Mã Chứng Khoán   Tin tức  

FMC - Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta (HOSE)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
37.00 -0.90 -2.37% 37.90 40.55 35.25 36.90-38.20 20,420 7.66 60 Mua Bán


Thị giá vốn 2,177.45 Số cổ phiếu đang lưu hành 58,850,000.00
Giá mở cửa 37.90 SLCP giao dịch tự do 17,655,000
Dao động giá 52 tuần 24.00-39.00 Room còn lại NĐTNN 24,433,611
KLGD trung bình (10 ngày) 540,130 P/E cơ bản 8.76
% Biến động giá 5 phiên -5.13 P/E pha loãng 8.76
% biến động giá 1 tháng 10.45 P/B 1.70
% biến động giá 3 tháng 7.56 EPS cơ bản (12 tháng) 4.22
% biến động giá 6 tháng 6.17 EPS pha loãng (12 tháng) 4.22
% biến động giá từ đầu năm 43.41 Giá trị sổ sách 21.81
% biến động giá 1 năm 23.33 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 5.28
% biến động giá kể từ khi niêm yết -43.94 ROE (trailing 4 quý) % 19.90
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
24/06/2021 37.00 -0.90 -2.37% 204,200 7,659,400,000 204,200 7.66 0 0 37.90 38.20 36.90
23/06/2021 37.90 0.60 1.61% 495,400 18,665,105,000 395,400 14.68 100,000 3,990,000,000 37.10 37.90 36.70
22/06/2021 37.30 -0.90 -2.36% 735,600 27,736,725,000 735,600 27.74 0 0 38.50 38.50 37.00
21/06/2021 38.20 -0.80 -2.05% 508,100 19,514,710,000 508,100 19.51 0 0 38.50 38.90 38.00
18/06/2021 39.00 0 0 447,300 17,377,400,000 447,300 17.38 0 0 39.10 39.50 38.25
17/06/2021 39.00 1.30 3.45% 582,200 22,515,845,000 582,200 22.52 0 0 37.20 39.35 37.20
16/06/2021 37.70 0.90 2.45% 884,900 32,857,950,000 884,900 32.86 0 0 36.85 38.05 36.50
15/06/2021 36.80 0.20 0.55% 614,000 22,352,695,000 614,000 22.35 0 0 36.00 37.00 36.00
14/06/2021 36.60 -0.10 -0.27% 408,400 14,970,655,000 408,400 14.97 0 0 36.95 36.95 36.10
11/06/2021 36.70 0.10 0.27% 621,200 22,812,280,000 621,200 22.81 0 0 37.30 37.30 36.50

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021
Tổng tài sản
1,518,115.10 1,935,922.31 2,133,474.31 1,711,161.56 1,966,215.60
Vốn chủ sở hữu
979,067.76 947,289.43 1,017,600.95 1,081,147.14 1,283,233.92
Doanh thu thuần
712,438.82 873,039.05 1,620,324.06 1,209,415.25 968,594.99
Lợi nhuận gộp
70,602.11 75,235.82 128,407.35 155,450.21 74,601.57
LN từ hoạt động SXKD
41,118.16 54,022.68 73,809.14 67,185.54 31,747.73
Lợi nhuận sau thuế
40,309.93 51,762.31 70,311.52 63,579.19 30,919.35
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
40,309.93 51,762.31 70,311.52 63,579.19 29,772.82
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
11.45 10.59 9.52 9.73 9.28
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
5.13 4.90 4.55 4.37 4.22
ROA (trailing 4 quý) %
15.49 14.50 12.60 13.98 11.12
ROE (trailing 4 quý) %
26.33 24.98 22.63 22.37 19.90

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta
Tên giao dịch Sao Ta Foods Joint Stock Company
Tên viết tắt Thực phẩm Sao Ta
Trụ sở chính Km 2132, Quốc lộ 1A, Phường 2,, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng
Số điện thoại
Fax
Số lượng nhân sự
Website www.fimexvn.com
Vốn điều lệ 588,500,000,000


  • Ngày 03/02/1996: Tiền thân của công ty là doanh nghiệp 100% vốn Ban TCQT Tỉnh uỷ Sóc Trăng, chuyên chế biến tôm đông lạnh xuất khẩu;
  • Ngày 01/01/2003: Công ty chuyển đổi thành Công ty cổ phần thực phẩm Sao Ta, tên thương mại FIMEX VN;
  • Ngày 07/12/2006: Công ty niêm yết và giao dịch tại HOSE;
  • Tháng 03/2013: Tăng vốn điều lệ lên 130 tỷ đồng;
  • Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
  • Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
  • Ngày 25/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 390 tỷ đồng;
  • Ngày 23/04/2019: Tăng vốn điều lệ lên 402 tỷ đồng;
  • Ngày 06/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 490,44 tỷ đồng;
  • Ngày 29/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 588,5 tỷ đồng;

 


  • Sản xuất và kinh doanh các mặt hàng thuỷ sản đông lạnh và nông sản xuất khẩu và tiêu thụ nội địa;
  • Nhập khẩu các mặt hàng cơ khí, kim khí, hoá chất, dụng cụ dùng trong sản xuất, chế biến thuỷ sản xuất khẩu;
  • Dịch vụ khách sạn,ăn uống;
  • Kinh doanh bất động sản.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ