Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HPG - Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát (HOSE)

Ngành: Tài nguyên cơ bản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
36.25 1.15 3.28% 35.10 37.55 32.65 35.00-36.40 16,027,210 576.86 50 Mua Bán


Thị giá vốn 119,112.51 Số cổ phiếu đang lưu hành 3,313,282,659.00
Giá mở cửa 35.00 SLCP giao dịch tự do
Dao động giá 52 tuần 16.35-37.50 Room còn lại NĐTNN 517,859,711
KLGD trung bình (10 ngày) 28,606,289 P/E cơ bản 11.11
% Biến động giá 5 phiên 1.54 P/E pha loãng 11.11
% biến động giá 1 tháng 19.24 P/B 2.17
% biến động giá 3 tháng 49.18 EPS cơ bản (12 tháng) 3.23
% biến động giá 6 tháng 33.27 EPS pha loãng (12 tháng) 3.23
% biến động giá từ đầu năm 24.14 Giá trị sổ sách 16.60
% biến động giá 1 năm 60.40 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.42
% biến động giá kể từ khi niêm yết -71.46 ROE (trailing 4 quý) % 20.87
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/11/2020 36.25 1.15 3.28% 15,186,730 598,710,523,820 14,579,520 576.86 607,210 21,854,702,320 35.00 36.40 35.00
26/11/2020 35.10 -0.50 -1.40% 33,603,400 1,165,823,187,500 33,163,400 1,150.86 440,000 14,966,000,000 35.10 35.40 34.30
25/11/2020 35.60 -1.90 -5.07% 59,697,460 2,135,044,300,500 55,697,460 1,992.24 4,000,000 142,800,000,000 36.80 36.90 35.20
24/11/2020 37.50 0 0 51,536,510 1,925,187,473,000 48,936,510 1,832.11 2,600,000 93,080,000,000 37.75 38.50 36.30
23/11/2020 37.50 1.80 5.04% 24,881,540 909,572,566,500 23,681,540 866.07 1,200,000 43,498,200,000 35.70 37.85 35.50
20/11/2020 35.70 0.50 1.42% 18,291,040 646,385,887,500 18,141,040 640.97 150,000 5,415,000,000 35.30 35.70 34.95
19/11/2020 35.20 0.60 1.73% 26,533,130 929,146,686,500 26,533,130 929.15 0 0 34.70 35.50 34.45
18/11/2020 34.60 1.25 3.75% 22,115,200 750,481,167,500 22,115,200 750.48 0 0 33.60 34.60 33.35
17/11/2020 33.35 1.10 3.41% 16,228,900 533,665,642,000 16,228,900 533.67 0 0 32.50 33.35 32.40
16/11/2020 32.25 0.30 0.94% 25,538,500 824,531,523,500 25,538,500 824.53 0 0 32.30 32.75 31.90

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q9 2020
Tổng tài sản
101,790,659.39 107,108,967.12 112,644,200.67 117,472,262.17 53,062,320.16
Vốn chủ sở hữu
47,787,787.09 50,063,408.91 52,580,576.27 54,987,270.97 47,500,112.83
Doanh thu thuần
17,975,302.68 19,232,707.95 20,422,201.95 24,685,562.43
Lợi nhuận gộp
2,835,680.64 3,763,058.37 3,705,502.29 5,169,065.32
LN từ hoạt động SXKD
2,268,708.35 2,635,683.85 3,081,032.85 4,240,988.21
Lợi nhuận sau thuế
1,923,371.91 2,304,760.58 2,755,561.75 3,785,122.75
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
1,917,005.84 2,285,286.92 2,742,826.92 3,772,707.27
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
17.57 18.15 17.89 18.80
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
2.73 2.89 2.63 3.23
ROA (trailing 4 quý) %
8.36 8.00 8.31 9.77
ROE (trailing 4 quý) %
17.03 16.99 17.71 20.87

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
Tên giao dịch Hoa Phat Group Joint Stock Company
Tên viết tắt Hòa Phát
Trụ sở chính Khu Công nghiệp Phố Nối A, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Số điện thoại +84 (221) 3942884
Fax +84 (221) 3942613
Số lượng nhân sự 22300
Website www.hoaphat.com.vn
Vốn điều lệ 33,132,826,590,000


  • Năm 2000: Công ty TNHH Sắt thép Hòa Phát được thành lập với số vốn là 20 tỷ đồng;
  • Ngày 26/10/2001: Chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Thép Hòa Phát với số vốn là 90 tỷ đồng;
  • Ngày 21/06/2002: Nhà máy Cán thép được xây dựng và đi vào hoạt động với công suất 300.000 tấn/năm;
  • Đầu năm 2007: Công ty Cổ Phần Thép Hòa Phát thực hiện mua lại 06 doanh nghiệp độc lập mang thương hiệu Hòa Phát khác là Công ty TNHH Thiết bị phụ tùng Hòa Phát, Công ty Cổ phần Nội thất Hòa Phát, Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát, Công ty TNHH Điện lạnh Hòa Phát, Công ty Cổ Phần Xây dựng và Phát triển đô thị Hòa Phát, Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát;
  • Ngày 09/01/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ Phần Tập đoàn Hòa Phát;
  • Ngày 15/11/2007: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 25/02/2015: Tăng vốn điều lệ lên 4.886 tỷ đồng;
  • Ngày 26/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 12.642.554.170.000 đồng;
  • Ngày 10/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21.239.071.660.000 đồng;
  • Ngày 04/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 27.610.741.150.000 đồng;
  • Ngày 01/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 33.132.826.590.000 đồng;

  • Sản xuất và kinh doanh thép, óng thép, tôn mạ;
  • Kinh doanh thiết bị phụ tùng;
  • Kinh doanh nội thất;
  • Kinh doanh điện lạnh;
  • Đầu tư phát triển kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, bất động sản thương mại nhà ở;
  • Sản xuất chế biến thức ăn chăn nuôi, chăn nuôi heo, bò và gia cầm
  • Các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Năng lượng Hòa Phát 99.86%
CTCP Golden Gain Việt Nam 60%
CTCP Đầu tư Khoáng sản An Thông 99.9%
Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát 99%
Công ty TNHH Thiết bị phụ tùng Hòa Phát 99.64%
Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát 99.75%
Công ty TNHH MTV Thép Hòa Phát 100%
Công ty TNHH MTV Hòa Phát - Bình Định 100%
Công ty TNHH Hòa phát Lào 100%
Công ty TNHH Điện Lạnh Hòa Phát 99.67%
Công ty CP nội thất Hòa phát 99.5%
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát 99.67%
Công ty Cổ phần Thép Hòa Phát 85%
Công ty Cổ phần Thép cán tấm Kinh Môn 85%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty CP Bất động sản Hòa Phát Á Châu 30%
Công ty Cổ phần Xi măng Hòa Phát 50%
Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Phát 49%
Công ty Cổ phần Khai khoáng Hòa Phát - SSG 40%