Mã Chứng Khoán   Tin tức  

FLC - Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC (HOSE)

Ngành: Bất động sản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
5.82 0.15 2.65% 5.67 6.06 5.28 5.60-5.95 464,800 27.20 100 Mua Bán


Thị giá vốn 4,742.79 Số cổ phiếu đang lưu hành 709,997,807.00
Giá mở cửa 5.60 SLCP giao dịch tự do 496,998,464
Dao động giá 52 tuần 6.19-22.55 Room còn lại NĐTNN 194,176,752
KLGD trung bình (10 ngày) 6,159,080 P/E cơ bản -11.22
% Biến động giá 5 phiên -1.02 P/E pha loãng -11.22
% biến động giá 1 tháng -3.48 P/B 0.51
% biến động giá 3 tháng -14.16 EPS cơ bản (12 tháng) -0.60
% biến động giá 6 tháng -51.70 EPS pha loãng (12 tháng) -0.60
% biến động giá từ đầu năm -26.33 Giá trị sổ sách 13.17
% biến động giá 1 năm -49.61 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.49
% biến động giá kể từ khi niêm yết -64.07 ROE (trailing 4 quý) % -4.37
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
09/08/2022 5.82 0.15 2.65% 464,800 0 464,800 0.00 0 0 5.60 5.95 5.60
08/08/2022 5.67 -0.18 -3.08% 961,850 0 961,850 0.00 0 0 5.77 5.85 5.51
05/08/2022 5.85 -0.03 -0.51% 432,440 0 432,440 0.00 0 0 5.87 5.95 5.55
04/08/2022 5.88 -0.08 -1.34% 539,470 0 539,470 0.00 0 0 5.71 6.00 5.71
03/08/2022 5.96 -0.13 -2.13% 1,157,420 0 1,157,420 0.00 0 0 6.08 6.51 5.70
02/08/2022 6.09 0.39 6.84% 1,038,550 0 1,038,550 0.00 0 0 5.69 6.09 5.69
01/08/2022 5.70 0.27 4.97% 656,740 0 656,740 0.00 0 0 5.43 5.76 5.35
29/07/2022 5.43 -0.05 -0.91% 262,390 0 262,390 0.00 0 0 5.48 5.54 5.40
28/07/2022 5.48 0.25 4.78% 344,010 0 344,010 0.00 0 0 5.23 5.58 5.23
27/07/2022 5.23 -0.10 -1.88% 301,410 0 301,410 0.00 0 0 5.32 5.32 5.11

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
29,460,652.56 30,841,245.62 33,105,668.38 33,787,436.81 35,496,485.50
Vốn chủ sở hữu
9,705,712.77 9,816,571.39 9,814,377.04 9,722,590.44 9,353,774.04
Doanh thu thuần
2,486,648.14 1,673,933.90 1,444,150.94 1,167,158.68 1,085,088.02
Lợi nhuận gộp
107,680.29 -148,906.08 144,084.30 309,914.69 -14,337.69
LN từ hoạt động SXKD
46,203.04 42,111.49 23,748.99 -14,627.44 -461,712.19
Lợi nhuận sau thuế
42,559.57 21,931.03 5,599.71 14,509.61 -465,441.77
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
42,536.21 26,675.31 5,314.47 10,939.77 -465,764.11
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
-15.24 -9.39 -6.25 6.10 5.41
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.75 2.36 1.97 0.12 -0.60
ROA (trailing 4 quý) %
3.57 4.94 4.24 0.24 -1.27
ROE (trailing 4 quý) %
11.23 15.36 13.10 0.73 -4.37

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC
Tên giao dịch
Tên viết tắt Tập đoàn FLC
Trụ sở chính Tầng 29, Tòa nhà Bamboo Airways, Số 265 Đường Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 3771111
Fax +84 (24) 3724588
Số lượng nhân sự 10000
Website http://www.flc.vn
Vốn điều lệ 7,099,978,070,000


  • Năm 2008: Công ty TNHH Đầu tư Trường Phú Fortune được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 18 tỷ đồng;
  • Ngày 09/12/2009: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp CRV;
  • Ngày 20/01/2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần FLC;
  • Ngày 22/11/2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC với vốn điều lệ là 170 tỷ đồng;
  • Năm 2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX);
  • Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 771,8 tỷ đồng;
  • Năm 2013: Cổ phiếu FLC được chuyển sang giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Tháng 05/2014: Khởi công Khởi công Dự án quần thể sân golf, khu đô thị du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Sầm Sơn Beach & Golf Resort;
  • Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 5.299 tỷ đồng.
  • Tháng 06/2015: Khởi công Dự án quần thể sân golf, khu đô thị du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Quy Nhơn Beach & Golf Resort;
  • Tháng 07/2015: Khánh thành Quần thể sân golf, khu đô thị du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Sầm Sơn Beach & Golf Resort;
  • Tháng 08/2015: Khởi công Dự án Tháp đôi trung tâm thương mại, văn phòng và căn hộ cao cấp FLC Twin Towers;
  • Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 6.380 tỷ đồng;
  • Tháng 03/2016: Khởi công Dự án quần thể sân golf, khu đô thị du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí cao
    cấp FLC Hạ Long Beach & Golf Resort, và chính thức khánh thành và đưa vào khai thác giai đoạn 1, khởi công giai đoạn 2 Quần thể du lịch nghỉ dưỡng sinh thái FLC Vĩnh Thịnh tại huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
  • Tháng 04/2016: Khởi công Dự án quần thể sân golf, khu đô thị du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí cao
    cấp FLC Quảng Bình Beach & Golf Resort;
  • Tháng 07/2016: Khánh thành Quần thể sân golf, khu đô thị du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp
    FLC Quy Nhơn Beach & Golf Resort;
  • Tháng 05/2017: Thành lập Công ty TNHH Hàng không Tre Việt (Bamboo Airways) với vốn điều lệ 700 tỷ đồng;  
  • Tháng 11/2017: Ra mắt dịch vụ chia sẻ kỳ nghỉ FLC Holiday và thành lập Văn phòng đại diện tại Nhật Bản;
  • Tháng 01/2018: Thành lập Công ty TNHH Vàng bạc đá quý FLC (FLCJ);
  • Tháng 02/2018: Ra mắt Dự án FLC Quảng Bình quy mô 2.000 ha với tổng vốn đầu tư 20.000 tỷ đồng;
  • Ngày 13/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 7.099.978.070.000 đồng;
  • Tháng 12/2018: Khánh thành Quần thể sân golf, khu đô thị du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Ha Long Bay Golf Club & Luxury Resort – Quảng Ninh;
  • Ngày 14/02/2019: Khởi công Dự án Bệnh viện Đa khoa Quốc tế tại Thái Bình với quy mô 1.000 giường bệnh;

  • Ngành nghề kinh doanh chủ yếu - Kinh doanh bất động sản: Bất động sản nhà ở; Bất động sản nghỉ dưỡng; Trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê; Bất động sản khu công nghiệp.
  • Ngành nghề kinh doanh bổ sung cho ngành nghề kinh doanh chủ yếu:  Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nghỉ dưỡng; Kinh doanh các cơ sở thể thao, đặc biệt trong lĩnh vực sân golf; Hoạt động thiết kế, xây dựng công trình; Kinh doanh vận tải thủy bằng du thuyền; Kinh doanh khai thác và chế tác đá, vật liệu xây dựng;  Kinh doanh nước uống tinh khiết; Xuất khẩu lao động;  Kinh doanh thương mại khác.
  • Ngành nghề kinh doanh chính khác có quan hệ chiến lược với ngành kinh doanh chủ yếu: Kinh doanh nông nghiệp công nghệ cao;  Kinh doanh vận tải hàng không; Đầu tư tài chính.

 

Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ