Mã Chứng Khoán   Tin tức  

FTS - Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT (HOSE)

Ngành: Dịch vụ tài chính

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
35.60 0.20 0.56% 35.40 37.85 32.95 34.70-36.45 107,280 37.99 70 Mua Bán


Thị giá vốn 5,496.86 Số cổ phiếu đang lưu hành 147,566,810.00
Giá mở cửa 35.10 SLCP giao dịch tự do 73,783,405
Dao động giá 52 tuần 24.80-74.60 Room còn lại NĐTNN 110,388,348
KLGD trung bình (10 ngày) 1,277,200 P/E cơ bản 6.45
% Biến động giá 5 phiên 2.59 P/E pha loãng 6.45
% biến động giá 1 tháng -3.78 P/B 1.75
% biến động giá 3 tháng -14.93 EPS cơ bản (12 tháng) 5.77
% biến động giá 6 tháng -35.27 EPS pha loãng (12 tháng) 5.77
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 21.26
% biến động giá 1 năm -18.44 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.34
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 32.63
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
09/08/2022 35.60 0.20 0.56% 107,280 0 107,280 0.00 0 0 35.10 36.45 34.70
08/08/2022 35.40 -0.60 -1.67% 105,600 0 105,600 0.00 0 0 36.10 36.15 34.70
05/08/2022 36.00 1.30 3.75% 159,770 0 159,770 0.00 0 0 34.65 36.05 34.25
04/08/2022 34.70 0.05 0.14% 119,970 0 119,970 0.00 0 0 35.00 35.25 34.10
03/08/2022 34.65 0.15 0.43% 139,130 0 139,130 0.00 0 0 33.80 35.00 33.50
02/08/2022 34.50 0.55 1.62% 159,940 0 159,940 0.00 0 0 34.00 34.65 33.15
01/08/2022 33.95 2.20 6.93% 163,350 0 163,350 0.00 0 0 31.50 33.95 31.50
29/07/2022 31.75 0.45 1.44% 103,630 0 103,630 0.00 0 0 31.40 32.65 31.30
28/07/2022 31.30 0.80 2.62% 152,450 0 152,450 0.00 0 0 31.80 32.55 31.20
27/07/2022 30.50 0.60 2.01% 67,780 0 67,780 0.00 0 0 29.90 31.00 29.05

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
Vốn chủ sở hữu
Doanh thu thuần
235,872.83 353,693.15 434,931.43 358,981.85 364,755.18
Lợi nhuận gộp
177,181.16 273,348.24 346,373.62 238,031.60 268,052.26
LN từ hoạt động SXKD
165,870.06 263,438.39 331,505.19 217,998.46 253,115.73
Lợi nhuận sau thuế
145,655.54 230,189.85 296,022.75 174,106.91 213,060.97
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
145,655.54 230,189.85 296,022.75 174,106.91 213,060.97
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
74.60 74.07 76.62 74.81
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
2.84 3.58 5.29 5.77
ROA (trailing 4 quý) %
13.08 12.88 15.41 13.17
ROE (trailing 4 quý) %
19.00 22.74 31.17 32.63

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT
Tên giao dịch Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT
Tên viết tắt Chứng khoán FPT
Trụ sở chính Số 52 Đường Lạc Long Quân, Phường Bưởi,, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 3773707
Fax +84 (24) 3773905
Số lượng nhân sự 453
Website http://www.fpts.com.vn
Vốn điều lệ 1,475,672,970,000


  • Ngày 13/07/2007: Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 200 tỷ đồng theo theo giấy phép số 59/UBCK-GP của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước;
  • Ngày 24/10/2007: Thành lập Chi nhánh Hồ Chí Minh;
  • Ngày 04/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 440 tỷ đồng; 
  • Ngày 09/05/2008: Bổ sung nghiệp vụ Bảo lãnh phát hành; 
  • Ngày 09/06/2008: Thành lập chi nhánh Đà Nẵng;
  • Ngày 13/04/2011: Tăng vốn điều lệ lên 550 tỷ đồng;
  • Ngày 18/06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 733.323.900.000 đồng;
  • Ngày 23/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 806.648.700.000 đồng;
  • Ngày 08/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 903.437.270.000 đồng;
  • Ngày 05/01/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 13/01/2017: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 06/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 993.769.520.000 đồng;
  • Ngày 13/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.202.440.510.000 đồng;
  • Ngày 08/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.322.673.490.000 đồng;
  • Ngày 16/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.454.930.970.000 đồng;
  • Ngày 30/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.475.672.970.000 đồng;

  • Môi giới chứng khoán;
  • Hoạt động tự doanh chứng khoán;
  • Tư vấn đầu tư chứng khoán;
  • Bảo lãnh phát hành chứng khoán;
  • Lưu ký chứng khoán và quản lý cổ đông;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ