.26 9.67 13.93 1.21 669,661
Ghi chú:
Để sắp xếp theo nhiều chỉ tiêu. Màu xanh là tăng dần, đỏ là giảm dần.
Nhập mã CK cần thêm vào danh sách
Mã CK   Khối lượng