Mã Chứng Khoán   Tin tức  

CDP - Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha (UPCOM)

Ngành: Dược phẩm và Y tế

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
20.00 -0.90 -4.31% 20.90 24.00 17.80 19.90-20.60 30,000 0.61 100 Mua Bán


Thị giá vốn 368.95 Số cổ phiếu đang lưu hành 18,208,800.00
Giá mở cửa 20.60 SLCP giao dịch tự do 1,820,880
Dao động giá 52 tuần 8.60-29.80 Room còn lại NĐTNN 0
KLGD trung bình (10 ngày) 749,700 P/E cơ bản 16.17
% Biến động giá 5 phiên -4.76 P/E pha loãng 16.17
% biến động giá 1 tháng -25.37 P/B 1.72
% biến động giá 3 tháng 47.06 EPS cơ bản (12 tháng) 1.25
% biến động giá 6 tháng 92.31 EPS pha loãng (12 tháng) 1.25
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 11.75
% biến động giá 1 năm 94.17 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.45
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 10.75
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/09/2021 20.00 -0.90 -4.31% 30,000 607,850,000 30,000 0.61 0 0 20.60 20.60 19.90
24/09/2021 20.60 0.10 0.49% 31,426 657,029,200 31,426 0.66 0 0 20.60 23.00 20.50
23/09/2021 20.80 0.10 0.48% 53,410 1,093,570,000 53,410 1.09 0 0 20.70 20.80 20.30
22/09/2021 21.00 0.20 0.96% 63,810 1,321,043,000 63,810 1.32 0 0 20.80 21.20 20.10
21/09/2021 20.80 -0.90 -4.15% 50,850 1,056,478,000 50,850 1.06 0 0 21.10 21.70 19.00
20/09/2021 21.90 -0.30 -1.35% 70,400 1,524,640,000 70,400 1.52 0 0 22.50 22.50 21.10
17/09/2021 22.50 -1.00 -4.26% 46,010 1,022,638,000 46,010 1.02 0 0 23.00 23.80 22.00
16/09/2021 23.50 1.50 6.82% 48,400 1,137,510,000 48,400 1.14 0 0 24.00 25.00 22.10
15/09/2021 24.00 3.10 14.83% 200,108 4,402,898,400 200,108 4.40 0 0 20.50 24.00 19.10
14/09/2021 20.80 -1.10 -5.02% 155,400 3,241,130,000 155,400 3.24 0 0 21.20 21.40 20.50

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
2,004,055.03 2,076,656.13 2,202,101.48 2,148,010.81 2,150,673.08
Vốn chủ sở hữu
213,246.95 219,318.33 210,452.89 206,266.72 214,027.52
Doanh thu thuần
690,620.87 878,089.27 521,576.95 743,605.26
Lợi nhuận gộp
45,264.19 61,369.14 34,993.86 48,080.92
LN từ hoạt động SXKD
6,483.24 12,241.75 726.71 11,974.93
Lợi nhuận sau thuế
5,394.16 7,206.97 768.71 9,483.97
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
5,394.16 7,206.97 768.71 9,477.70
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
6.62 6.69
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.02 1.25
ROA (trailing 4 quý) %
0.92 1.07
ROE (trailing 4 quý) %
8.75 10.75

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha
Tên giao dịch
Tên viết tắt Dược phẩm TW Codupha
Trụ sở chính 334 Tô Hiến Thành, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 3836773
Fax +84 (28) 3836058
Số lượng nhân sự 486
Website www.codupha.com.vn
Vốn điều lệ 182,700,000,000


  • 1975: Công ty Dược phẩm Trung ương 2 được hình thành với tiền thân là Tổng kho y dược phẩm.
  • 1976: Tổng kho y dược phẩm được tách thành hai công ty: Công ty thiết bị y tế và hóa chất xét nghiệm; Công ty Dược phẩm cấp 1 có tên giao dịch là Codupha.
  • 1985: Công ty Dược phẩm cấp 1 đổi tên thành Công ty Dược Phẩm Trung ương 2 và vẫn giữ nguyên tên giao dịch là Codupha.
  • 2010: Công ty Dược Phẩm Trung ương 2 chính thức được đổi thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dược Phẩm Trung ương 2.
  • 10-09-2015: Công ty TNHH MTV Dược phẩm Trung ương 2  tổ chức cuộc đấu giá bán cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
  • 02-01-2016: Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần với vốn điều lệ là 182.7 tỷ đồng.
  • 13-07-2018: Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCoM.

  • Kinh doanh nguyên liệu ngành dược. Kinh doanh các mặt hàng: nguyên liệu, phụ liệu để sản xuất thuốc phòng và chữa bệnh, bao bì và các sản phẩm y tế khác, tinh dầu, hương liệu; hóa chất các loại, hóa chất xét nghiệm và kiểm nghiệm phục vụ ngành y tế. 
  • Bán buôn cao su. Sản xuất bao bì bằng gỗ.
  • Kinh doanh sản phẩm dinh dưỡng y tế. Kinh doanh thực phẩm chức năng, dầu động thực vật.
  • Kinh doanh các mặt hàng: dược phẩm (tân dược, đông dược, dụng cụ y tế thông thường, mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh; bông băng, gạc, kính mát, kính thuốc); bán buôn đồ dùng khác dùng gia đình: dụng cụ y tế.
  • Mua bán vắc xin, sinh phẩm y tế. Bán buôn chế phẩm diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
  • Bán buôn máy móc, thiết bị, dụng cụ điện như: tủ lạnh, tủ cấp đông, máy giặt, máy sấy, điều hòa nhiệt độ, thiết bị thông gió – làm lạnh, máy ion khử mùi, thiết bị lọc không khí. 
  • Kinh doanh máy móc, thiết bị y tế và dược.
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và dụng cụ đo lường; máy móc, thiết bị và phụ tùng điện, cơ – điện lạnh. 
  • Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải)
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ