Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HII - Công ty Cổ phần An Tiến Industries (HOSE)

Ngành: Hóa chất

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
8.32 -0.12 -1.42% 8.44 9.03 7.85 8.30-8.47 34,540 2.88 100 Mua Bán


Thị giá vốn 688.01 Số cổ phiếu đang lưu hành 73,663,016.00
Giá mở cửa 8.47 SLCP giao dịch tự do 36,831,508
Dao động giá 52 tuần 8.90-22.35 Room còn lại NĐTNN 36,080,427
KLGD trung bình (10 ngày) 444,270 P/E cơ bản 5.41
% Biến động giá 5 phiên -2.00 P/E pha loãng 5.41
% biến động giá 1 tháng 6.53 P/B 0.73
% biến động giá 3 tháng -12.42 EPS cơ bản (12 tháng) 1.73
% biến động giá 6 tháng -52.18 EPS pha loãng (12 tháng) 1.73
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 12.80
% biến động giá 1 năm -49.27 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 26.77
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 11.68
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
18/08/2022 8.32 -0.12 -1.42% 34,540 0 34,540 0.00 0 0 8.47 8.47 8.30
17/08/2022 8.44 -0.05 -0.59% 26,650 0 26,650 0.00 0 0 8.49 8.54 8.35
16/08/2022 8.49 0.05 0.59% 43,890 0 43,890 0.00 0 0 8.40 8.50 8.39
15/08/2022 8.44 -0.05 -0.59% 42,320 0 42,320 0.00 0 0 8.47 8.55 8.43
12/08/2022 8.49 -0.05 -0.59% 26,840 0 26,840 0.00 0 0 8.43 8.55 8.42
11/08/2022 8.50 0.03 0.35% 96,230 0 96,230 0.00 0 0 8.48 8.80 8.48
10/08/2022 8.47 -0.02 -0.24% 25,060 0 25,060 0.00 0 0 8.45 8.56 8.40
09/08/2022 8.49 0.09 1.07% 56,790 0 56,790 0.00 0 0 8.50 8.58 8.39
08/08/2022 8.40 0.17 2.07% 70,690 0 70,690 0.00 0 0 8.25 8.42 8.25
05/08/2022 8.23 0.01 0.12% 21,260 0 21,260 0.00 0 0 8.12 8.24 8.12

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
1,649,028.37 1,726,574.88 2,110,476.20 2,217,512.29 2,606,866.03
Vốn chủ sở hữu
593,462.25 618,102.96 628,128.82 649,453.92 574,523.46
Doanh thu thuần
1,282,060.10 2,179,386.17 2,046,573.40 2,757,232.80 2,720,392.84
Lợi nhuận gộp
103,435.23 152,480.21 105,822.75 159,228.45 124,134.18
LN từ hoạt động SXKD
35,535.84 43,479.01 18,968.98 31,135.80 22,230.00
Lợi nhuận sau thuế
29,499.17 33,990.08 15,616.83 24,530.34 18,521.46
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
23,328.26 25,037.72 11,123.05 20,682.27 15,262.60
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
6.97 7.32 6.71 6.30 5.58
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.64 1.98 1.85 1.93 1.73
ROA (trailing 4 quý) %
3.77 4.55 3.89 4.27 3.33
ROE (trailing 4 quý) %
10.59 12.41 11.30 13.12 11.68

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần An Tiến Industries
Tên giao dịch
Tên viết tắt An Tiến Industries
Trụ sở chính Khu Công nghiệp Phía Nam, Xã Văn Phú, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái
Số điện thoại +84 (216) 385388
Fax +84 (216) 385112
Số lượng nhân sự 460
Website www.antienindustries.com
Vốn điều lệ 736,630,160,000


  • Ngày 01/10/2009: Công ty Cổ phần Nhựa và Khoáng sản An Phát - Yên Bái được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 40 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5200466372 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai;
  • Ngày 13/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
  • Ngày 25/04/2011: Tăng vốn điều lệ lên 86 tỷ đồng;
  • Ngày 18/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 136 tỷ đồng;
  • Ngày 08/03/2017: Trở thành công ty đại chúng;
  • Ngày 14/06/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 22/06/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 13/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 278,5 tỷ đồng;
  • Ngày 28/09/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần An Tiến Industries;
  • Ngày 30/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 320,27 tỷ đồng.
  • Ngày 19/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 368,31 tỷ đồng;
  • Ngày 04/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 736,63 tỷ đồng;

  • Sản xuất hạt nhựa phụ gia;
  • Kinh doanh thương mại hạt nhựa nguyên sinh và hóa chất ngành nhựa;
  • Sản xuất và kinh doanh bột đá;

 

Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ