Mã Chứng Khoán   Tin tức  

FTM - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân (HOSE)

Ngành: Hàng cá nhân & Gia dụng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
4.26 -0.32 -6.99% 4.58 4.90 4.26 4.26-4.26 15,010 0.64 100 Mua Bán


Thị giá vốn 213.00 Số cổ phiếu đang lưu hành 50,000,000.00
Giá mở cửa 4.26 SLCP giao dịch tự do 27,500,000
Dao động giá 52 tuần 1.23-4.92 Room còn lại NĐTNN 24,305,370
KLGD trung bình (10 ngày) 1,494,790 P/E cơ bản -1.11
% Biến động giá 5 phiên -7.59 P/E pha loãng -1.11
% biến động giá 1 tháng 56.04 P/B 0.97
% biến động giá 3 tháng 37.42 EPS cơ bản (12 tháng) -3.85
% biến động giá 6 tháng 111.94 EPS pha loãng (12 tháng) -3.85
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 4.37
% biến động giá 1 năm 202.13 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 10.92
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % -66.46
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/09/2021 4.26 -0.32 -6.99% 150,100 639,000,000 150,100 0.64 0 0 4.26 4.26 4.26
24/09/2021 4.58 -0.34 -6.91% 1,193,600 5,479,724,000 1,193,600 5.48 0 0 4.70 4.70 4.58
23/09/2021 4.92 0.31 6.72% 3,273,100 15,723,583,000 3,273,100 15.72 0 0 4.93 4.93 4.32
22/09/2021 4.61 0.30 6.96% 637,000 2,936,570,000 637,000 2.94 0 0 4.61 4.61 4.61
21/09/2021 4.31 0.28 6.95% 3,073,100 12,594,943,000 3,073,100 12.59 0 0 4.03 4.31 3.76
20/09/2021 4.03 0.26 6.90% 504,700 2,033,941,000 504,700 2.03 0 0 4.03 4.03 4.03
17/09/2021 3.77 0.24 6.80% 1,320,300 4,573,402,000 1,320,300 4.57 0 0 3.50 3.77 3.29
16/09/2021 3.53 -0.23 -6.12% 2,949,100 11,300,336,000 2,949,100 11.30 0 0 4.02 4.02 3.53
15/09/2021 3.76 0.24 6.82% 855,400 3,216,304,000 855,400 3.22 0 0 3.76 3.76 3.76
14/09/2021 3.52 0.23 6.99% 1,089,000 3,832,552,000 1,089,000 3.83 0 0 3.52 3.52 3.48

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020 Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
1,542,407.73 1,513,718.52 1,489,504.15 1,480,777.71 1,589,057.82
Vốn chủ sở hữu
410,825.14 362,222.11 312,981.97 265,197.21 218,662.66
Doanh thu thuần
8,326.76 4,968.57 36,719.81 21,691.20 44,221.67
Lợi nhuận gộp
-1,572.26 -1,418.40 1.14 1,233.50 5,111.19
LN từ hoạt động SXKD
-34,044.96 -26,415.07 -27,493.24 -24,573.15 -24,632.06
Lợi nhuận sau thuế
-57,343.78 -49,318.34 -49,240.14 -47,475.15 -46,534.55
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-57,343.78 -49,318.34 -49,240.14 -47,475.15 -46,534.55
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
-1.92 -4.91 -2.58 -2.45 4.58
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
-3.31 -4.05 -4.00 -4.07 -3.85
ROA (trailing 4 quý) %
-10.27 -13.01 -12.96 -13.50 -12.68
ROE (trailing 4 quý) %
-36.19 -49.00 -51.60 -60.21 -66.46

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân
Tên giao dịch
Tên viết tắt Phát triển Đức Quân
Trụ sở chính Lô A3 Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh, Đường Trần Thái Tông, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
Số điện thoại +84 (227) 325168
Fax +84 (227) 325168
Số lượng nhân sự 798
Website www.fortex.com.vn
Vốn điều lệ 500,000,000,000
Phụ trách CBTT Hoàng Xuân Chính


  • Ngày 30/10/2006: Công ty TNHH Dệt Đại Cường Thái Bình được thành lập với điều lệ 50 tỷ đồng;
  • Ngày 22/02/2012: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
  • Ngày 27/11/2013: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân;
  • Ngày 16/09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 430 tỷ đồng;
  • Ngày 31/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
  • Ngày 31/12/2016: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 8641/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
  • Ngày 16/01/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 06/02/2017: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); 

  • Sản xuất kinh doanh sợi, dệt vải, nguyên phụ liệu và các sản phẩm ngành sợi, dệt, nhuộm;
  • Trading bông, xơ, sợi các loại và các sản phẩm ngành sợi, dệt, nhuộm; 
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ