Mã Chứng Khoán   Tin tức  

FOX - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (UPCOM)

Ngành: Viễn thông

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
68.30 0.80 1.19% 67.50 77.60 57.40 66.10-68.30 2,600 0.18 100 Mua Bán


Thị giá vốn 23,570.84 Số cổ phiếu đang lưu hành 328,339,538.00
Giá mở cửa 67.50 SLCP giao dịch tự do 49,250,931
Dao động giá 52 tuần 68.50-94.90 Room còn lại NĐTNN 0
KLGD trung bình (10 ngày) 51,100 P/E cơ bản 12.32
% Biến động giá 5 phiên 0.89 P/E pha loãng 12.32
% biến động giá 1 tháng -5.79 P/B 3.44
% biến động giá 3 tháng -11.30 EPS cơ bản (12 tháng) 5.83
% biến động giá 6 tháng -6.44 EPS pha loãng (12 tháng) 5.83
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 20.86
% biến động giá 1 năm -27.19 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.39
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 30.60
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/06/2022 68.30 0.80 1.19% 2,600 0 2,600 0.00 0 0 67.50 68.30 66.10
24/06/2022 68.00 1.00 1.49% 1,800 0 1,800 0.00 0 0 67.90 68.00 67.10
23/06/2022 67.50 5.70 9.22% 3,600 0 3,600 0.00 0 0 65.00 67.50 64.00
22/06/2022 67.70 -0.20 -0.29% 25,600 0 25,600 0.00 0 0 66.40 67.90 61.10
21/06/2022 68.00 -0.30 -0.44% 4,600 0 4,600 0.00 0 0 69.00 69.00 66.50
20/06/2022 68.70 0.40 0.59% 2,400 0 2,400 0.00 0 0 68.30 68.70 68.30
17/06/2022 68.70 0 0 3,300 0 3,300 0.00 0 0 67.00 68.70 67.00
16/06/2022 68.60 -0.40 -0.58% 1,200 0 1,200 0.00 0 0 68.80 69.00 68.00
15/06/2022 69.00 0 0 2,900 0 2,900 0.00 0 0 69.00 69.00 69.00
14/06/2022 69.00 0 0 3,100 0 3,100 0.00 0 0 69.00 69.00 69.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
16,031,629.16 16,140,776.72 17,053,233.22 21,049,408.17 22,160,715.44
Vốn chủ sở hữu
5,536,009.23 5,872,068.57 6,011,731.25 6,288,998.30 6,849,271.30
Doanh thu thuần
2,925,119.08 3,201,014.93 3,105,697.62 3,454,584.61 3,471,127.29
Lợi nhuận gộp
1,435,149.88 1,622,097.42 1,413,651.85 1,617,381.65 1,725,034.98
LN từ hoạt động SXKD
575,013.43 619,884.56 579,687.55 614,768.27 709,391.02
Lợi nhuận sau thuế
461,337.43 496,610.94 468,002.22 489,887.04 560,755.21
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
443,192.59 470,211.89 449,308.56 457,411.15 537,079.53
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
50.04 50.54 49.28 47.99 48.20
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
5.11 5.40 5.55 5.54 5.83
ROA (trailing 4 quý) %
11.37 11.45 11.17 9.80 10.02
ROE (trailing 4 quý) %
31.29 32.17 32.42 32.02 30.60

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Viễn thông FPT
Tên giao dịch Công ty Cổ phần Viễn thông FPT
Tên viết tắt FPT Telecom
Trụ sở chính Tầng 2, Tòa nhà FPT Cầu Giấy, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu,, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 7300222
Fax +84 (24) 3795004
Số lượng nhân sự 9412
Website http://www.fpt.vn
Vốn điều lệ 3,283,695,530,000


  • Ngày 31/01/1997: Trung Tâm Dữ liệu trực tuyến FPT được thành lập;
  • Ngày 16/05/2003: Chuyển đổi thành Công ty Truyền thông FPT theo Quyết định số 5-2003/FPT-QĐ-HĐQT;
  • Ngày 20/07/2005: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Viễn thông FPT theo Quyết định số 30/1-05/FPT/QD-HĐQT;
  • Ngày 28/07/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 33 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0103008784 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
  • Ngày 14/09/2006: Tăng vốn điều lệ lên 46.184.900.000 đồng;
  • Ngày 13/08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 156.377.400.000 đồng;
  • Ngày 18/08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 424.393.060.000 đồng;
  • Ngày 30/10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 593.977.100.000 đồng;
  • Ngày 25/11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 831.067.620.000 đồng;
  • Ngày 11/10/2011: Tăng vốn điều lệ lên 997.015.350.000 đồng;
  • Ngày 09/10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 1.246.198.090.000 đồng;
  • Ngày 17/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1.370.786.090.000 đồng;
  • Ngày 13/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 07/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.507.832.590.000 đồng;
  • Ngày 31/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.261.597.240.000 đồng;
  • Ngày 29/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.487.724.840.000 đồng;
  • Ngày 27/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2.736.464.610.000 đồng;
  • Ngày 23/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.283.695.530.000 đồng;
  • Ngày 29/03/2022: Giảm vốn điều lệ xuống 3.283.395.380.000 đồng;

  • Cung cấp dịch vụ internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng ISP
  • Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại internet)
  • Hoạt động của các điều truy cập internet
  • Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng: dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ truy cập dữ liệu và thông tin trên mạng... 
  • Dịch vụ viễn thông cố định quốc tế...
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ