Mã Chứng Khoán   Tin tức  

CIG - Công ty Cổ phần COMA 18 (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
6.70 0.20 3.08% 6.50 6.95 6.05 6.06-6.70 290 0.02 100 Mua Bán


Thị giá vốn 205.01 Số cổ phiếu đang lưu hành 31,539,947.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 9,626,993
Dao động giá 52 tuần 1.60-9.30 Room còn lại NĐTNN 15,451,024
KLGD trung bình (10 ngày) 22,890 P/E cơ bản -1.20
% Biến động giá 5 phiên 8.06 P/E pha loãng -1.20
% biến động giá 1 tháng 11.67 P/B 1.32
% biến động giá 3 tháng -27.17 EPS cơ bản (12 tháng) -5.41
% biến động giá 6 tháng 73.58 EPS pha loãng (12 tháng) -5.41
% biến động giá từ đầu năm 219.05 Giá trị sổ sách 4.93
% biến động giá 1 năm 301.20 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết -37.96 ROE (trailing 4 quý) % -98.49
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/07/2021 6.70 0.20 3.08% 290 0 290 0.00 0 0 6.50 6.70 6.06
26/07/2021 6.50 -0.13 -1.96% 2,800 17,659,000 2,800 0.02 0 0 6.63 6.50 6.20
23/07/2021 6.20 0 0 22,800 150,751,000 22,800 0.15 0 0 6.20 6.63 6.50
22/07/2021 6.20 0.34 5.80% 8,400 49,802,000 8,400 0.05 0 0 5.86 6.27 5.80
21/07/2021 5.86 -0.44 -6.98% 11,900 70,615,000 11,900 0.07 0 0 6.30 6.30 5.86
20/07/2021 6.30 -0.40 -5.97% 20,300 127,818,000 20,300 0.13 0 0 6.28 6.30 6.24
19/07/2021 6.70 -0.05 -0.74% 39,200 264,019,000 39,200 0.26 0 0 6.75 7.00 6.28
16/07/2021 6.75 0 0 25,900 176,142,000 25,900 0.18 0 0 6.75 7.00 6.75
15/07/2021 6.75 -0.50 -6.90% 51,200 354,565,000 51,200 0.35 0 0 6.80 7.25 6.75
14/07/2021 7.25 0.21 2.98% 45,400 322,118,000 45,400 0.32 0 0 7.04 7.39 7.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021
Tổng tài sản
902,641.48 722,392.50 722,379.79 691,569.47 688,867.73
Vốn chủ sở hữu
331,484.19 188,800.75 188,017.21 160,222.55 155,413.26
Doanh thu thuần
822.43 23,356.56 837.36 594.03 735.60
Lợi nhuận gộp
125.31 -141,905.06 23.29 -29,871.21 68.34
LN từ hoạt động SXKD
-1,867.75 -143,553.90 -1,724.98 -31,598.25 -1,921.42
Lợi nhuận sau thuế
381.03 -142,462.79 -541.73 -27,584.54 84.45
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
379.78 -142,460.23 -541.66 -27,584.54 85.65
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
21.60 -540.80 -542.61 -687.26 -672.65
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
-0.07 -4.45 -4.49 -5.55 -5.41
ROA (trailing 4 quý) %
-0.24 -16.41 -17.43 -22.08 -24.14
ROE (trailing 4 quý) %
-0.64 -47.50 -54.45 -71.85 -98.49

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần COMA 18
Tên giao dịch
Tên viết tắt Xây dựng COMA 18
Trụ sở chính Số 135 Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 3354560
Fax +84 (24) 3354466
Số lượng nhân sự
Website www.coma18.vn
Vốn điều lệ 315,399,470,000
Phó TGĐ Nguyễn Đức Thành
Trưởng BKS Phùng Thị Thanh Giang
TV BKS Lê Xuân Yên
TV BKS Nguyễn Thị Xuân
TV BKS Nguyễn Đức Thăng


  • Năm 2005: Công ty Cổ phần Coma18, tiền thân là Công ty Cơ khí điện Hà Tây – trực thuộc Sở Công Nghiệp Hà Tây thị xã Hà Đông, Hà Nội được thành lập với vốn điều lệ 13,5 tỷ đồng.
  • Năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng sau khi phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
  • Năm 2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng, sau khi công ty phát hành cổ phiếu ra công chúng.
  • Năm 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ sau khi công ty phát hành cổ phiếu ra công chúng.
  • Ngày 19/07/2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE.
  • Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 134.39 tỷ đồng.
  • Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 315.39 tỷ đồng.

  • Cung cấp dịch vụ bất động sản như tư vấn, môi giới, đấu giá;
  • Tài sản kinh doanh, quyền sử dụng đất, cho thuê bất động sản;
  • Tham gia vào việc phát triển và xây dựng cơ sở hạ tầng như đường và cầu, trạm biến áp điện, thương mại, sản xuất và nhà ở chung cư, v.v.
  • Xây dựng các tòa nhà thương mại, dân cư và sản xuất, cũng như các cơ sở hạ tầng như đường và cầu, thủy lợi, sân bay, cảng, khu công nghiệp, đô thị, đường dây và trạm biến áp, v.v.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ