Mã Chứng Khoán   Tin tức  

MCH - Công ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan (UPCOM)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
98.00 2.60 2.73% 95.40 109.70 81.10 95.20-104.80 9,300 0.91 70 Mua Bán


Thị giá vốn 73,838.56 Số cổ phiếu đang lưu hành 715,878,430.00
Giá mở cửa 104.80 SLCP giao dịch tự do 71,587,843
Dao động giá 52 tuần 102.00-130.00 Room còn lại NĐTNN 349,976,545
KLGD trung bình (10 ngày) 105,000 P/E cơ bản 12.82
% Biến động giá 5 phiên 0.51 P/E pha loãng 12.82
% biến động giá 1 tháng -4.39 P/B 4.06
% biến động giá 3 tháng -12.50 EPS cơ bản (12 tháng) 8.04
% biến động giá 6 tháng -14.04 EPS pha loãng (12 tháng) 8.04
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 25.41
% biến động giá 1 năm -13.43 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.36
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 36.18
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/06/2022 98.00 2.60 2.73% 9,300 0 9,300 0.00 0 0 104.80 104.80 95.20
24/06/2022 97.90 2.40 2.51% 3,200 0 3,200 0.00 0 0 95.10 97.90 90.00
23/06/2022 97.00 -1.00 -1.02% 1,400 0 1,400 0.00 0 0 95.10 97.00 95.00
22/06/2022 97.50 0.10 0.10% 28,000 0 28,000 0.00 0 0 98.00 98.00 97.50
21/06/2022 98.70 0 0 5,400 0 5,400 0.00 0 0 97.20 99.90 97.10
20/06/2022 98.60 0 0 1,800 0 1,800 0.00 0 0 100.00 101.00 96.50
17/06/2022 98.00 -2.90 -2.87% 1,200 0 1,200 0.00 0 0 99.90 99.90 97.00
16/06/2022 99.90 1.00 1.01% 25,200 0 25,200 0.00 0 0 98.70 102.00 98.70
15/06/2022 99.00 -0.70 -0.70% 3,400 0 3,400 0.00 0 0 108.90 108.90 97.00
14/06/2022 99.00 -0.10 -0.10% 26,100 0 26,100 0.00 0 0 99.00 102.00 99.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
26,181,577.34 23,981,084.09 27,389,520.94 30,204,150.16 29,899,571.66
Vốn chủ sở hữu
15,177,836.35 13,093,250.42 15,060,134.02 17,005,693.94 18,189,830.40
Doanh thu thuần
5,263,403.45 5,757,930.03 7,061,577.64 9,690,724.10 6,185,483.45
Lợi nhuận gộp
2,157,431.38 2,349,222.59 3,128,976.04 4,155,309.50 2,599,488.30
LN từ hoạt động SXKD
1,033,553.26 1,306,268.12 1,733,011.06 2,340,411.62 1,352,701.18
Lợi nhuận sau thuế
897,371.28 1,114,509.64 1,474,462.46 2,039,833.62 1,184,941.95
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
875,804.72 1,087,830.93 1,461,066.18 2,017,433.07 1,163,410.88
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
42.37 42.33 42.73 42.45 42.63
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
6.53 6.61 7.01 7.66 8.04
ROA (trailing 4 quý) %
18.60 18.93 19.28 19.53 20.56
ROE (trailing 4 quý) %
32.49 33.85 34.48 34.79 36.18

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan
Tên giao dịch Masan Consumer Corporation
Tên viết tắt Hàng Tiêu Dùng MaSan
Trụ sở chính Tầng 12, Tòa nhà MPlaza Saigon, Số 39 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 6255566
Fax +84 (28) 3810946
Số lượng nhân sự 4418
Website www.masanconsumer.com
Vốn điều lệ 7,267,938,180,000


  • Năm 2000: Tiền thân là Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Masan được thành lập với vốn điều lệ là 28.5 tỷ đồng;
  • Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên thành 257 tỷ đồng sau 6 lần điều chỉnh tăng vốn;
  • Năm 2008: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thực phẩm Ma san;
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 1.300 tỷ đồng;
  • Năm 2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Hàng tiêu dùng Ma san;
  • Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 2.500 tỷ đồng và mua 50% cổ phần Công ty Cổ phần Vinacafe Biên Hòa;
  • Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 5.000 tỷ đồng và sở hữu 100% cổ phần Công ty TNHH Một thành viên Hoa Mười Giờ cùng 40% cổ phần Công ty Cám Con Cò;
  • Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 5.273 tỷ đồng;
  • Năm 2014: Thành lập Công ty TNHH Một thành viên Masan Beverage;
  • Ngày 22/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 5.381.601.170.000 đồng;
  • Ngày 05/01/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 02/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 5.431.327.770.000 đồng;
  • Ngày 26/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 5.483.736.040.000 đồng;
  • Ngày 30/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 6.309.784.480.000 đồng;
  • Ngày 12/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 7.229.246.040.000 đồng
  • Ngày 26/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 7.267.938.180.000 đồng.

  • Sản xuất và kinh doanh các loại thực phẩm và đồ uống;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ