Mã Chứng Khoán   Tin tức  

GVR - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần (HOSE)

Ngành: Hóa chất

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
22.75 0.05 0.22% 22.70 24.25 21.15 22.60-23.30 101,040 23.18 70 Mua Bán


Thị giá vốn 91,800.00 Số cổ phiếu đang lưu hành 4,000,000,000.00
Giá mở cửa 22.85 SLCP giao dịch tự do 160,000,000
Dao động giá 52 tuần 21.30-42.10 Room còn lại NĐTNN 500,321,340
KLGD trung bình (10 ngày) 1,880,050 P/E cơ bản 20.43
% Biến động giá 5 phiên 0.22 P/E pha loãng 20.43
% biến động giá 1 tháng -10.26 P/B 1.70
% biến động giá 3 tháng -34.81 EPS cơ bản (12 tháng) 1.12
% biến động giá 6 tháng -41.74 EPS pha loãng (12 tháng) 1.12
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 13.48
% biến động giá 1 năm -34.63 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 2.61
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 8.48
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
24/06/2022 22.75 0.05 0.22% 101,040 0 101,040 0.00 0 0 22.85 23.30 22.60
23/06/2022 22.70 0.90 4.13% 87,420 0 87,420 0.00 0 0 21.80 22.70 21.80
22/06/2022 21.80 0.10 0.46% 126,060 0 126,060 0.00 0 0 22.50 22.50 21.70
21/06/2022 21.70 -0.10 -0.46% 234,080 0 234,080 0.00 0 0 21.80 22.50 20.85
20/06/2022 21.80 -0.90 -3.96% 265,790 0 265,790 0.00 0 0 22.70 23.20 21.70
17/06/2022 22.70 -0.80 -3.40% 206,110 0 206,110 0.00 0 0 22.60 23.00 22.00
16/06/2022 23.50 0.45 1.95% 170,490 0 170,490 0.00 0 0 23.80 24.25 23.50
15/06/2022 23.05 -1.70 -6.87% 201,000 0 201,000 0.00 0 0 24.75 24.90 23.05
14/06/2022 24.75 0.45 1.85% 173,690 0 173,690 0.00 0 0 23.90 25.00 23.40
13/06/2022 24.30 -1.80 -6.90% 314,370 0 314,370 0.00 0 0 24.70 25.60 24.30

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
79,045,278.13 79,002,742.28 79,367,556.39 79,023,272.32 79,340,163.23
Vốn chủ sở hữu
52,137,156.67 52,792,883.84 53,421,350.40 51,916,746.00 53,917,936.78
Doanh thu thuần
4,849,646.92 5,693,856.65 6,151,044.22 9,655,859.59 4,893,496.12
Lợi nhuận gộp
1,396,202.50 1,647,181.02 2,089,335.72 2,564,448.67 1,470,201.22
LN từ hoạt động SXKD
1,246,629.99 988,138.48 1,581,310.40 1,999,150.53 1,097,300.83
Lợi nhuận sau thuế
1,216,240.07 1,065,992.38 1,533,483.37 1,786,649.06 1,315,596.94
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
817,931.26 759,864.70 1,240,537.30 1,437,516.58 1,055,094.30
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
24.44 25.87 29.14 28.92 29.44
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.22 1.31 1.37 1.04 1.12
ROA (trailing 4 quý) %
6.17 6.60 6.92 5.22 5.67
ROE (trailing 4 quý) %
9.61 10.19 10.47 8.05 8.48

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần
Tên giao dịch
Tên viết tắt Tập đoàn CN Cao su VN
Trụ sở chính Số 177 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 3932523
Fax +84 (28) 3932734
Số lượng nhân sự 217
Website http://www.vnrubbergroup.com
Vốn điều lệ 40,000,000,000,000


  • Ngày 29/04/1995: Tổng Công ty Cao su Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 252/TTg của Thủ tướng Chính phủ;
  • Ngày 30/10/2006: Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam được thành lập theo Quyết định 248/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm hình thành Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam và Quyết định số 249/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam;
  • Ngày 25/06/2010: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 981/QĐ-TTg về việc chuyển Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam thành công ty TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu;
  • Ngày 04/03/2014: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam;
  • Ngày 21/03/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 09/03/2020: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 17/03/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 20/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;

  • Trồng, chế biến, kinh doanh cao su, chế biến gỗ nhân tạo, công nghiệp cao su;
  • Đầu tư kinh doanh các khu công nghiệp trên đất cao su của Tập đoàn chuyển đổi theo quy hoạch sử dụng đất được Chính phủ phê duyệt;
  • Đầu tư tài chính và kinh doanh vốn Nhà nước giao cho Tập đoàn;
  • Tổ chức nghiên cứu, tư vấn chuyển giao kỹ thuật công nghệ trong sản xuất, chế biến kinh doanh các sản phẩm từ cây cao su, cây rừng trồng.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ