Mã Chứng Khoán   Tin tức  

MVN - Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP (UPCOM)

Ngành: Hàng & Dịch vụ công nghiệp

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
24.90 0.60 2.47% 24.30 27.90 20.70 23.00-25.00 2,700 0.07 100 Mua Bán


Thị giá vốn 33,316.32 Số cổ phiếu đang lưu hành 1,200,588,000.00
Giá mở cửa 24.30 SLCP giao dịch tự do 120,058,800
Dao động giá 52 tuần 11.90-51.80 Room còn lại NĐTNN 0
KLGD trung bình (10 ngày) 5,600 P/E cơ bản 15.11
% Biến động giá 5 phiên 13.18 P/E pha loãng 15.11
% biến động giá 1 tháng -15.31 P/B 2.75
% biến động giá 3 tháng -28.65 EPS cơ bản (12 tháng) 1.84
% biến động giá 6 tháng -24.55 EPS pha loãng (12 tháng) 1.84
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 10.09
% biến động giá 1 năm 31.75 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 19.71
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/06/2022 24.90 0.60 2.47% 2,700 0 2,700 0.00 0 0 24.30 25.00 23.00
24/06/2022 24.30 0 0 0 0 0 0.00 0 0 24.30 24.30 24.30
23/06/2022 24.30 2.10 9.46% 100 0 100 0.00 0 0 24.30 24.30 24.30
22/06/2022 22.00 -0.40 -1.79% 600 0 600 0.00 0 0 22.60 22.60 22.00
21/06/2022 22.10 -1.70 -7.14% 400 0 400 0.00 0 0 23.80 23.80 21.70
20/06/2022 25.70 1.30 5.33% 500 0 500 0.00 0 0 26.00 26.00 22.40
17/06/2022 24.90 -0.50 -1.97% 400 0 400 0.00 0 0 25.00 25.00 23.70
16/06/2022 26.50 1.10 4.33% 400 0 400 0.00 0 0 25.10 26.50 25.00
15/06/2022 25.20 0 0 400 0 400 0.00 0 0 26.00 26.00 25.20
14/06/2022 25.20 0 0 100 0 100 0.00 0 0 25.20 25.20 25.20

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
24,785,578.75 25,804,776.42 26,191,421.63 26,238,069.96 26,711,517.88
Vốn chủ sở hữu
9,658,327.50 10,288,143.41 10,913,255.44 11,424,930.77 12,115,336.80
Doanh thu thuần
2,630,372.93 3,431,464.90 3,482,172.29 3,707,439.98 3,264,017.16
Lợi nhuận gộp
574,971.96 979,502.65 1,034,231.95 1,018,196.35 898,186.65
LN từ hoạt động SXKD
414,281.34 803,522.19 751,037.83 1,098,333.14 634,480.49
Lợi nhuận sau thuế
341,258.69 736,470.27 727,347.25 1,136,284.93 688,859.48
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
292,844.61 384,018.28 479,829.37 786,691.08 554,262.46
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
22.15 25.32 27.35 28.30
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.31 0.72 1.83 1.84
ROA (trailing 4 quý) %
1.44 3.41 8.64 8.40
ROE (trailing 4 quý) %
3.69 8.58 21.00 19.71

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP
Tên giao dịch
Tên viết tắt TCT Hàng hải Việt Nam
Trụ sở chính Số 1 Đào Duy Anh, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại
Fax
Số lượng nhân sự 1251
Website https://vimc.co/
Vốn điều lệ 63,747,000,000


  • Ngày 29/4/1995: Tổng công ty Hàng hải Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 250/TTg của Thủ tướng Chính phủ;
  • Ngày 29/9/2006: Tổng công ty Hàng hải Việt Nam đươc chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con theo Quyết định số 217/2006/QĐ-TTg;
  • Ngày 25/6/2010: Chuyển đổi Công ty mẹ - Tổng công ty Hàng hải Việt Nam thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu theo Quyết định số 985/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;
  • Ngày 08/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 18/08/2020: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần và đổi tên thành Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam - CTCP.

  • Kinh doanh vận tải đường biển, đường thủy, đường bộ; sửa chữa phương tiện vận tải biển, đường bộ và phương tiện khác;
  • Khai thác cảng biển, cảng sông;
  • Kinh doanh dịch vụ kho, bãi và lưu dữ hàng hóa;
  • Dịch vụ vận tải đa phương thức, dịch vụ Logistic;
  • Đai lý cung ứng dịch vụ hàng hải như cung ứng tàu, dịch vụ lai dắt tàu, đưa đón thuyền viên và các dịch vụ hỗ trợ hoạt động đường thủy;
  • Sản xuất, buôn bán, cho thuê phương tiện và thiết bị vận tải, bốc xếp chuyên ngành;
  • Xuất khẩu lao động và cung ứng lao động hàng hải cho các tổ chức trong và ngoài nước;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty Cổ phần Vận tải Biển Việt Nam 51%
Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh 80.9043%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ