Mã Chứng Khoán   Tin tức  

CTG - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
26.95 0.80 3.06% 26.15 27.95 24.35 25.55-27.00 353,440 92.36 50 Mua Bán


Thị giá vốn 125,430.09 Số cổ phiếu đang lưu hành 4,805,750,609.00
Giá mở cửa 26.20 SLCP giao dịch tự do 720,862,591
Dao động giá 52 tuần 24.00-54.40 Room còn lại NĐTNN 167,482,353
KLGD trung bình (10 ngày) 4,275,000 P/E cơ bản 10.20
% Biến động giá 5 phiên 8.89 P/E pha loãng 10.20
% biến động giá 1 tháng -2.88 P/B 1.28
% biến động giá 3 tháng -18.33 EPS cơ bản (12 tháng) 2.56
% biến động giá 6 tháng -20.50 EPS pha loãng (12 tháng) 2.56
% biến động giá từ đầu năm 44.89 Giá trị sổ sách 20.45
% biến động giá 1 năm -48.57 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.07
% biến động giá kể từ khi niêm yết -32.79 ROE (trailing 4 quý) % 12.91
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
01/07/2022 26.95 0.80 3.06% 353,440 0 353,440 0.00 0 0 26.20 27.00 25.55
30/06/2022 26.15 -0.70 -2.61% 299,680 0 299,680 0.00 0 0 26.80 26.95 26.10
29/06/2022 26.85 0.15 0.56% 376,910 0 376,910 0.00 0 0 26.55 27.00 26.55
28/06/2022 26.70 1.10 4.30% 884,300 0 884,300 0.00 0 0 25.50 27.35 24.95
27/06/2022 25.60 0.85 3.43% 389,780 0 389,780 0.00 0 0 24.75 25.65 24.70
24/06/2022 24.75 -0.50 -1.98% 294,500 0 294,500 0.00 0 0 25.25 25.50 24.70
23/06/2022 25.25 1.65 6.99% 466,910 0 466,910 0.00 0 0 23.50 25.25 23.50
22/06/2022 23.60 0.55 2.39% 277,250 0 277,250 0.00 0 0 23.35 24.00 23.35
21/06/2022 23.05 0.45 1.99% 458,840 0 458,840 0.00 0 0 22.50 23.55 22.50
20/06/2022 22.60 -0.95 -4.03% 473,390 0 473,390 0.00 0 0 23.40 23.85 22.60

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
1,343,984,509.00 1,473,013,792.00 1,447,809,011.00 1,531,468,324.00 1,663,730,167.00
Vốn chủ sở hữu
91,837,105.00 93,247,451.00 95,601,232.00 93,653,118.00 98,296,423.00
Thu nhập lãi thuần
10,642,136.00 10,878,584.00 9,871,806.00 10,395,939.00 10,145,865.00
LN từ hoạt động SXKD
9,410,324.00 9,896,321.00 8,608,540.00 8,055,307.00 10,249,179.00
Lợi nhuận sau thuế
6,461,533.00 2,250,195.00 2,459,772.00 2,920,816.00 4,663,907.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-9,618.00 -46,262.00 -5,865.00 -64,889.00 -34,005.00
CAR
NIM
3.03 % 3.13 % 3.09 % 3.02 % 2.80 %
ROA
1.37 1.21 1.18 0.98 0.80
ROE
20.76 18.55 18.06 15.74 12.91
EPS
3.69 3.41 3.44 2.93 2.56

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam
Tên giao dịch Vietnam Joint Stock Commercial Bank For Industry And Trade
Tên viết tắt VietinBank
Trụ sở chính Số 108 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 3942103
Fax +84 (24) 3942103
Số lượng nhân sự 22564
Website www.vietinbank.vn
Vốn điều lệ 48,057,506,090,000


  • 1988: Ngân hàng Công thương Việt Nam được thành lập trên cơ sở tách ra từ Ngân hàng Nhà nước.
  • 1990: Chuyển Ngân hàng chuyên doanh Công thương Việt Nam thành Ngân hàng Công thương Việt Nam.
  • 1996: Thành lập lại Ngân hàng Công thương Việt Nam.
  • Năm 2009: Chuyển đổi thành Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam.Cổ phiếu của Ngân hàng chính thức được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
  • 2012: Tăng vốn điều lệ lên 26.218 tỷ đồng sau 4 lần điều chỉnh tăng vốn và ký kết bán 20% cổ phần cho Bank of Tokyo Mitsubishi.
  • 2013: Phát hành quyền mua cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 14%, tăng vốn điều lệ lên 37.234 tỷ đồng.
  • Ngày 08/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 48.057,56 tỷ đồng;

  • Dịch vụ ngân hàng bán buôn và bán lẻ trong và ngoài nước.
  • Cho vay và đầu tư, tài trợ thương mại, bảo lãnh và tái bảo lãnh.
  • Kinh doanh ngoại hối, tiền gửi, thanh toán, chuyển tiền, dịch vụ thẻ, phát hành và thanh toán thẻ tín dụng trong nước và quốc tế, séc du lịch.
  • Kinh doanh chứng khoán, bảo hiểm, cho thuê tài chính và nhiều dịch vụ tài chính - ngân hàng khác.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH MTV Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH MTV Cho thuê tài chính NH Công thương 100%
Công ty TNHH Bảo hiểm NHCT VN (Bảo Ngân) 100%
Công ty Quản lý nợ và Khai thác tài sản Ngân hàng TMCP Công thương VN 100%
Công ty Chứng Khoán NH Công thương VN 75.6%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Ngân hàng Liên doanh Indovina 50%