Mã Chứng Khoán   Tin tức  

ASM - Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai (HOSE)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
13.25 0.10 0.76% 13.15 14.05 12.25 13.15-13.40 126,410 16.73 90 Mua Bán


Thị giá vốn 3,404.11 Số cổ phiếu đang lưu hành 258,867,849.00
Giá mở cửa 13.20 SLCP giao dịch tự do 142,377,316
Dao động giá 52 tuần 4.54-21.10 Room còn lại NĐTNN 124,312,991
KLGD trung bình (10 ngày) 2,112,650 P/E cơ bản 7.29
% Biến động giá 5 phiên 0.38 P/E pha loãng 7.29
% biến động giá 1 tháng -4.33 P/B 0.48
% biến động giá 3 tháng -7.99 EPS cơ bản (12 tháng) 1.80
% biến động giá 6 tháng -32.57 EPS pha loãng (12 tháng) 1.80
% biến động giá từ đầu năm -19.70 Giá trị sổ sách 27.13
% biến động giá 1 năm 183.12 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.52
% biến động giá kể từ khi niêm yết -70.94 ROE (trailing 4 quý) % 6.85
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/07/2021 13.25 0.10 0.76% 126,410 0 126,410 0.00 0 0 13.20 13.40 13.15
26/07/2021 13.15 -0.25 -1.87% 1,680,500 21,918,380,000 1,680,500 21.92 0 0 13.15 13.30 12.85
23/07/2021 13.50 0.30 2.27% 5,050,800 69,314,530,000 5,050,800 69.31 0 0 13.90 14.00 13.35
22/07/2021 13.20 0.85 6.88% 2,638,000 34,658,765,000 2,638,000 34.66 0 0 12.80 13.20 12.50
21/07/2021 12.35 0.25 2.07% 1,969,400 24,100,340,000 1,969,400 24.10 0 0 12.15 12.40 12.10
20/07/2021 12.10 0.35 2.98% 1,655,400 19,530,125,000 1,655,400 19.53 0 0 11.75 12.20 11.55
19/07/2021 11.75 -0.75 -6.00% 1,995,800 23,878,550,000 1,995,800 23.88 0 0 11.90 12.20 11.65
16/07/2021 12.50 0.40 3.31% 1,727,900 21,056,995,000 1,727,900 21.06 0 0 12.15 12.50 11.90
15/07/2021 12.10 0.50 4.31% 1,630,700 19,385,020,000 1,630,700 19.39 0 0 11.55 12.15 11.50
14/07/2021 11.60 0.10 0.87% 1,917,200 22,252,660,000 1,617,200 18.80 300,000 3,450,000,000 11.60 11.80 11.35

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021
Tổng tài sản
15,803,336.16 16,159,673.17 16,762,969.40 17,606,226.20 17,960,392.17
Vốn chủ sở hữu
6,451,346.81 6,607,355.66 6,740,022.55 6,885,386.68 7,022,256.84
Doanh thu thuần
3,185,761.98 2,893,585.95 2,825,871.40 3,660,488.31 2,781,692.61
Lợi nhuận gộp
330,092.56 364,177.87 292,601.39 373,277.92 330,481.45
LN từ hoạt động SXKD
155,984.07 181,923.82 127,149.97 158,620.47 173,789.90
Lợi nhuận sau thuế
151,200.93 160,769.71 118,457.89 143,364.13 150,148.34
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
134,989.88 135,221.16 98,431.15 119,404.71 113,868.12
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
9.19 10.18 10.25 10.78 11.19
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
2.06 2.29 2.15 1.84 1.80
ROA (trailing 4 quý) %
3.41 3.75 3.46 2.86 2.73
ROE (trailing 4 quý) %
8.43 9.25 8.54 7.22 6.85

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai
Tên giao dịch Sao Mai Construction Corporation
Tên viết tắt Tập đoàn Sao Mai
Trụ sở chính 326 Hùng Vương, Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Số điện thoại
Fax
Số lượng nhân sự
Website http://www.saomainews.vn/
Vốn điều lệ 2,588,678,490,000


  • Ngày 05/02/1997: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Sao Mai tỉnh An Giang được thành lập theo Quyết định số 000450/GP/TLDN-03 cấp bởi UBND tỉnh An Giang;
  • Ngày 05/03/1997: Chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu 905 triệu đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 064828 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang;
  • Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 99.126.000.000 đồng;
  • Năm 2010: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 476.834.400.000 đồng;
  • 2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai và tăng vốn điều lệ lên 1.072.877.400.000 đồng;
  • Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 2.199.398.670.000 đồng;
  • Ngày 27/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.419.338.530.000 đồng;
  • Ngày 04/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.588.678.490.000 đồng;

  • Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông;
  • Sản xuất và mua bán vật liệu xây dựng;
  • Kinh doanh bất động sản;
  • Xuất khẩu thủy sản;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sản - Trisedco 12.8%
Công ty TNHH Dũng Thịnh Phát 67.76%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Đầu tư và phát triển Đa Quốc Gia 36.41%