Mã Chứng Khoán   Tin tức  

NDN - Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng (HNX)

Ngành: Bất động sản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
11.30 0.40 3.67% 10.90 11.90 9.90 10.80-11.50 817,000 9.12 80 Mua Bán


Thị giá vốn 996.05 Số cổ phiếu đang lưu hành 71,657,936.00
Giá mở cửa 10.90 SLCP giao dịch tự do 64,492,142
Dao động giá 52 tuần 11.90-26.00 Room còn lại NĐTNN 34,466,353
KLGD trung bình (10 ngày) 6,304,400 P/E cơ bản 4.72
% Biến động giá 5 phiên 9.71 P/E pha loãng 4.72
% biến động giá 1 tháng -19.29 P/B 1.06
% biến động giá 3 tháng -31.10 EPS cơ bản (12 tháng) 2.94
% biến động giá 6 tháng -40.21 EPS pha loãng (12 tháng) 2.94
% biến động giá từ đầu năm 7.62 Giá trị sổ sách 13.17
% biến động giá 1 năm -51.29 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 21.58
% biến động giá kể từ khi niêm yết -0.88 ROE (trailing 4 quý) % 21.41
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2022

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
28/06/2022 11.30 0.40 3.67% 817,000 0 817,000 0.00 0 0 10.90 11.50 10.80
27/06/2022 10.90 0.20 1.87% 387,600 0 387,600 0.00 0 0 10.70 10.90 10.40
24/06/2022 10.70 0.40 3.88% 1,625,400 0 1,625,400 0.00 0 0 10.40 11.20 10.30
23/06/2022 10.30 0.10 0.98% 911,700 0 911,700 0.00 0 0 10.20 10.40 10.10
22/06/2022 10.20 0.10 0.99% 444,900 0 444,900 0.00 0 0 10.20 10.30 9.80
21/06/2022 10.10 0 0 413,000 0 413,000 0.00 0 0 10.00 10.20 9.50
20/06/2022 10.10 -0.60 -5.61% 623,300 0 623,300 0.00 0 0 10.80 10.90 9.70
17/06/2022 10.70 -1.10 -9.32% 433,100 0 433,100 0.00 0 0 11.00 11.70 10.70
16/06/2022 11.80 0.20 1.72% 196,400 0 196,400 0.00 0 0 11.60 11.90 11.60
15/06/2022 11.60 -0.60 -4.92% 452,000 0 452,000 0.00 0 0 12.20 12.20 11.10

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2021 Q2 2021
(Đã soát xét)
Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022
Tổng tài sản
2,239,971.48 2,123,291.38 1,812,414.48 1,591,018.71 1,522,000.03
Vốn chủ sở hữu
1,025,378.29 923,283.88 1,026,485.55 1,047,852.59 944,054.80
Doanh thu thuần
49,826.95 184,664.62 202,593.11 72,342.01 144.28
Lợi nhuận gộp
17,157.41 70,500.80 83,205.00 25,898.94 178.45
LN từ hoạt động SXKD
60,245.31 104,293.58 100,911.33 26,557.30 29,292.04
Lợi nhuận sau thuế
48,133.28 84,840.26 81,392.27 21,326.79 23,462.86
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
48,133.28 84,840.26 81,392.27 21,326.79 23,462.86
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
38.76 39.49 39.37 38.62 39.11
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
5.94 5.28 3.99 3.29 2.94
ROA (trailing 4 quý) %
16.17 16.96 13.61 12.42 11.98
ROE (trailing 4 quý) %
40.24 39.28 28.88 23.17 21.41

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng
Tên giao dịch
Tên viết tắt PT Nhà Đà Nẵng
Trụ sở chính 38 Nguyễn Chí Thanh, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Số điện thoại +84 (236) 387221
Fax +84 (236) 387221
Số lượng nhân sự 19
Website www.ndn.com.vn
Vốn điều lệ 716,579,360,000
Phó TGĐ Lâm Phụng Tiên


  • Ngày 05/11/1992: Công ty Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng tiền thân là Công ty Sửa chữa Nhà Đà Nẵng được thành lập.
  • Ngày 27/01/1997: Công ty được chuyển sang Sở Địa chính Nhà đất TP Đà Nẵng quản lý sau khi tách tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng thành tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng.
  • Ngày 31/03/2010: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cố phần với vốn điều lệ là 90 tỷ đồng.
  • Ngày 05/04/2011: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
  • Ngày 21/04/2011: Chính thức giao dịch 9.000.000 cổ phiếu trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
  • Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 421,36 tỷ đồng.
  • Tháng 08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 479,32 tỷ đồng.
  • Ngày 03/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 623,11 tỷ đồng.
  • Ngày 18/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 716,65 tỷ đồng

  • Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện cầu cảng. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp.
  • Xây dựng công trình điện từ 110 KV trở xuống. Xây dựng công trình cấp thoát nước đô thị. Xây dựng công trình bưu chính viễn thông.
  • Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Khai thác chế biến khoáng sản.
  • Kinh doanh bất động sản.Kinh doanh hàng tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng.
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu nông, lâm, hải sản.
  • Kinh doanh XNK thiết bị máy móc. Kinh doanh dịch vụ vận tải, sửa chữa các loại phương tiện có động cơ. Đại lý và bán lẻ xăng dầu, khí hóa lỏng.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ