Mã Chứng Khoán   Tin tức  

KLF - Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS (HNX)

Ngành: Du lịch và giải trí

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
3.30 0 0 3.30 3.60 3.00 3.20-3.50 6,720,400 22.72 100 Mua Bán


Thị giá vốn 727.55 Số cổ phiếu đang lưu hành 165,352,561.00
Giá mở cửa 3.30 SLCP giao dịch tự do 165,352,561
Dao động giá 52 tuần 3.40-10.50 Room còn lại NĐTNN 80,191,008
KLGD trung bình (10 ngày) 27,568,700 P/E cơ bản 118.74
% Biến động giá 5 phiên 3.13 P/E pha loãng 118.74
% biến động giá 1 tháng 0.00 P/B 0.42
% biến động giá 3 tháng -17.50 EPS cơ bản (12 tháng) 0.04
% biến động giá 6 tháng -45.00 EPS pha loãng (12 tháng) 0.04
% biến động giá từ đầu năm -25.00 Giá trị sổ sách 10.51
% biến động giá 1 năm -17.50 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết -75.74 ROE (trailing 4 quý) % 0.35
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
09/08/2022 3.30 0 0 6,720,400 0 6,720,400 0.00 0 0 3.30 3.50 3.20
08/08/2022 3.30 0 0 2,885,700 0 2,885,700 0.00 0 0 3.30 3.40 3.20
05/08/2022 3.30 0.10 3.13% 2,066,700 0 2,066,700 0.00 0 0 3.20 3.30 3.20
04/08/2022 3.20 -0.10 -3.03% 2,213,100 0 2,213,100 0.00 0 0 3.20 3.40 3.20
03/08/2022 3.30 -0.10 -2.94% 2,530,300 0 2,530,300 0.00 0 0 3.30 3.40 3.20
02/08/2022 3.40 0.20 6.25% 4,725,600 0 4,725,600 0.00 0 0 3.20 3.40 3.10
01/08/2022 3.20 0 0 2,439,700 0 2,439,700 0.00 0 0 3.20 3.30 3.10
29/07/2022 3.20 0 0 2,535,800 0 2,535,800 0.00 0 0 3.30 3.30 3.10
28/07/2022 3.20 0.10 3.23% 1,103,800 0 1,103,800 0.00 0 0 3.20 3.30 3.10
27/07/2022 3.10 -0.10 -3.13% 691,400 0 691,400 0.00 0 0 3.20 3.20 3.10

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
2,306,181.18 2,274,579.50 2,527,612.99 2,383,917.20 2,472,543.14
Vốn chủ sở hữu
1,731,781.08 1,733,795.72 1,734,887.09 1,736,396.72 1,737,908.19
Doanh thu thuần
309,508.44 403,801.44 560,832.84 152,570.67 384,860.26
Lợi nhuận gộp
3,737.75 5,035.85 3,638.59 2,007.04 6,815.53
LN từ hoạt động SXKD
2,767.97 2,782.24 1,358.99 1,914.31 2,005.51
Lợi nhuận sau thuế
2,064.28 2,014.64 1,091.37 1,509.73 1,511.47
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
2,064.28 2,014.64 1,091.37 1,509.73 1,511.47
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
1.86 1.36 1.21 1.01 1.16
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
-0.06 0.00 0.01 0.04 0.04
ROA (trailing 4 quý) %
-0.43 0.03 0.04 0.29 0.25
ROE (trailing 4 quý) %
-0.58 0.04 0.06 0.39 0.35

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS
Tên giao dịch
Tên viết tắt KLF Global
Trụ sở chính Tầng 5, tòa nhà FLC Landmark Tower, đường Lê Đức Thọ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 3795686
Fax +84 (24) 3795689
Số lượng nhân sự 76
Website www.cfscorp.vn
Vốn điều lệ 1,653,525,610,000


  • 18/09/2009: Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại và Đầu tư Tân Mỹ Đình được thành lập. Vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng.
  • 28/12/2010: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần FLC Golfnet.
  • 02/2012: Công ty thay đổi đăng ký kinh doanh, đổi tên thành Công ty Cổ phần FLC Travel và tăng vốn điều lệ từ 5 tỷ lên 50 tỷ đồng thông qua đợt phát hành cho cổ đông hiện hữu.
  • 06/2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
  • 07/2012: Công ty được Tổng cục Du lịch cấp phép kinh doanh lữ hành quốc tế và trở thành đại lý cấp 1 của Vietnam Airlines.
  • 09/2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 260 tỷ đồng.
  • 10/2012: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Liên doanh Đầu tư Quốc tế FLC.
  • 24/04/2013: Công ty trở thành Công ty đại chúng.
  • 23/09/2013: Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
  • 12/2013: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Liên doanh Đầu tư Quốc tế KLF.
  • 04/2014: Phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 740 tỷ đồng.
  • 10/2014: Công ty nâng vốn điều lệ lên 1.517 tỷ đồng.
  • Ngày 20/06/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS.

  • Hoạt động đại lý bán vé máy bay;
  • Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
  • Đại lý du lịch, điều hành tour du lịch;
  • Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng;
  • Các hoạt động kinh doanh khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ