Mã Chứng Khoán   Tin tức  

AGM - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang (HOSE)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
33.30 -2.45 -6.85% 35.75 38.25 33.25 33.30-36.00 3,510 1.21 100 Mua Bán


Thị giá vốn 606.06 Số cổ phiếu đang lưu hành 18,200,000.00
Giá mở cửa 36.00 SLCP giao dịch tự do 3,640,000
Dao động giá 52 tuần 11.70-41.80 Room còn lại NĐTNN 0
KLGD trung bình (10 ngày) 108,530 P/E cơ bản 22.45
% Biến động giá 5 phiên -7.37 P/E pha loãng 22.45
% biến động giá 1 tháng -2.35 P/B 1.34
% biến động giá 3 tháng 11.00 EPS cơ bản (12 tháng) 1.48
% biến động giá 6 tháng 144.85 EPS pha loãng (12 tháng) 1.48
% biến động giá từ đầu năm 226.47 Giá trị sổ sách 24.83
% biến động giá 1 năm 147.58 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.20
% biến động giá kể từ khi niêm yết 64.85 ROE (trailing 4 quý) % 6.11
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/09/2021 33.30 -2.45 -6.85% 873,100 33,260,500,000 35,100 1.21 838,000 32,053,500,000 36.00 36.00 33.30
24/09/2021 35.75 2.30 6.88% 160,000 5,362,160,000 160,000 5.36 0 0 31.15 35.75 31.15
23/09/2021 33.45 -2.50 -6.95% 132,000 4,527,895,000 88,600 2.97 43,400 1,560,230,000 33.45 35.95 33.45
22/09/2021 35.95 -2.70 -6.99% 107,000 3,852,270,000 107,000 3.85 0 0 36.00 36.50 35.95
21/09/2021 38.65 -2.90 -6.98% 107,100 4,154,845,000 107,100 4.15 0 0 38.70 40.00 38.65
20/09/2021 41.00 1.50 3.80% 62,300 2,533,300,000 62,300 2.53 0 0 41.25 41.60 39.60
17/09/2021 39.50 0.60 1.54% 246,000 9,213,325,000 246,000 9.21 0 0 37.40 41.50 36.20
16/09/2021 38.90 -2.90 -6.94% 244,600 10,328,415,000 244,600 10.33 0 0 44.70 44.70 38.90
15/09/2021 41.80 2.70 6.91% 20,500 856,900,000 20,500 0.86 0 0 41.80 41.80 41.80
14/09/2021 39.10 2.55 6.98% 31,200 1,219,920,000 31,200 1.22 0 0 39.10 39.10 39.10

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
884,216.16 871,834.51 758,640.47 881,690.81 1,038,845.11
Vốn chủ sở hữu
426,585.33 434,213.27 438,977.98 441,534.33 451,894.58
Doanh thu thuần
517,052.49 520,841.20 450,175.09 371,467.57 664,664.15
Lợi nhuận gộp
40,458.64 42,683.53 32,702.69 32,324.32 43,738.20
LN từ hoạt động SXKD
7,908.50 6,158.57 4,927.81 3,541.50 12,733.28
Lợi nhuận sau thuế
8,615.46 8,317.94 4,733.13 2,588.22 11,360.25
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
8,579.48 8,317.94 4,733.13 2,588.22 11,360.25
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
7.95 7.95 7.87 7.97 7.55
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.70 1.62 1.36 1.33 1.48
ROA (trailing 4 quý) %
3.58 3.35 3.23 2.85 3.04
ROE (trailing 4 quý) %
7.09 6.74 5.62 5.56 6.11

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang
Tên giao dịch
Tên viết tắt XNK An Giang
Trụ sở chính Số 01 Ngô Gia Tự, Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Số điện thoại +84 (296) 384262
Fax +84 (296) 384323
Số lượng nhân sự 311
Website www.angimex.com.vn
Vốn điều lệ 182,000,000,000


  • 1976: Công ty Ngoại thương An Giang (Angimex) được thành lập và chính thức đi vào hoạt động.
  • 1979: Công ty đổi tên thành Công ty Liên hiệp Xuất nhập khẩu tỉnh An Giang.
  • 1988: Đổi tên thành Liên hiệp Công ty Xuất nhập khẩu tỉnh An Giang.
  • 1992: Đổi tên thành Công ty Xuất nhập khẩu An Giang.
  • 2008: Angimex chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ 58 tỷ đồng.
  • Tháng 02/2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 174,85 tỷ đồng.
  • Tháng 04/2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 182 tỷ đồng.
  • 2012: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

  • Kinh doanh lương thực
  • Kinh doanh xe gắn máy
  • Lúa giống, vật tư nông nghiệp
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ