Mã Chứng Khoán   Tin tức  

GMC - Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn (HOSE)

Ngành: Hàng cá nhân & Gia dụng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
28.45 -0.10 -0.35% 28.55 30.50 26.60 26.60-28.50 900 0.25 80 Mua Bán


Thị giá vốn 852.25 Số cổ phiếu đang lưu hành 29,956,020.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 11,982,408
Dao động giá 52 tuần 15.85-39.25 Room còn lại NĐTNN 12,173,636
KLGD trung bình (10 ngày) 3,330 P/E cơ bản 18.79
% Biến động giá 5 phiên 7.36 P/E pha loãng 18.79
% biến động giá 1 tháng -18.71 P/B 1.30
% biến động giá 3 tháng 3.83 EPS cơ bản (12 tháng) 1.51
% biến động giá 6 tháng 74.01 EPS pha loãng (12 tháng) 1.51
% biến động giá từ đầu năm -22.69 Giá trị sổ sách 21.92
% biến động giá 1 năm 71.39 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 5.27
% biến động giá kể từ khi niêm yết -36.78 ROE (trailing 4 quý) % 7.98
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
07/05/2021 28.45 -0.10 -0.35% 9,000 254,160,000 9,000 0.25 0 0 28.55 28.50 26.60
06/05/2021 28.55 0 0 0 0 0 0.00 0 0 28.55 28.55 28.55
05/05/2021 28.55 0.20 0.71% 1,900 54,295,000 1,900 0.05 0 0 28.35 29.40 28.50
04/05/2021 28.35 1.85 6.98% 8,600 227,550,000 8,600 0.23 0 0 25.00 28.35 25.00
29/04/2021 26.50 0 0 0 0 0 0.00 0 0 26.50 26.50 26.50
28/04/2021 26.50 0.40 1.53% 1,700 44,650,000 1,700 0.04 0 0 26.10 26.50 26.10
27/04/2021 26.10 -1.90 -6.79% 2,100 54,930,000 2,100 0.05 0 0 28.00 26.20 26.10
26/04/2021 28.00 0 0 0 0 0 0.00 0 0 28.00 28.00 28.00
23/04/2021 28.00 -0.80 -2.78% 4,300 119,170,000 4,300 0.12 0 0 28.80 28.80 27.00
22/04/2021 28.80 -1.20 -4.00% 5,700 164,745,000 5,700 0.16 0 0 30.00 30.00 28.70

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020
Tổng tài sản
1,028,875.28 1,146,993.22 1,229,698.00 1,200,086.77 1,222,601.47
Vốn chủ sở hữu
482,397.77 642,257.44 632,666.71 623,241.81 657,584.18
Doanh thu thuần
411,491.39 374,121.05 292,292.13 447,268.30 360,884.76
Lợi nhuận gộp
77,774.83 62,762.97 33,833.64 37,701.14 68,030.33
LN từ hoạt động SXKD
42,214.06 30,096.40 -4,783.63 -3,298.42 39,485.15
Lợi nhuận sau thuế
33,448.04 26,110.74 -10,338.58 -4,434.52 34,232.42
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
33,452.69 26,119.65 -10,337.09 -4,513.23 34,232.42
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
16.77 16.29 15.08 13.90 13.72
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
5.03 5.14 2.71 1.61 1.51
ROA (trailing 4 quý) %
10.24 10.08 6.40 3.88 4.04
ROE (trailing 4 quý) %
24.18 20.55 12.53 7.51 7.98

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn
Tên giao dịch SaiGon Garment Manufacturing Trade Joint Stock Company
Tên viết tắt Garmex Sài Gòn
Trụ sở chính 252 Nguyễn Văn Lượng, Phường 17, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 39844822
Fax +84 (28) 39844746
Số lượng nhân sự 4118
Website www.garmex.vn
Vốn điều lệ 300,052,800,000


  • Năm 1976: Tiền thân là Liên hiệp Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập;
  • Năm 1993: Tổ chức lại thành Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu May Sài Gòn (Garmex Saigon);
  • Ngày 07/01/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại May Sài Gòn;
  • Ngày 06/12/2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phồ Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 22/12/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phồ Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 04/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 46.694.970.000 đồng;
  • Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 106.324.310.000 đồng;
  • Ngày 07/07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 116.903.300.000 đồng;
  • Ngày 03/05/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần GARMEX Sài Gòn;
  • Ngày 18/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 178.809.280.000 đồng;
  • Ngày 14/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 267.963.650.000 đồng;
  • Ngày 14/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 267.963.650.000 đồng;
  • Ngày 22/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 300.052.800.000 đồng;

 

 


  • Sản xuất quần áo và các sản phẩm dệt may;
  • Buôn bán các nguyên liệu thô và các dụng cụ, máy móc, sản phẩm liên quan đến may mặc;
  • Đại lý thương mại, đầu tư vào các siêu thị, cửa hàng, dịch vụ bất động sản, cho thuê văn phòng, nhà hàng;
  • Các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH May Tân Mỹ 100%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty Cổ phần Phú Mỹ 32.5%