Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HPG - Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát (HOSE)

Ngành: Tài nguyên cơ bản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
25.70 0.30 1.18% 25.40 27.15 23.65 25.50-25.70 12,475,700 319.19 50 Mua Bán


Thị giá vốn 85,151.36 Số cổ phiếu đang lưu hành 3,313,282,659.00
Giá mở cửa 25.55 SLCP giao dịch tự do 1,987,969,595
Dao động giá 52 tuần 16.35-28.60 Room còn lại NĐTNN 483,722,152
KLGD trung bình (10 ngày) 13,771,226 P/E cơ bản 9.79
% Biến động giá 5 phiên 5.11 P/E pha loãng 9.79
% biến động giá 1 tháng 5.98 P/B 1.62
% biến động giá 3 tháng -4.10 EPS cơ bản (12 tháng) 2.63
% biến động giá 6 tháng 30.46 EPS pha loãng (12 tháng) 2.63
% biến động giá từ đầu năm -11.99 Giá trị sổ sách 15.87
% biến động giá 1 năm 11.74 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.95
% biến động giá kể từ khi niêm yết -79.76 ROE (trailing 4 quý) % 17.71
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
18/09/2020 25.70 0.30 1.18% 12,735,700 325,624,584,000 12,475,700 319.19 260,000 6,437,800,000 25.55 25.70 25.50
17/09/2020 25.40 0.70 2.83% 27,237,610 687,414,303,760 26,759,480 675.35 478,130 12,068,813,260 24.75 25.50 24.70
16/09/2020 24.70 0 0 6,987,240 172,711,184,000 6,887,240 170.07 100,000 2,640,000,000 24.75 24.80 24.60
15/09/2020 24.70 0.10 0.41% 9,059,250 224,768,151,500 8,859,250 219.87 200,000 4,900,000,000 24.75 24.95 24.65
14/09/2020 24.60 0.15 0.61% 12,723,310 312,954,500,500 12,723,310 312.95 0 0 24.50 24.75 24.50
11/09/2020 24.45 -0.10 -0.41% 11,672,440 286,285,210,000 11,672,440 286.29 0 0 24.55 24.65 24.45
10/09/2020 24.55 0.05 0.20% 14,406,250 354,300,297,000 12,106,250 297.86 2,300,000 56,440,000,000 24.70 24.85 24.50
09/09/2020 24.50 -0.15 -0.61% 19,632,380 482,587,124,500 19,632,380 482.59 0 0 24.40 24.95 24.35
08/09/2020 24.65 0.15 0.61% 12,580,113 308,781,962,800 12,260,110 300.91 320,003 7,872,073,800 24.60 24.70 24.45
07/09/2020 24.50 -0.45 -1.80% 14,431,650 357,358,622,000 14,336,100 355.06 95,550 2,298,750,000 25.00 25.10 24.50

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
93,019,261.75 97,448,356.35 101,790,659.39 107,108,967.12 112,644,200.67
Vốn chủ sở hữu
44,256,089.85 46,049,525.95 47,787,787.09 50,063,408.91 52,580,576.27
Doanh thu thuần
15,632,607.60 15,087,031.40 17,975,302.68 19,232,707.95 20,422,201.95
Lợi nhuận gộp
3,026,803.97 2,701,973.59 2,835,680.64 3,763,058.37 3,705,502.29
LN từ hoạt động SXKD
2,469,554.03 2,135,013.23 2,268,708.35 2,635,683.85 3,081,032.85
Lợi nhuận sau thuế
2,050,015.65 1,794,412.97 1,923,371.91 2,304,760.58 2,755,561.75
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
2,035,194.14 1,754,755.72 1,917,005.84 2,285,286.92 2,742,826.92
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
19.39 18.16 17.57 18.15 17.89
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
2.90 2.66 2.73 2.89 2.63
ROA (trailing 4 quý) %
9.81 8.32 8.36 8.00 8.31
ROE (trailing 4 quý) %
19.27 16.99 17.03 16.99 17.71

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
Tên giao dịch Hoa Phat Group Joint Stock Company
Tên viết tắt Hòa Phát
Trụ sở chính Khu Công nghiệp Phố Nối A, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Số điện thoại +84 (221) 3942884
Fax +84 (221) 3942613
Số lượng nhân sự 22300
Website www.hoaphat.com.vn
Vốn điều lệ 33,132,826,590,000


  • Năm 2000: Công ty TNHH Sắt thép Hòa Phát được thành lập với số vốn là 20 tỷ đồng;
  • Ngày 26/10/2001: Chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Thép Hòa Phát với số vốn là 90 tỷ đồng;
  • Ngày 21/06/2002: Nhà máy Cán thép được xây dựng và đi vào hoạt động với công suất 300.000 tấn/năm;
  • Đầu năm 2007: Công ty Cổ Phần Thép Hòa Phát thực hiện mua lại 06 doanh nghiệp độc lập mang thương hiệu Hòa Phát khác là Công ty TNHH Thiết bị phụ tùng Hòa Phát, Công ty Cổ phần Nội thất Hòa Phát, Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát, Công ty TNHH Điện lạnh Hòa Phát, Công ty Cổ Phần Xây dựng và Phát triển đô thị Hòa Phát, Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát;
  • Ngày 09/01/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ Phần Tập đoàn Hòa Phát;
  • Ngày 15/11/2007: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 25/02/2015: Tăng vốn điều lệ lên 4.886 tỷ đồng;
  • Ngày 26/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 12.642.554.170.000 đồng;
  • Ngày 10/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21.239.071.660.000 đồng;
  • Ngày 04/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 27.610.741.150.000 đồng;
  • Ngày 01/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 33.132.826.590.000 đồng;

  • Sản xuất và kinh doanh thép, óng thép, tôn mạ;
  • Kinh doanh thiết bị phụ tùng;
  • Kinh doanh nội thất;
  • Kinh doanh điện lạnh;
  • Đầu tư phát triển kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, bất động sản thương mại nhà ở;
  • Sản xuất chế biến thức ăn chăn nuôi, chăn nuôi heo, bò và gia cầm
  • Các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Năng lượng Hòa Phát 99.86%
CTCP Golden Gain Việt Nam 60%
CTCP Đầu tư Khoáng sản An Thông 99.9%
Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát 99%
Công ty TNHH Thiết bị phụ tùng Hòa Phát 99.64%
Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát 99.75%
Công ty TNHH MTV Thép Hòa Phát 100%
Công ty TNHH MTV Hòa Phát - Bình Định 100%
Công ty TNHH Hòa phát Lào 100%
Công ty TNHH Điện Lạnh Hòa Phát 99.67%
Công ty CP nội thất Hòa phát 99.5%
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát 99.67%
Công ty Cổ phần Thép Hòa Phát 85%
Công ty Cổ phần Thép cán tấm Kinh Môn 85%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty CP Bất động sản Hòa Phát Á Châu 30%
Công ty Cổ phần Xi măng Hòa Phát 50%
Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Phát 49%
Công ty Cổ phần Khai khoáng Hòa Phát - SSG 40%