Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
26.40 0.15 0.57% 26.25 28.05 24.45 26.10-26.75 339,730 89.75 70 Mua Bán

Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
A. Tổng Tài sản
257,866,042 277,200,433 285,035,255 309,517,129 333,850,243
I. Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
1,558,557 1,604,348 1,453,989 1,521,580 1,503,973
II. Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước Việt Nam
18,389,868 25,714,102 9,589,369 24,890,710 19,951,730
III. Tiền gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
19,180,573 17,272,743 32,397,411 27,985,117 35,185,373
1. Tiền gửi tại các TCTD khác
11,655,725 6,262,132 22,087,387 11,747,285 19,791,691
2. Cho vay các TCTD khác
7,524,848 11,010,611 10,310,024 16,237,832 15,399,347
3. Dự phòng rủi ro
-5,665
IV. Chứng khoán kinh doanh
1. Chứng khoán kinh doanh
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
V. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
31,992
VI. Cho vay khách hàng
175,606,988 180,970,774 185,703,815 199,116,430 211,470,497
1. Cho vay khách hàng
177,506,741 182,945,434 187,859,178 201,516,754 214,119,196
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-1,899,753 -1,974,660 -2,155,363 -2,400,324 -2,648,699
VII. Hoạt động mua nợ
236,511 199,782 187,096 158,853 131,987
1. Mua nợ
239,148 201,290 188,535 160,026 132,969
2. Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ
-2,637 -1,508 -1,439 -1,173 -982
VIII. Chứng khoán đầu tư
37,135,356 40,043,727 43,811,699 44,737,181 51,388,186
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
37,188,960 40,079,379 43,852,799 44,714,514 51,365,399
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
42,380 42,380 42,380 42,380 42,380
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-95,984 -78,032 -83,480 -19,713 -19,593
IX. Góp vốn, đầu tư dài hạn
73,626 74,519 69,542 69,544 69,545
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
137,270 137,269 69,717 69,719 69,720
4. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-63,644 -62,750 -175 -175 -175
X. Tài sản cố định
429,744 510,525 501,515 604,158 596,118
1. Tài sản cố định hữu hình
280,655 295,121 289,759 302,045 308,154
2. Tài sản cố định thuê tài chính
3. Tài sản cố định vô hình
149,089 215,404 211,756 302,113 287,964
XI. Bất động sản đầu tư
2,955 2,919 2,883 2,847 2,811
XII. Các tài sản khác
5,251,864 10,806,994 11,317,936 10,430,709 13,518,031
1. Các khoản phải thu
2,438,939 8,176,475 8,427,574 7,627,526 10,185,614
2. Các khoản lãi và phí phải thu
2,003,371 1,735,236 1,960,948 1,856,781 2,384,535
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
4. Các tài sản khác
809,554 895,283 929,414 995,496 1,016,249
5. Trong đó: Lợi thế thương mại
6. Dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
-49,094 -68,367
B. Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
257,866,042 277,200,433 285,035,255 309,517,129 333,850,243
Tổng nợ phải trả
238,540,305 256,152,093 262,876,686 285,226,389 307,838,772
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN Việt Nam
II. Tiền gửi và vay các Tổ chức tín dụng khác
47,656,869 53,168,217 59,685,144 64,456,470 75,387,839
1. Tiền gửi của các tổ chức tín dụng khác
33,052,865 29,823,099 35,911,840 38,019,670 43,889,559
2. Vay các tổ chức tín dụng khác
14,604,004 23,345,118 23,773,304 26,436,800 31,498,280
III. Tiền gửi của khách hàng
156,867,117 168,109,367 170,590,963 173,564,890 183,802,071
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
11,981 77,044 304,384 63,933
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức tín dụng khác
9,936 9,447 9,069 8,648 8,511
VI. Phát hành giấy tờ có giá
28,487,129 29,226,930 27,136,926 42,298,182 42,761,874
VII. Các khoản nợ khác
5,507,273 5,561,088 5,150,200 4,834,266 5,878,477
Vốn chủ sở hữu
19,325,737 21,048,340 22,158,569 24,290,740 26,011,471
I. Vốn của tổ chức tín dụng
11,095,229 15,532,910 15,532,910 15,532,910 15,532,910
1. Vốn điều lệ
11,093,879 15,531,430 15,531,430 15,531,430 15,531,430
2. Vốn đầu tư XDCB
3. Thặng dư vốn cổ phần
1,350 1,480 1,480 1,480 1,480
4. Cổ phiếu Quỹ
5. Cổ phiếu ưu đãi
6. Vốn khác
II. Quỹ của tổ chức tín dụng
1,948,561 1,786,751 1,786,751 1,786,751 2,746,536
III. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
-1,534 3,354 5,530 -2,405
IV. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
V. Lợi nhuận chưa phân phối
6,283,481 3,725,325 4,833,378 6,971,079 7,734,430
VI. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
Lợi ích của cổ đông thiểu số
Nợ tiềm tàng và các cam kết tín dụng
8,457,143 4,097,026
I. Thư tín dụng
3,204,651 1,609,481 2,932,720 3,453,347
1. Thư tín dụng trả ngay
2. Thư tín dụng trả chậm
3. Thư tín khác
3,204,651
II. Bảo lãnh tín dụng
5,252,492 4,097,026
1. Bảo lãnh vay vốn
2. Bảo lãnh thanh toán
3. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
4. Bảo lãnh dự thầu
5. Bảo lãnh xuất khẩu
6. Bảo lãnh khác
5,252,492 4,097,026 4,113,503
III. Cam kết tín dụng
140,416,473 171,632,525 130,184,975 154,849,078
1. Cam kết giao dịch hối đoái
113,156,279 146,764,955 104,119,895 105,632,149 126,976,843
a. Cam kết mua ngoại tệ
1,655,691 1,658,045 382,487 463,190 5,900,957
b. Cam kết bán ngoại tệ
6,104,540 6,620,021 941,092 1,099,485 3,843,318
c. Cam kết giao dịch hoán đổi
105,396,048 138,486,889 102,796,316 104,069,474 117,232,568
d. Cam kết giao dịch tương lai
2. Cam kết cho vay không hủy ngang
3. Cam kết trong nghiệp vụ L/C
3,204,651 2,494,632
4. Cam kết khác
24,055,543 22,372,938 23,190,170 21,620,106 24,418,888