Mã Chứng Khoán   Tin tức  

DDN - Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (UPCOM)

Ngành: Dược phẩm và Y tế

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
19.50 -1.00 -4.88% 20.50 23.50 17.50 19.50-20.30 48,900 0.97 100 Mua Bán


Thị giá vốn 239.60 Số cổ phiếu đang lưu hành 12,134,474.00
Giá mở cửa 20.30 SLCP giao dịch tự do 4,853,790
Dao động giá 52 tuần 9.30-28.50 Room còn lại NĐTNN 5,906,686
KLGD trung bình (10 ngày) 768,600 P/E cơ bản 13.61
% Biến động giá 5 phiên -7.14 P/E pha loãng 13.61
% biến động giá 1 tháng -12.95 P/B 1.28
% biến động giá 3 tháng 33.56 EPS cơ bản (12 tháng) 1.45
% biến động giá 6 tháng 63.87 EPS pha loãng (12 tháng) 1.45
% biến động giá từ đầu năm -25.00 Giá trị sổ sách 15.46
% biến động giá 1 năm 72.57 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 6.08
% biến động giá kể từ khi niêm yết -44.29 ROE (trailing 4 quý) % 9.73
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/09/2021 19.50 -1.00 -4.88% 48,950 966,520,000 48,950 0.97 0 0 20.30 20.30 19.50
24/09/2021 20.50 -0.60 -2.84% 38,252 783,896,000 38,252 0.78 0 0 21.10 21.10 20.20
23/09/2021 21.00 0 0 42,312 891,556,000 42,312 0.89 0 0 21.00 21.20 21.00
22/09/2021 21.00 0.70 3.45% 59,812 1,257,140,600 59,812 1.26 0 0 20.80 21.90 20.50
21/09/2021 20.80 -0.70 -3.26% 102,002 2,075,302,000 102,002 2.08 0 0 21.50 21.50 20.00
20/09/2021 21.50 -0.70 -3.15% 93,529 2,010,122,200 93,529 2.01 0 0 22.20 22.20 21.20
17/09/2021 22.30 -0.60 -2.62% 33,310 740,813,000 33,310 0.74 0 0 22.30 22.90 22.00
16/09/2021 22.90 0.20 0.88% 36,912 843,419,600 36,912 0.84 0 0 23.50 23.60 22.40
15/09/2021 24.00 2.70 12.68% 190,340 4,319,410,000 190,340 4.32 0 0 21.40 24.40 20.00
14/09/2021 20.90 -2.00 -8.73% 123,630 2,634,455,000 123,630 2.63 0 0 22.30 22.50 20.90

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
893,744.05 688,762.13 657,170.00 617,072.66 786,916.74
Vốn chủ sở hữu
184,527.25 175,746.95 177,691.75 182,615.84 187,564.01
Doanh thu thuần
386,887.06 356,834.94 437,338.93 355,505.82 520,351.24
Lợi nhuận gộp
16,158.75 15,999.57 21,823.16 15,674.71 20,056.80
LN từ hoạt động SXKD
4,816.91 7,009.39 1,881.49 6,075.55 5,991.05
Lợi nhuận sau thuế
3,896.00 5,781.07 1,944.80 4,932.51 4,948.17
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
3,896.00 5,781.07 1,944.80 4,932.51 4,948.17
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
4.44 4.55 4.53 4.40
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.51 1.28 1.36 1.45
ROA (trailing 4 quý) %
2.14 1.94 2.32 2.56
ROE (trailing 4 quý) %
10.19 8.80 9.19 9.73

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng
Tên giao dịch Danang Pharmaceutical Medical Equipment Joint Stock Company
Tên viết tắt Dược - TB Y tế Đà Nẵng
Trụ sở chính Số 02 Phan Đình Phùng, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Số điện thoại +84 (236) 382224
Fax +84 (236) 389175
Số lượng nhân sự 431
Website www.dapharco.com.vn
Vốn điều lệ 121,344,740,000
Phụ trách CBTT Nguyễn Trung
Thành viên BKS Nguyễn Ngọc Hổ


  • 1984: Công ty Cổ phần Dược- Thiết bị y tế Đà Nẵng, tiền thân là Công ty Dược Đà Nẵng, được thành lập.
  • 2004: Công ty Dược Đà Nẵng được cổ phần hóa.
  • 2005: Chính thức hoạt động như công ty cổ phần.
  • 2007: Trở thành công ty đại chúng.
  • 2009: Cổ phiểu của công ty được niêm yết trên Upcom.
  • 2007: Tăng vốn điều lệ lên 28 tỷ đồng.
  • 2014: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
  • 2017: Tăng vốn điều lệ lên 87,93 tỷ đồng.
  • 2018: Tăng vốn điều lệ lên 101.12 đồng.
  • Ngày 27/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 121.34 tỷ đồng

  • Kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm, dược liệu, hóa chất, trang thiết bị y tế, thực phẩm dinh dưỡng.
  • Giao nhận, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì, sửa chữa trang thiết bị y tế.
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ