Mã Chứng Khoán   Tin tức  

MBB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
23.70 -0.35 -1.46% 24.05 25.70 22.40 23.70-24.20 385,280 92.13 50 Mua Bán


Thị giá vốn 101,070.11 Số cổ phiếu đang lưu hành 3,778,321,777.00
Giá mở cửa 24.20 SLCP giao dịch tự do 2,078,076,977
Dao động giá 52 tuần 24.10-43.45 Room còn lại NĐTNN 92
KLGD trung bình (10 ngày) 10,438,400 P/E cơ bản 7.38
% Biến động giá 5 phiên 1.72 P/E pha loãng 7.38
% biến động giá 1 tháng -15.51 P/B 1.51
% biến động giá 3 tháng -25.94 EPS cơ bản (12 tháng) 3.62
% biến động giá 6 tháng -15.81 EPS pha loãng (12 tháng) 3.62
% biến động giá từ đầu năm 62.33 Giá trị sổ sách 17.75
% biến động giá 1 năm -43.57 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 2.24
% biến động giá kể từ khi niêm yết 71.74 ROE (trailing 4 quý) % 22.41
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
24/06/2022 23.70 -0.35 -1.46% 385,280 0 385,280 0.00 0 0 24.20 24.20 23.70
23/06/2022 24.05 0.60 2.56% 563,930 0 563,930 0.00 0 0 23.25 24.05 23.25
22/06/2022 23.45 1.00 4.45% 1,046,550 0 1,046,550 0.00 0 0 22.65 23.90 22.65
21/06/2022 22.45 -0.05 -0.22% 625,040 0 625,040 0.00 0 0 22.50 22.90 22.05
20/06/2022 22.50 -0.80 -3.43% 967,380 0 967,380 0.00 0 0 23.30 23.65 21.85
17/06/2022 23.30 -1.60 -6.43% 2,093,950 0 2,093,950 0.00 0 0 23.65 24.10 23.20
16/06/2022 24.90 0 0 712,130 0 712,130 0.00 0 0 25.00 25.40 24.90
15/06/2022 24.90 -0.60 -2.35% 1,559,040 0 1,559,040 0.00 0 0 25.25 25.50 24.20
14/06/2022 25.50 -0.15 -0.58% 873,690 0 873,690 0.00 0 0 25.00 25.90 25.00
13/06/2022 25.65 -1.85 -6.73% 1,611,410 0 1,611,410 0.00 0 0 26.80 26.80 25.60

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
510,957,496.00 523,334,486.00 555,594,688.00 607,140,419.00 649,039,794.00
Vốn chủ sở hữu
53,723,765.00 55,934,771.00 58,847,393.00 62,486,023.00 67,063,548.00
Thu nhập lãi thuần
5,952,036.00 6,562,536.00 6,515,194.00 7,169,788.00 8,385,485.00
LN từ hoạt động SXKD
6,388,915.00 5,837,818.00 5,676,461.00 6,654,116.00 8,035,185.00
Lợi nhuận sau thuế
3,552,809.00 2,596,026.00 3,022,176.00 3,526,064.00 4,546,209.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-113,523.00 -134,471.00 -100,037.00 -176,331.00 -180,233.00
CAR
NIM
4.96 % 5.14 % 5.10 % 5.09 % 5.22 %
ROA
2.18 2.13 2.13 2.30 2.35
ROE
20.42 20.07 20.31 22.56 22.41
EPS
2.69 2.77 2.94 3.36 3.62

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
Tên giao dịch
Tên viết tắt MBBank
Trụ sở chính Số 18 Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 6266108
Fax +84 (24) 6266108
Số lượng nhân sự 15910
Website http://www.mbbank.com.vn
Vốn điều lệ 37,783,217,770,000


  • Ngày 04/11/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội được thành lập vốn điều lệ 20 tỷ đồng.
  • 2000: MB thành lập 2 công ty thành viên là : Công ty TNHH Chứng khoán Thăng Long hiện nay là công ty cổ phần Chứng khoán Thăng Long(TLS), Công ty Quản lí và khai thác tài sản Ngân hàng Quân đội AMC.
  • 2004: Là ngân hàng đầu tiên phát hành cổ phần thông qua đấu giá với tổng mệnh giá 20 tỷ. MB phát hành thẻ ghi nợ active Plus;
  • 2006: Thành lập Công ty Quản lí Quỹ Đầu tư Chứng khoán Hà Nội nay là Công ty cổ phần Quản lí Quỹ đầu tư MB( MB Capital), phát hành thành công 220 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi kì hạn 5 năm;
  • 2007: Phát hành thành công 1.000 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi kỳ hạn 2 năm;
  • 2009: Tăng vốn điều lệ lên 5.300 tỷ đồng;
  • 2010: Khai trương chi nhánh tại Lào – Chi nhánh đầu tiên của MB tại nước ngoài;
  • 2011: Niêm yết cổ phiếu trên sàn giao dịch HOSE với mã cổ phiếu MBB từ 1/11/2011. Cũng trong năm này, MB tổ chức thành công khai trương chi nhánh nước ngoài thứ 2 tại Campuchia, tái cơ cấu công ty chứng khoán Thăng Long và triển khai mô hình chiến lược  2011 – 2015 (mô hình tổ chức kinh doanh theo chiến lược).
  • Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 18.155.053.630.000 đồng;
  • Ngày 31/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21.604.513.810.000 đồng;
  • Ngày 05/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 23.727.322.800.000 đồng;
  • Ngày 01/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 24.370.428.610.000 đồng;
  • Ngày 18/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 27.987.568.720.000 đồng.
  • Ngày 10/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 37.783.217.770.000 đồng;

  • Kinh doanh ngân hàng theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
  • Cung ứng sản phẩm phái sinh theo quy định của pháp luật.
  • Đại lí bảo hiểm và các dịch vụ liên quan khác theo quy định của pháp luật.
  • Kinh doanh trái phiếu và các giấy tờ có giá khác theo quy định của pháp luật.
  • Mua bán, gia công, chế tác vàng.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ