Mã Chứng Khoán   Tin tức  

DXV - Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
4.60 0.05 1.10% 4.55 4.86 4.24 4.50-4.70 1,350 0.06 100 Mua Bán


Thị giá vốn 45.54 Số cổ phiếu đang lưu hành 9,900,000.00
Giá mở cửa 4.55 SLCP giao dịch tự do 3,465,000
Dao động giá 52 tuần 2.13-6.09 Room còn lại NĐTNN 4,804,150
KLGD trung bình (10 ngày) 23,520 P/E cơ bản -26.37
% Biến động giá 5 phiên 2.22 P/E pha loãng -26.37
% biến động giá 1 tháng -0.86 P/B 0.42
% biến động giá 3 tháng 9.26 EPS cơ bản (12 tháng) -0.17
% biến động giá 6 tháng 24.32 EPS pha loãng (12 tháng) -0.17
% biến động giá từ đầu năm 17.95 Giá trị sổ sách 10.98
% biến động giá 1 năm 91.67 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 6.52
% biến động giá kể từ khi niêm yết -86.31 ROE (trailing 4 quý) % -1.57
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
07/05/2021 4.60 0.05 1.10% 13,500 61,217,000 13,500 0.06 0 0 4.55 4.70 4.50
06/05/2021 4.55 -0.05 -1.09% 14,500 66,036,000 14,500 0.07 0 0 4.60 4.79 4.55
05/05/2021 4.60 -0.20 -4.17% 31,500 144,684,000 31,500 0.14 0 0 4.80 5.13 4.50
04/05/2021 4.80 0.30 6.67% 25,500 116,428,000 25,500 0.12 0 0 4.50 4.81 4.20
29/04/2021 4.50 -0.12 -2.60% 16,700 77,463,000 16,700 0.08 0 0 4.62 4.70 4.30
28/04/2021 4.62 -0.20 -4.15% 12,200 57,313,000 12,200 0.06 0 0 4.82 5.00 4.61
27/04/2021 4.82 -0.01 -0.21% 13,600 67,064,000 13,600 0.07 0 0 4.83 5.10 4.50
26/04/2021 4.83 0.29 6.39% 38,100 182,371,000 38,100 0.18 0 0 4.70 4.84 4.60
23/04/2021 4.54 -0.30 -6.20% 24,600 111,607,000 24,600 0.11 0 0 4.53 4.55 4.52
22/04/2021 4.84 -0.36 -6.92% 45,000 220,592,000 45,000 0.22 0 0 5.20 5.22 4.84

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021
Tổng tài sản
138,290.73 139,981.57 140,604.33 131,980.15 127,461.87
Vốn chủ sở hữu
110,784.01 110,627.31 110,897.86 110,169.14 108,743.66
Doanh thu thuần
44,552.95 56,610.48 41,936.06 42,653.68 40,591.16
Lợi nhuận gộp
3,360.83 4,856.10 2,583.98 2,511.84 1,666.97
LN từ hoạt động SXKD
-211.80 -234.32 -741.98 -1,664.67 -1,587.70
Lợi nhuận sau thuế
408.31 156.66 270.55 -728.72 -1,425.48
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
408.31 156.66 270.55 -728.72 -1,425.48
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
7.06 7.65 7.75 7.18 6.39
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.23 0.31 0.32 0.01 -0.17
ROA (trailing 4 quý) %
1.54 2.12 2.25 0.08 -1.28
ROE (trailing 4 quý) %
1.96 2.67 2.82 0.10 -1.57

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng
Tên giao dịch Danang Construction Building Materials and Cement Joint Stock Company
Tên viết tắt Xi măng & VLXD Đà Nẵng
Trụ sở chính Tầng 06, Tòa nhà DITP, Lô A2-19, Đường Nguyễn Tất Thành nối dài, Phường Hòa Hiệp Nam, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Số điện thoại +84 (236) 3605020
Fax +84 (236) 3822338
Số lượng nhân sự 300
Website www.coxiva.com.vn
Vốn điều lệ 99,000,000,000


  • Ngày 28/10/1975: Công ty xi măng vật liệu xây dựng xây lắp Đà Nẵng tiền thân là Công ty Vật tư xây dựng số 2 được thành lập theo quyết định số 503/BXD-TCCB của Bộ Xây dựng.
  • Năm 1981: Công ty được đổi tên thành Xí nghiệp liên hợp gạch ngói số 2 trực thuộc Bộ xây Dựng.
  • Năm 1984: Công ty đổi tên thành Xí nghiệp liên hợp cung ứng và sản xuất vật liệu xây dựng, gọi tắt là Xí nghiệp liên hợp  vật liệu xây dựng số 2 – Trực thuộc Bộ Xây dựng.
  • Tháng 09/1993: Công ty đổi tên thành Công ty xi măng –  vật liệu xây dựng Đà Nẵng trực thuộc Liên hợp các Xí nghiệp xi măng Việt Nam theo Quyết định số 446/BXD-TCLD.
  • Ngày 01/06/2007: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.
  • Ngày 26/02/2008: Cổ phiếu của công ty được giao dịch tại HOSE.
  • Ngày 04/11/2011: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng.



  • Sản xuất kinh doanh xi măng, các sản phẩm từ xi măng và các chủng loại vật liệu xây dựng khác.
  • Sản xuất vỏ bao xi măng, bao bì các loại.
  • Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng.
  • Kinh doanh và kinh doanh XNK vật tư, phụ tùng, thiết bị, vật liệu xây dựng.
  • Kinh doanh vận tải đường sắt, đường bộ và đường thủy.
  • Đầu tư kinh doanh bất động sản, dịch vụ cho thuê nhà và văn phòng.
  • Các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ