Mã Chứng Khoán   Tin tức  

DCL - Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (HOSE)

Ngành: Dược phẩm và Y tế

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
31.50 -1.00 -3.08% 32.50 34.75 30.25 31.05-32.00 38,850 12.23 90 Mua Bán


Thị giá vốn 1,790.23 Số cổ phiếu đang lưu hành 56,832,824.00
Giá mở cửa 31.60 SLCP giao dịch tự do 17,049,847
Dao động giá 52 tuần 18.00-33.00 Room còn lại NĐTNN 17,118,347
KLGD trung bình (10 ngày) 406,110 P/E cơ bản 25.28
% Biến động giá 5 phiên 2.27 P/E pha loãng 25.28
% biến động giá 1 tháng 10.53 P/B 1.82
% biến động giá 3 tháng 18.87 EPS cơ bản (12 tháng) 1.25
% biến động giá 6 tháng 73.08 EPS pha loãng (12 tháng) 1.25
% biến động giá từ đầu năm 26.00 Giá trị sổ sách 17.30
% biến động giá 1 năm 52.54 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.59
% biến động giá kể từ khi niêm yết -49.19 ROE (trailing 4 quý) % 7.54
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
07/05/2021 31.50 -1.00 -3.08% 388,500 12,226,475,000 388,500 12.23 0 0 31.60 32.00 31.05
06/05/2021 32.50 -0.50 -1.52% 503,700 16,073,870,000 503,700 16.07 0 0 32.10 32.50 31.50
05/05/2021 33.00 0.05 0.15% 640,100 21,847,435,000 640,100 21.85 0 0 35.00 35.00 33.00
04/05/2021 32.95 2.15 6.98% 714,900 23,481,750,000 714,900 23.48 0 0 32.80 32.95 31.00
29/04/2021 30.80 2.00 6.94% 1,319,700 39,860,305,000 1,034,700 31.65 285,000 8,208,000,000 28.80 30.80 28.80
28/04/2021 28.80 0.10 0.35% 138,400 3,993,050,000 138,400 3.99 0 0 28.70 29.10 28.70
27/04/2021 28.70 0.15 0.53% 174,400 5,052,625,000 174,400 5.05 0 0 28.55 29.25 28.40
26/04/2021 28.55 -0.25 -0.87% 166,800 4,803,320,000 166,800 4.80 0 0 29.25 29.25 28.45
23/04/2021 28.80 0.55 1.95% 125,800 3,561,560,000 125,800 3.56 0 0 28.05 28.80 28.05
22/04/2021 28.25 -0.25 -0.88% 173,800 4,895,500,000 173,800 4.90 0 0 28.05 28.40 28.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021
Tổng tài sản
1,676,258.19 1,761,405.88 1,761,143.43 1,800,406.95 1,815,350.25
Vốn chủ sở hữu
911,167.96 928,162.51 945,041.06 901,522.36 983,033.06
Doanh thu thuần
185,287.78 146,556.04 136,416.03 202,986.36 170,585.51
Lợi nhuận gộp
47,880.94 41,398.18 45,437.28 52,920.89 46,387.25
LN từ hoạt động SXKD
9,977.46 23,718.49 20,284.55 31,320.97 15,134.87
Lợi nhuận sau thuế
7,745.48 19,194.55 16,033.22 25,954.44 12,037.56
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
7,101.91 18,487.97 15,527.19 25,273.97 11,542.92
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
25.97 27.05 28.87 27.95 28.35
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.72 2.08 2.25 1.17 1.25
ROA (trailing 4 quý) %
5.82 6.92 7.40 3.78 3.97
ROE (trailing 4 quý) %
11.47 13.38 13.93 7.43 7.54

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Tên giao dịch Cuu Long Pharmaceutical Joint Stock Company
Tên viết tắt Dược phẩm Cửu Long
Trụ sở chính 150 Đường 14/9, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Số điện thoại +84 (270) 3822533
Fax +84 (270) 3822129
Số lượng nhân sự 1348
Website www.pharimexco.com.vn
Vốn điều lệ 568,328,240,000


  • 1976: Công ty Dược phẩm Cửu Long và Xí nghiệp Dược phẩm tỉnh Cửu Long được thành lập.
  • 1984: Xí nghiệp Dược phẩm Cửu Long và Công ty Dược phẩm Cửu Long sáp nhập thành Xí nghiệp Liên hiệp Dược Cửu Long.
  • 1992: Xí nghiệp Liên hiệp Dược Cửu Long chia tách thành Công ty Dược Trà Vinh và Công ty Dược Cửu Long. 
  • 1992: Công ty Dược Cửu Long đổi tên thành Công ty Dược và Vật tư y tế Cửu Long (Pharimexco).
  • 2004: Công ty Dược và Vật tư y tế Cửu Long chuyển thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (DCL) với số vốn điều lệ ban đầu là 56 tỷ đồng.
  • 2008: Cổ phiếu DCL chính thức niêm yết và giao dịch trên HOSE.
  • 2010:Tăng vốn điều lệ lên 99 tỷ đồng.
  • 2011: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
  • Ngày 15/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 568.328.240.000 đồng.

 


  • Sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu trực tiếp: dược phẩm, capsule, các loại dụng cụ, trang thiết bị y tế cho ngành dược, ngành y tế;
  • Sản xuất mỹ phẩm, thực phẩm dinh dưỡng, dược liệu, hóa chất, nguyên liệu và các loại dược phẩm bào chế khác;
  • Sản xuất các loại bao bì dùng trong ngành dược;
  • Nuôi, trồng các loại dược liệu làm thuốc;
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH MTV Dược phẩm Mê Kông 100%
Công ty liên doanh sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm và trang thiết bị y tế 51%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ