Mã Chứng Khoán   Tin tức  

GTN - Công ty Cổ phần GTNFOODS (HOSE)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống



Thị giá vốn 0.00 Số cổ phiếu đang lưu hành 250,000,000.00
Giá mở cửa SLCP giao dịch tự do
Dao động giá 52 tuần 15.65-22.65 Room còn lại NĐTNN
KLGD trung bình (10 ngày) 647,730 P/E cơ bản 0.00
% Biến động giá 5 phiên 3.80 P/E pha loãng 0.00
% biến động giá 1 tháng 6.11 P/B 0.00
% biến động giá 3 tháng -5.68 EPS cơ bản (12 tháng) 0.33
% biến động giá 6 tháng -1.55 EPS pha loãng (12 tháng) 0.33
% biến động giá từ đầu năm 14.37 Giá trị sổ sách 16.56
% biến động giá 1 năm -25.97 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết 51.59 ROE (trailing 4 quý) % 2.12
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2021

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2020 Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021
Tổng tài sản
4,188,629.96 4,527,298.31 4,558,497.93 4,623,157.25 4,653,726.06
Vốn chủ sở hữu
3,716,051.26 4,098,390.88 4,069,504.60 4,127,925.18 4,140,967.43
Doanh thu thuần
681,907.07 622,101.10 790,591.92 796,062.91 719,877.72
Lợi nhuận gộp
210,169.18 171,203.48 226,870.72 223,612.43 214,685.55
LN từ hoạt động SXKD
75,050.66 50,356.87 57,618.88 79,484.34 65,607.26
Lợi nhuận sau thuế
75,582.11 40,582.85 46,994.56 70,872.00 55,347.84
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
36,746.40 14,497.22 15,840.87 32,391.90 20,335.98
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
29.08 29.35 29.91 28.78 28.56
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.42 0.43 0.40 0.40 0.33
ROA (trailing 4 quý) %
2.54 2.54 2.30 2.22 1.88
ROE (trailing 4 quý) %
2.87 2.86 2.58 2.49 2.12

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần GTNFOODS
Tên giao dịch
Tên viết tắt GTNFOODS
Trụ sở chính Số 92 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn,, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 6276636
Fax +84 (24) 6276646
Số lượng nhân sự 849
Website http://www.gtnfoods.com.vn
Vốn điều lệ 2,500,000,000,000


  • Ngày 30/05/2011: Công ty Cổ phần Khoáng sản và Môi trường Đại Việt được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 80 tỷ đồng;
  • Ngày 31/12/2013: Công ty thực hiện việc góp vốn tại 3 công ty con là CTCP Nhựa miền Trung ( Tỷ lệ sở hữu 90%), CTCP Vật liệu xây dựng Quảng Nam Đà Nẵng( Tỷ lệ sở hữu 98.36%), CTCP Khoáng sản Xuất Nhập khẩu Áng Sơn III( tỷ lệ sở hữu 95%) và 3 công ty liên kết CTCP Granite Phú Yên( tỷ lệ sở hữu 48%), Công ty TNHH Thống Nhất ( tỷ lệ sở hữu 33.33%), CTCP Thực Phẩm Lâm Đồng ( tỷ lệ sở hữu 24.86%);
  • Ngày 20/06/2014: Tăng thêm 3 công ty con nữa là CTCP Tre công nghiệp Thống Nhất, Công ty TNHH Nông Sản Thống Nhất và CTCP Xây dựng Hạ Tầng Thống Nhất;
  • Năm 2013: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Thống Nhất và tăng vốn điều lệ lên 680 tỷ đồng;
  • Ngày 23/09/2014: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 03/10/2014: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 16/10/2014: Đầu tư thành lập công ty Vật Tư Nông Nghiệp Thống Nhất Tây Nguyên.
  • Ngày 26/03/2015: Tăng vốn điều lệ lên 748 tỷ đồng.
  • Ngày 26/01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1.500 tỷ đồng.
  • Năm 2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần GTNFOODS;
  • Ngày 18/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 2.500 tỷ đồng.
  • Ngày 08/03/2022: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

  • Chế biến sản xuất sữa và các sản phẩm từ sữa;
  • Kinh doanh sản xuất chè;
  • Sản xuất kinh doanh rượu vang;
  • Chăn nuôi;
  • Sản xuất chế biến thức ăn chăn nuôi;
  • Sản xuất ống nhựa và các sản phẩm từ nhựa;
  • Kinh doanh nông lâm sản, thực phẩm, hàng tiêu dùng;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ